Gói thầu: Xây lắp (Gói thầu số 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871087-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG
Tên gói thầu Xây lắp (Gói thầu số 1)
Số hiệu KHLCNT 20210870859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu (Sự nghiệp kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:51:00 đến ngày 2021-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,754,826,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục đường, mương, cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.656.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn)* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng III hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cầu đường từ cấp IV trở lên (không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn)* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Gói thầu số 1)
Hoàn thiện hệ thống mương thoát nước trên một số tuyến đường thị trấn Bến Cầu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu (Sự nghiệp kiến thiết thị chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG , địa chỉ: 151 Nam kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Cầu – Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Đỗ Hoàng Khải – Điện thoại: 0276.3761869
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH XD TM CN Thuận An (Tư vấn lập BCKTKT), Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh (thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán), Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Cầu (thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); - Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng – Địa chỉ: 151 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập E-HSMT); Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Cầu – Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh (Thẩm định E-HSMT); - Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng – Địa chỉ: 151 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn đánh giá E-HSDT); Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Cầu – Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh (Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu);


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG , địa chỉ: 151 Nam kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Cầu – Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Đỗ Hoàng Khải – Điện thoại: 0276.3761869


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, E-HSDT phải cung cấp số liệu về: số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020, tổng doanh thu của năm 2020, tổng nguồn vốn năm 2020) Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Cầu – Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Đỗ Hoàng Khải – Điện thoại: 0276.3761869
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Cầu – Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh – Điện thoại: 0276.3876178.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tây Ninh – Địa chỉ: 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh – Điện thoại: 0276.3822166; Fax: 0276.3827947;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đổ bê tông nền đường đá 4x6 M.150Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.151,1928m3
2Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 dày M.250Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.100,7952m3
3Cắt khe ngang, khe dọc đường bê tông xi măngDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.30,768510m
B HẠNG MỤC: MƯƠNG BTCT
1Phá dỡ bê tông nền không cốt thépDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.2,4195m3
2Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.17,3342100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.7,1233100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5mDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.102,8561m3
5Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.250Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.490,9613m3
6Bê tông tấm đan, gối cống, máng thu nước đá 1x2 M.250Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.98,1434m3
7Cốt thép tường cao < =4m; đường kính F ≤ 10mmDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.46,3471tấn
8Cốt thép tấm đan, gối cống, máng thu nước đường kính F ≤ 18mmDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.37,1042tấn
9Gia công thép hìnhDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.6,5695tấn
10Lắp đặt tấm đan Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.2.456,88cái
11Ván khuôn thép rãnh, hố gaDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.58,0111100m2
12Ván khuôn tấm đan, gối cống, máng thu nướcDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.7,7797100m2
13Quét nhựa bi tum 3lớp; dán bao tải 2lớp mối nốiDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.8,5476m2
14Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.10,2108100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG
1Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.0,0935100m3
2Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.0,1871100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.0,1871100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5mDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.1,584m3
5Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộngDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.2,904m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 4m đk ống Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.2nối ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.1mối nối
8Ván khuôn gỗ móngDẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.0,016100m2
9Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo.0,0935100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục đường, mương, cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.656.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn)* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng III hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cầu đường từ cấp IV trở lên (không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn)* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi bê tông .2
2 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít2
3 Máy đào 1 gầu Công suất 0,5m31
4 Máy đầm cóc .2
5 Ô tô Công suất 10 tấn1
6 Máy đầm bàn .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->