Gói thầu: 02.XL: Xây lắp công trình: Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm |
| Tên gói thầu | 02.XL: Xây lắp công trình: Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách các cấp hỗ trợ, ngân sách phường Nam Hồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:47:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,785,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,785,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu bảy trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.196425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Xây lắp công trình: Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách các cấp hỗ trợ, ngân sách phường Nam Hồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công , TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.785.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Phường Nam Hồng
Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0912464605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách phường, Ban quản lý công trình UBND Phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,9653 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 8,7084 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,0398 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 46,6616 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 48,9442 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,0076 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,485 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 5,791 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 10,0407 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,5927 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 167,0017 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,339 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,0353 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,5223 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,5014 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,197 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,1683 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,7104 | 100m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,2825 | m3 |
| 23 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,0432 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 59,2015 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 17,7558 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 40,5782 | m2 |
| 27 | Ốp đá xanh rêu Thanh Hóa kích thước 100x200mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,4862 | m2 |
| 28 | SXLD lan can Inox tay nắm D60 song D20 | Mô tả KT theo chương V | 6,58 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9503 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,463 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,9473 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,6174 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,2456 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,9651 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 10,1906 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,6816 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,6399 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,2691 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 22,1048 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 16,3822 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 224,3319 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,7308 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,201 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3063 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,7146 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7774 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4019 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,7467 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,4977 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 310,0244 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,2208 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 125,4507 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 3,9763 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,9763 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,8508 | 100m2 |
| 56 | Tôn ốp nóc rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 171,42 | md |
| 57 | Ke chống bão 4 cái/m2 lợp | Mô tả KT theo chương V | 2.744 | cái |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 454,416 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 106,2184 | m2 |
| 60 | Màng khò nóng Standart | Mô tả KT theo chương V | 77,6896 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 183,908 | m2 |
| 62 | Trần nhựa thả 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 83,9736 | 0.0 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 1.026,885 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 83,9736 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 320,904 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm2 | Mô tả KT theo chương V | 118,8 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,9796 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 193,76 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 252,91 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,8 | m |
| 71 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.440,1741 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.921,3266 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.311,3536 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.025,4744 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.554,2464 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 1.440,1741 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 1.921,3266 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.311,3536 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.579,7208 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.751,5277 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4.501,0474 | m2 |
| 83 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 15,36 | m2 |
| 84 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 83,93 | m2 |
| 85 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả KT theo chương V | 105 | m2 |
| 86 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 87 | Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính màu 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa | Mô tả KT theo chương V | 32,2 | m2 |
| 88 | Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính màu phản quang 10.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa | Mô tả KT theo chương V | 114,81 | m2 |
| 89 | SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 105 | m2 |
| 90 | SXLD lan can cầu thang tay vịn thép hộp 50x50x2.5 trụ lan can 30x30x1.5 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 49,833 | m2 |
| 91 | SXLD trụ thang gỗ nhóm II | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Huy hiệu hình quốc huy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | SXLD vách ngăn khung xương thép hộp 60x120x3+20x20x1.5 mặt ốp aluminium màu vân gỗ | Mô tả KT theo chương V | 8,435 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 15,2928 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 11,1086 | 100m2 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,5729 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,3656 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,7992 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3472 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,7097 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | tấn |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6987 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,2943 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,354 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,95 | m2 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng x 36W | Mô tả KT theo chương V | 66 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225 | Mô tả KT theo chương V | 51 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D350 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 47 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bình nóng lạnh) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.440 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.280 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.980 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn (1x 6)E mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn (1x4)E mm2 | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5)E mm2 | Mô tả KT theo chương V | 470 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2.140 | m |
| 133 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 150 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 400x600x200 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ aptomat 5MCB | Mô tả KT theo chương V | 30 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ aptomat 6MCB | Mô tả KT theo chương V | 24 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ aptomat 7MCB | Mô tả KT theo chương V | 24 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 62 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 49 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 153 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 150 | cái |
| 145 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Cầu chì 2A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện tử | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Biến dòng 100A/5A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Cọc tiếp địa L63x6x2,5M | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 150 | Kim thu sét D16 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 152 | Dây dẫn sét D14 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 153 | Thép chân bật D8 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 20 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 20 | m3 |
| 156 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 157 | Máy đo điện trở đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 160 | Thanh đồng dẹt 25x3mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 167 | Vòi đồng | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Van khóa D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Van khóa D21 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 172 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Rọ hút 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Rắc co D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Đấu nối ren HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 193 | SXLD vách compact HPL | Mô tả KT theo chương V | 72,924 | m2 |
| 194 | Khung thép định vị bàn đá Granit | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 195 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,8 | m2 |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 227 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 230 | Nẹp ống nước | Mô tả KT theo chương V | 310 | cái |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 232 | Lắp đặt dây cáp mạng 4 đôi UTP CAT5 | Mô tả KT theo chương V | 980 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 980 | m |
| 234 | Switch TP-Link 24 port Gigabit T2500-28TC, hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Bộ Router Phát Wifi 4G/5G CPE B525 Tốc Độ 300Mbps 4 Cổng LAN, hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Bộ Lưu Điện UPS Santak 1000TG 600W, hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Tủ Rack 6U Treo Tường NamRack, hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,5761 | 1m3 |
| 239 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 61,488 | 1m3 |
| 240 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,7078 | m3 |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7078 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 243 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8321 | m3 |
| 244 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,24 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2538 | 100m2 |
| 246 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 4,2488 | m3 |
| 248 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 106 | cái |
| 249 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát dày 2cm nên khối lượng x 2) | Mô tả KT theo chương V | 63 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,928 | m2 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,766 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,6241 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,1469 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,8678 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,6756 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8681 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4915 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,7058 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,2546 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,088 | m2 |
| 19 | Kẻ giả đá chân móng | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6156 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1382 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4724 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2911 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,4178 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,9752 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,2463 | 100m2 |
| 41 | Tôn ốp nóc rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 14,2 | md |
| 42 | Ke chống bão 4 cái/m2 lợp | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 20,008 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 12,024 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,024 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 15,8726 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,102 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,808 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,5788 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,2168 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,6496 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,0248 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 113,2284 | m2 |
| 57 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 58 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 59 | SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ aptomat 8 modul | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 72 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 60 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Nẹp ống nước | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| C | NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3279 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Thép bản 200x200x6 | Mô tả KT theo chương V | 6 | tấm |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4837 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,726 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão 4 cái/m2 lợp | Mô tả KT theo chương V | 264 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE CỦA CBNV + KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,4757 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,2472 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,6776 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,8607 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2714 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 10 | Bu lông M14 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,3625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4301 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,997 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,291 | m3 |
| 23 | Xoa mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 108,6068 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,599 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1417 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,0139 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6674 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,5479 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,5479 | tấn |
| 41 | Cáp giằng cánh thượng vì kèo D14 | Mô tả KT theo chương V | 71,9 | m |
| 42 | Bu lông M14 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Tăng đơ D14 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,0554 | 1m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,316 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,316 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,3665 | 100m2 |
| 48 | Tôn ốp nóc rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 38,62 | md |
| 49 | Ke chống bão 4 cái/m2 lợp | Mô tả KT theo chương V | 548 | cái |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,641 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 127,058 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,86 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,63 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 91,501 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 133,687 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 tấm pano tôn dập dày 1.2 nẹp viền 16x16x1.2 sơn chống gỉ | Mô tả KT theo chương V | 4,86 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 1,7712 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ aptomat 10 modul | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 69 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 19,7867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 19,7867 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 19,7867 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4897 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4897 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4897 | 100m3/1km |
| 7 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Lộc 3 xã Phú lộc, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả KT theo chương V | 6.332,4994 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 633,2499 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả KT theo chương V | 633,2499 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Mô tả KT theo chương V | 633,2499 | 10m³/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 47,9735 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,5249 | 100m3 |
| F | MÓNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,9764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,1388 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,0608 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 138,6012 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| H | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 10 kênh Horing AH-00212+ tem kđ (hoặc loại tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật PVC 200x200x50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả KT theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 19x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 92 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 732 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | 100m |
| 13 | Dụng cụ phá dỡ khi có sự cố (bao gồm cả giá treo) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| I | CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50MM | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây điện CXV/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 295 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Mô tả KT theo chương V | 26 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả KT theo chương V | 295 | m |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=72 m3/h;H=40m; 20HP | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=72 m3/h;H=40m; 20HP, thương hiệu versar Malaysia (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel Q=72 m3/h;H=40m; 20HP | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72 m3/h;H=40m; 20HP hiệu versar Malaysia (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=72 m3/h;H=45m; 3HP | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=72 m3/h;H=45m; 3HP, xuất xứ Windy (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộ công suất 33kW | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng mặt bích, DN100 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiếu mặt bích, DN50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiếu mặt bích, DN100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt siphong DN15 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa 65, DN100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 2 cửa D65 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Van góc chuyên dụng DN50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 800x400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| 30 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy DN65 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lăng phun D65/19 + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1200x500x180mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cuộn |
| 34 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy DN50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lăng phun DN50/13 + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình cứu hỏa | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp bích thép DN50 PN6 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép DN100 PN6 | Mô tả KT theo chương V | 28 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5/DN100 dày 3.2mm | Mô tả KT theo chương V | 2,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88.3/DN80 dày 2.8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D59.9/DN50 dày 2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Nối giảm DN100/65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Nối giảm DN50/40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn lệch DN100/DN65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Côn lệch DN50/DN40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 độ thép tráng kẽm DN50 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 độ thép tráng kẽm DN100 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm DN100/50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm DN100/80 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm DN80/50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Gia công và lắp đặt giá đỡ V50x50x5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 56 | Gia công và lắp đặt giá đỡ U100x50x5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,337 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giá đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,4045 | tấn |
| 58 | Bu lông, vít nở M10 | Mô tả KT theo chương V | 69 | cái |
| 59 | Bản mã 100x100x3mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Giá đỡ Cùm Ubolt DN100 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Đai cố định ống DN50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,274 | m3 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 77,3194 | m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,22 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Đào hào đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 69 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 94,5 | 1m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,512 | 100m3 |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,3923 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,534 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3367 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,6224 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5885 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9141 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,3414 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,984 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4549 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,0677 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8253 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,8481 | m3 |
| 18 | Băng cản nước BestWaterBar SV200 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,486 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả KT theo chương V | 147,154 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,7484 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,0675 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,6416 | m2 |
| 28 | Thang Inox thăm bể | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống thông hơi D76+lưới chắn côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6111 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 25,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ chặn cáp (1md=8 viên) | Mô tả KT theo chương V | 1.960 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0.5m | Mô tả KT theo chương V | 245 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 105/80mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 113.5mm dày 2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 -0.6/1KV | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 -0.6/1KV | Mô tả KT theo chương V | 1,7 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 -0.6/1KV | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 -0.6/1KV | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 14 | Làm đầu cốt đồng M75 | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cốt đồng M6-10 | Mô tả KT theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Khung móng M16x650 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa D63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 26 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 12 | kg |
| 27 | Thép D10, L=2,5m có tai tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | thanh |
| 28 | Tủ phân phối điện 250A, loại tủ điện hạ thế - Công ty cơ điện MES hoặc loại tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Đấu nối TBA Nam Hồng 2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 34 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,196 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2177 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao cơ DN50 nối mặt bích | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.196425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi