Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị gói Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880863-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị gói Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2
Số hiệu KHLCNT 20210860438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:07:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,792,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,91 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hệ thống PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống tăng áp hút khói- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước hoặc thợ hàn), tổ thợ thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân phải có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Hệ thống giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ô tô tải tự đổ tải trọng chở hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị gói Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2
Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM , địa chỉ: số 77 phố Hào Nam, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Số 77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.3851.4969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH AP Group Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư thương mại và xây dựng ATTA + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM , địa chỉ: số 77 phố Hào Nam, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Số 77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.3851.4969


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng lắp đặt thiểt bị công trình hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy (nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Số 77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.3851.4969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Số 77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.3851.4969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m3
3Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công chôn ống chữa cháy, bê tông trụ chữa cháy, tiếp nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48m2
6Chi phí tháo dỡ buồng bơm cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8công
7Tháo dỡ bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bảng
8Tháo dỡ chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45 chuông
9Tháo dỡ đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,710 đầu
10Tháo dỡ đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,310 đầu
11Tháo dỡ nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45 nút
12Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45 đèn
13Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 trung tâm
14Tháo hộp cứu hỏa KT 700x800x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20hộp
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,7683m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,7683m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3657100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3657100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3657100m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ tại những vị trí cắt đụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m2
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.849,6m
23Lắp đặt hộp chia 2,3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế262hộp
24Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.170,4m
25Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 loopMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 trung tâm
26Lắp đặt đầu báo khói quang kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1410 đầu
27Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 đầu
28Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,85 đèn
29Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,25 chuông
30Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,25 nút
31Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,25 đèn
32Lắp đặt module điều khiển báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
33Lắp đặt module điều khiển chuông đènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
34Lắp đặt module quản lý đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
35Lắp đặt tủ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
36Lắp đặt Hộp kỹ thuật báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7hộp
37Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (thời gian chiếu sáng 2h, chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện công suất 2x1,5w)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,25 đèn
38Lắp đặt đèn thoát hiểm (thời gian chiếu sáng 2h, chất liệu thân đèn bằng nhôm, mặt đèn bằng mica, công suất 2w)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,65 đèn
39Lắp đặt Hộp kỹ thuật exit, sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7hộp
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
41Đục tường, bê tông lắp đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế211 lỗ khoan
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế846m
43Lắp đặt hộp chia 2,3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89hộp
44Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế916,5m
45Hiệu chỉnh toàn trình hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24kênh
46Máy bơm điện chữa cháy động cơ điện Lưu lượng: 60m3/h; cột áp 40m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
47Máy bơm bù động cơ điện Lưu lượng: 3,6 m3/h; cột áp 50m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
48Bình tích áp 200litMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
49Lắp đặt ống chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
50Lắp đặt ống chữa cháy D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,26100m
51Lắp đặt ống chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,556100m
52Lắp đặt ống chữa cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
53Lắp đặt rọ hút 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
54Lắp đặt rọ hút 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
55Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
56Lắp đặt van chặn 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
57Lắp đặt van chặn 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
58Lắp đặt van chặn 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
59Van chặn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
60Lắp đặt y lọc 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
61Lắp đặt y lọc 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
64Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
65Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
66Lắp đặt nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
67Lắp đặt nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
68Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
69Lắp đặt trụ tiếp nước cháy ngoài nhà D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
71Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21tủ
72Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
73Lắp đặt lăng phun cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
74Lắp đặt lăng phun cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Bình chữa bột cháy MFZLMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89bình
76Khoan lấy lõi xuyên qua BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế221 lỗ khoan
77Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21bảng
78Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
79Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
80Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
81Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
82Lắp đặt cáp chống cháy điều khiển bơm điện 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
83Lắp đăt ống nhựa SP D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
84Lắp đặt dây chống cháy 4x4 mm điều khiển bơm bùMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
85Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
86Lắp đặt dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
87Lắp đăt ống nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
88Lắp bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cặp bích
89Lắp bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cặp bích
90Lắp bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cặp bích
91Lắp đặt côn thép D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
92Lắp đặt côn thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
93Lắp đặt côn thép D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
94Lắp đặt côn thép D80/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
95Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
96Lắp đặt côn (lơ) đồng D15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
97Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
98Lắp đặt cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
99Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
100Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
101Lắp đặt cút thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
102Lắp đặt tê D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
103Lắp đặt tê D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
104Lắp đặt tê D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
105Lắp đặt tê D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
106Lắp đặt tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
107Lắp đặt tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
108Lắp đặt tê thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
109Lắp đặt kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
110Lắp đặt kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
111Lắp đặt kép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
112Lắp đặt rắc co thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
113Lắp đặt rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
114Sơn đỏ đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127,17m2
115Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,116100m
116Giá đỡ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
B TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt ống gió hút khói 900x400mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,2m
2Lắp đặt ống gió hút khói 700x200mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84m
3Lắp đặt ống gió hút khói bọc chống cháy 600x200mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế238m
4Lắp đặt bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế664,78m2
5Lắp đặt tê 700x200/600x200/600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
6Lắp đặt cút 900x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt cút 700x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
8Lắp đặt côn thu 900x400/ đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt chân rẽ 700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
10Lắp đặt ống gió D300 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28m
11Lắp đặt cửa gió KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cửa
12Lắp đặt Quạt hút khói Q= 22.500m3; H=450 paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt Van dập lửa 700x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
14Lắp đặt motor vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
15Lắp đặt dây chống cháy cho motor van 2X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.178,7m
16Lắp đặt dây cáp chống cháy cấp cho quạt hút khói 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
17Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300,2m
18Lắp đặt dây cáp chống cháy cấp nguồn tới tủ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180,2m
19Lắp đặt ống vặn xoắn hpde D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m
20Lắp đặt ống vặn xoắn hpde D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
21Lắp đặt ống ghen điện pvc d40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
22Lắp đặt ống pvc d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127,4m
23Đào đất chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m3
24Hoàn trả mặt bằng bằng gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
25Hoàn trả mặt bằng bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m2
26Lắp đặt bộ điều khiển motor vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
27Tủ Điều khiển cấp nguồn quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
28Tủ điều khiển quạt từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
29Đổ vữa tự chảy chèn trục kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68m3
30Cửa thép chống cháy 60 phút (bao gồm chi phí kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,06m2
31Phụ kiện cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28Bộ
32Lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,52m2
33Xây tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,312m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế813,12m2
35Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.645m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.645m2
37Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.645m2
38Sơn trần thạch cao (1 lót + 2 lớp mầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.645m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế813,12m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế813,12m2
41Kết nối liên động hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
42Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế184bộ
C THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 2 loopMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Tủ nguồn phụ 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Tủ điều khiển cấp nguồn quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
4Tủ điều khiển quạt từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
5Bơm chữa cháy điện Q>=60m3/h, H=40mcnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Máy
6Bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=50mcnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Máy
7Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Vỏ tủ sơn sần cách điện, thiết bị đóng cắt LS, Nguyên lý hoạt động sao tam giác, Chạy 2 cấp chế độ: tự động, bằng tay; Có hệ thống bảo vệ pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
8Quạt hút khói Q= 22.500m3; H=450 paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,91 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hệ thống PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
3 kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
4 kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống tăng áp hút khói- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
5 kỹ thuật 1 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
6 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước hoặc thợ hàn), tổ thợ thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân phải có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥80L Chi tiết theo HSMT đính kèm1
2 Khoan bê tông Chi tiết theo HSMT đính kèm3
3 Khoan đục bê tông Chi tiết theo HSMT đính kèm2
4 Đồng hồ đo điện vạn năng Chi tiết theo HSMT đính kèm2
5 Hệ thống giàn giáo Chi tiết theo HSMT đính kèm5
6 Máy hàn điện Chi tiết theo HSMT đính kèm2
7 Máy hàn nhiệt Chi tiết theo HSMT đính kèm1
8 Máy cắt uốn thép Chi tiết theo HSMT đính kèm2
9 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng chở hàng ≥ 5T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
10 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) Chi tiết theo HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->