Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW; Vốn NS tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:50:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có hạng mục thi công chính là: thi công nền đường; đổ bê tông mặt đường mác 350; xây dựng hệ thống thoát nước).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT (có thể hiện loại, cấp công trình) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương về loại, cấp công trình).(Các Tài liệu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp theo quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.476.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.953.762.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (chứng chỉ phù hợp với gói thầu này);(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thong hoặc tương tự;Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ, từ Cao đẳng trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC cấp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do tổ chức hoặc doanh nghiệp được hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp;Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 năm.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng nhận phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào từ ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80L-150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá, gạch xây, kéo uốn thép... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt và xử lý nước thải Cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW; Vốn NS tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực theo quy định hiện hành); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực theo quy định hiện hành); 3. Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (bản chính hoặc bản sao được chứng thực theo quy định hiện hành); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ CỌC TC2 ĐẾN CỌC 44 TUYẾN T1 VÀ TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 5 TUYẾN T4 VÀ NÚT GIAO N3) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8539 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6219 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,76 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4752 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,347 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1719 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấp II | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9169 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ CỌC TC2 ĐẾN CỌC 44 TUYẾN T1 VÀ TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 5 TUYẾN T4 VÀ NÚT GIAO N3) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7623 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 575,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4039 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4553 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,196 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7032 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7517 | tấn |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2615 | 100m |
| 10 | Matit chèn khe: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 11 | Gỗ đệm: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 13 | Quét nhựa đường vào thanh truyền lực | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,583 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC, VỈA HÈ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ CỌC TC2 ĐẾN CỌC 44 TUYẾN T1 VÀ TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 5 TUYẾN T4 ) | |||
| 1 | Đào xúc đất C3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6647 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2867 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9339 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,867 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4561 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 914,68 | cái |
| 10 | Vữa XM M100 tô toa tấm tam giác dày 2cm,M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3174 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6487 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8835 | m3 |
| 13 | Xây móng vỉa hè gạch không nung M75, dày | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9707 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6408 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: Nút giao vào nhà máy 1,2,3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,974 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2638 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4658 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TỪ KM0 ĐẾN CỌC 44 TUYẾN T1 VÀ TỪ NÚT GIAO N3 ĐẾN CỌC 5 TUYẾN T4 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,55 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 219,573 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4691 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1114 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7014 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7696 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4366 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5729 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4993 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 841 | 1cấu kiện |
| 14 | Tấm chắn rác bằng gang đúc (cả lắp đặt) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác bằng gang cầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6977 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8493 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3313 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m3 |
| 4 | Ống cống D100 dài 1m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | ck |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 111,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5939 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 4 | Ống cống D75 luồn ống nước thải qua đường dày 8cm dài 1m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có hạng mục thi công chính là: thi công nền đường; đổ bê tông mặt đường mác 350; xây dựng hệ thống thoát nước).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT (có thể hiện loại, cấp công trình) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương về loại, cấp công trình).(Các Tài liệu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp theo quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.476.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.953.762.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (chứng chỉ phù hợp với gói thầu này);(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thong hoặc tương tự;Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ: | 1 | Có trình độ, từ Cao đẳng trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC cấp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do tổ chức hoặc doanh nghiệp được hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp;Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 năm.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng nhận phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào từ ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L-500L | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L-150L | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Đầm rùi | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị; sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm. | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá, gạch xây, kéo uốn thép... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực phù hợp với quy định hiện hành) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi