Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883238-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung từ nguồn cân đối ngân sách thị xã cho đơn vị Phòng Quản lý đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:01:00 đến ngày 2021-09-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 364,422,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,466,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận nghề xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben, ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ben, ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5KVa
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5KVa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Hoa viên trước Trạm chăn nuôi - Thú y, trạm Thủy nông, Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thị xã Tân Uyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung từ nguồn cân đối ngân sách thị xã cho đơn vị Phòng Quản lý đô thị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ , địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên, Địa chỉ : Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Phước Lập. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tâm Đức Việt + Tư vấn Lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Nam Hà – Địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Q. Gò Vấp, TP. HCM. + Tư vấn Thẩm định Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư Vấn và Đầu Tư Xây Dựng Hải Đăng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ , địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên, Địa chỉ : Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Chứng chí năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. - Báo cáo Tài chính các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tại liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.466.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên, Địa chỉ : Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Thị xã Tân Uyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên, Địa chỉ : Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thị xã Tân Uyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xây lắp
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo chương V – yêu cầu xây lắp2,6711100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V – yêu cầu xây lắp1,1069100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V – yêu cầu xây lắp1,4203100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V – yêu cầu xây lắp4,2609100m3/1km
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,906100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – yêu cầu xây lắp9,06m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,0906100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 10,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,9604100m3
9Trồng mới cỏTheo chương V – yêu cầu xây lắp10,9275100m2
10Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoaTheo chương V – yêu cầu xây lắp15cây
11Trồng mới hoa công viênTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,6315100m2
12Xén lề cỏ đậuTheo chương V – yêu cầu xây lắp131,13100m2/ lần
13Làm cỏ tạpTheo chương V – yêu cầu xây lắp131,13100m2/ lần
14Phun thuốc phòng trừ sâu cỏTheo chương V – yêu cầu xây lắp65,565100m2/ lần
15Bón phân thảm cỏTheo chương V – yêu cầu xây lắp32,7825100m2/ lần
16Trồng dặm cỏ đậuTheo chương V – yêu cầu xây lắp109,2751m2/lần
17Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,15100 cây/ năm
18Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,6315100m2/ năm
19Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3Theo chương V – yêu cầu xây lắp1.849,44100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.33
6 Công nhân kỹ thuật (10 người) 10 - Có chứng nhận nghề xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,45m3 Máy đào 0,45m31
2 Xe ben, ô tô tự đổ 5T Xe ben, ô tô tự đổ 5T1
3 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
5 Máy dầm dùi Máy dầm dùi1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện 5KVa Máy phát điện 5KVa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->