Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị gói Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị gói Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:07:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,792,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,91 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hệ thống PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống tăng áp hút khói- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước hoặc thợ hàn), tổ thợ thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân phải có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hệ thống giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô tải tự đổ tải trọng chở hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị gói Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2 Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà học số 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng lắp đặt thiểt bị công trình hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy (nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Số 77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.3851.4969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Số 77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.3851.4969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công chôn ống chữa cháy, bê tông trụ chữa cháy, tiếp nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 6 | Chi phí tháo dỡ buồng bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | công |
| 7 | Tháo dỡ bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bảng |
| 8 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 5 chuông |
| 9 | Tháo dỡ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7 | 10 đầu |
| 10 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | 10 đầu |
| 11 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 5 nút |
| 12 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Tháo hộp cứu hỏa KT 700x800x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7683 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7683 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3657 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3657 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3657 | 100m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ tại những vị trí cắt đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.849,6 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia 2,3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.170,4 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt module điều khiển báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt module quản lý đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (thời gian chiếu sáng 2h, chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện công suất 2x1,5w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (thời gian chiếu sáng 2h, chất liệu thân đèn bằng nhôm, mặt đèn bằng mica, công suất 2w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật exit, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 41 | Đục tường, bê tông lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 846 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp chia 2,3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 916,5 | m |
| 45 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | kênh |
| 46 | Máy bơm điện chữa cháy động cơ điện Lưu lượng: 60m3/h; cột áp 40m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 47 | Máy bơm bù động cơ điện Lưu lượng: 3,6 m3/h; cột áp 50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 48 | Bình tích áp 200lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt ống chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống chữa cháy D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,26 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,556 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống chữa cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt rọ hút 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt y lọc 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ tiếp nước cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt lăng phun cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt lăng phun cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Bình chữa bột cháy MFZL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | bình |
| 76 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bảng |
| 78 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt cáp chống cháy điều khiển bơm điện 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 83 | Lắp đăt ống nhựa SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây chống cháy 4x4 mm điều khiển bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 87 | Lắp đăt ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 88 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cặp bích |
| 90 | Lắp bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt côn thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thép D80/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn (lơ) đồng D15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,17 | m2 |
| 115 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,116 | 100m |
| 116 | Giá đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| B | TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió hút khói 900x400mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gió hút khói 700x200mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gió hút khói bọc chống cháy 600x200mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238 | m |
| 4 | Lắp đặt bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 664,78 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tê 700x200/600x200/600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 900x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu 900x400/ đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân rẽ 700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống gió D300 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt cửa gió KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cửa |
| 12 | Lắp đặt Quạt hút khói Q= 22.500m3; H=450 pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van dập lửa 700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt motor van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây chống cháy cho motor van 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.178,7 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp chống cháy cấp cho quạt hút khói 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300,2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp chống cháy cấp nguồn tới tủ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống vặn xoắn hpde D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống vặn xoắn hpde D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen điện pvc d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống pvc d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,4 | m |
| 23 | Đào đất chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m3 |
| 24 | Hoàn trả mặt bằng bằng gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 25 | Hoàn trả mặt bằng bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bộ điều khiển motor van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Tủ Điều khiển cấp nguồn quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điều khiển quạt từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Đổ vữa tự chảy chèn trục kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 30 | Cửa thép chống cháy 60 phút (bao gồm chi phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,06 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,52 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,312 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 813,12 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.645 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.645 | m2 |
| 37 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.645 | m2 |
| 38 | Sơn trần thạch cao (1 lót + 2 lớp mầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.645 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 813,12 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 813,12 | m2 |
| 41 | Kết nối liên động hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 42 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | bộ |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ nguồn phụ 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển cấp nguồn quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển quạt từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Bơm chữa cháy điện Q>=60m3/h, H=40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 6 | Bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 7 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Vỏ tủ sơn sần cách điện, thiết bị đóng cắt LS, Nguyên lý hoạt động sao tam giác, Chạy 2 cấp chế độ: tự động, bằng tay; Có hệ thống bảo vệ pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Quạt hút khói Q= 22.500m3; H=450 pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,91 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hệ thống PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống tăng áp hút khói- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | kỹ thuật | 1 | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,91 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước hoặc thợ hàn), tổ thợ thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân phải có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥80L | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Khoan bê tông | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 3 |
| 3 | Khoan đục bê tông | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 5 | Hệ thống giàn giáo | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 5 |
| 6 | Máy hàn điện | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 9 | Xe ô tô tải tự đổ tải trọng chở hàng ≥ 5T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi