Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883191-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210883142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí phân bổ từ nguồn vốn ứng trước ngân sách tỉnh để triển khai thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:52:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,773,561,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Trường mầm non Nậm Dịch
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí phân bổ từ nguồn vốn ứng trước ngân sách tỉnh để triển khai thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 219; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban QLDA ĐTXD huyện địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng, 7 gian + khu vệ sinh
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt103,95m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8965tấn
3Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt106,8144m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,64m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,755m3
6Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1476100m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,1100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,1100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6678100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,7218m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,0832m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,7781m3
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - đá cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,4188m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6975100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,6746m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6535100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,142m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,947m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6406m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,368100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8656tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4551tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0657tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,86m3
25Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt69,27m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,246tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4845tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9344tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2475100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,5822m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1702tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3092tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1453tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1358tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,973tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5912100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1579m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9955m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1005tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0967tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3277100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0974m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4406tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1143tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6922100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,056m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2934tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5462tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,738tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2734tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4644tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4507tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3927tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0625tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0272tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1435100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1615100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,12m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,6148m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt109,4424m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6361m3
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,1275m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,2456m3
64Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6777tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6777tấn
66Làm trần bằng tấm tôn + Khung sươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,256m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,96100m2
68Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt375,0184m2
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4377100m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2636100m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.020,628m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt436,608m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,06m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt267,813m2
76Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt331,8876m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt196,798m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt159,06m
79Đắp chi tiết trụ cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9Bộ
80Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt344,1628m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,1288m2
82Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt59,298m2
83Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,688m2
84Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,413m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,12m2
86Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,12m2
87Lắp dựng lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,36m2
88Lan can cầu thang + Lan can hành lang bằng INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,36m2
89Trụ chân cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,46m2
91Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt38,16m2
92Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3m2
93Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,52m2
94Cửa sổ 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở lậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6m2
95Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12Bộ
96Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4Bộ
97Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12Bộ
98Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở lậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6Bộ
99Cửa nhựa Compac + phụ kiện INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,88m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,76m2
101Vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,76m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.549,3136m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt863,481m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,25100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,576100m
106Nối thẳng D100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
107Góc D100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,424m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,428m3
110Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,723m3
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,24m2
112Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,36m2
113Bả bằng xi măng vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,36m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1tấn
115Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0588100m2
116Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4704m3
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
119Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
120Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
121Thi công tầng lọc cátTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,55100m
125Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
126Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
129Măng sông PPR - PN10; D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
130Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
131Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
132Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt320m
137Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
139Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
142Tủ điện vỏ tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
143Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28bộ
145Lắp đặt đèn thường có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
146Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16hộp
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500m
149Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cuộn
150Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300cái
151Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
152Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
153Cáp thép D=6mm : treo cápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
154Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
155Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
156Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
157Hộp đựngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,362m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,9m3
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120m
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105m
162Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
163Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
164Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
165Gia công kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
166Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
167Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
168Cọc đỡ thép Æ8, L = 250Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260cọc
169Ống sứ cách điện cao ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
170Kẹp kiểm tra KZ1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
171Sơn chống gỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
172Que hàn điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
173Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
174Nón chống dộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
175Đệm cao su cách điện mái tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
176Đệm cao su cách điện xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
177Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
178Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
179Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5m3
180Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,15100m2
181Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m3
B Nhà bếp nấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,373100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,318m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,8084m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,6005m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,183tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,031tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,161100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7714m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,052m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,1486m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,21tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,03tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1833100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4416m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0913tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0913tấn
19Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3015tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3015tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9587100m2
22Thi công trần bằng tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,5208m2
23Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt147,868m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt111,958m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,064m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,57m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,88m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,3408m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt147,868m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt123,902m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
33Cửa đi 2 cánh nhôm Hệ Việt Pháp kính 6,3mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,64m2
34Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
35Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,76m2
36Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
37Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
38Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
40Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
41Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,15100m
44Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
46Măng sông PPR - PN10; D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
47Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
48Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
49Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
55Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
56Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
59Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
C Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,16m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,36m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,25m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0647tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0647tấn
6Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0809tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0809tấn
8Lắp dựng lưới thép B40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,5m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,983100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,356m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,2953m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,09m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,13m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4241tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1136100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,2496m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1281tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6104tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0199100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6096m3
21Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,1823m3
22Trát xà dầm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,458m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt112,406m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt101,992m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt112,406m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt192,696m2
27Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt192,696m2
28Đắp chi tiết đầu cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61cái
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt247,856m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
6 Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW1
7 Máy trộn vữa ≥80lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->