Gói thầu: 02.XL: Xây lắp công trình: Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882089-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
Tên gói thầu 02.XL: Xây lắp công trình: Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210880898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách các cấp hỗ trợ, ngân sách phường Nam Hồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:47:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,785,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,785,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu bảy trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.196425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
E-CDNT 1.2 02.XL: Xây lắp công trình: Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Hồng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách các cấp hỗ trợ, ngân sách phường Nam Hồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Phường Nam Hồng Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0912464605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và Thương mại NP. Địa chỉ: Số nhà 1707, chung cư Green View, khối 2 phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Phường Nam Hồng Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0912464605


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công , TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.785.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Phường Nam Hồng Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0912464605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách phường, Ban quản lý công trình UBND Phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,9653100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V8,7084100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,03981m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V46,6616m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V48,9442m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V6,0076m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,485tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V5,791tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V10,0407tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,5927100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V167,0017m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,962100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,339m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4328tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2581tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0353100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,5223m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V68,5014m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V5,197100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,1683100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,7104100m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,2825m3
23Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V69,0432m2
24Láng granitô nền sànMô tả KT theo chương V59,2015m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả KT theo chương V17,7558m2
26Lát đá bậc tam cấpMô tả KT theo chương V40,5782m2
27Ốp đá xanh rêu Thanh Hóa kích thước 100x200mm2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V56,4862m2
28SXLD lan can Inox tay nắm D60 song D20Mô tả KT theo chương V6,58m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9503tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,463tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,9473tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,6174100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V45,2456m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,9651tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,1906tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,6816tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,6399100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V83,2691m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V22,1048tấn
40Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V16,3822100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V224,3319m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,7308tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,201tấn
44Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,3063100m2
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,7146m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7774tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4019tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,7467100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,4977m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V310,0244m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,2208m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V125,4507m3
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V3,9763tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,9763tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,8508100m2
56Tôn ốp nóc rộng 300mmMô tả KT theo chương V171,42md
57Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả KT theo chương V2.744cái
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V454,416m2
59Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V106,2184m2
60Màng khò nóng StandartMô tả KT theo chương V77,6896m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V183,908m2
62Trần nhựa thả 600x600Mô tả KT theo chương V83,97360.0
63Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả KT theo chương V1.026,885m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V83,9736m2
65Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V320,904m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm2Mô tả KT theo chương V118,8m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V113,9796m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V193,76m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V252,91m
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,8m
71Đắp chi tiết đầu trụMô tả KT theo chương V4cái
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.440,1741m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.921,3266m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.311,3536m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.025,4744m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.554,2464m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V1.440,1741m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V1.921,3266m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.311,3536m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V2.579,7208m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.751,5277m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4.501,0474m2
83Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 2 cánh mở quayMô tả KT theo chương V15,36m2
84Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 1 cánh mở quayMô tả KT theo chương V83,93m2
85Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả KT theo chương V105m2
86Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ mở hấtMô tả KT theo chương V8,64m2
87Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính màu 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, XingfaMô tả KT theo chương V32,2m2
88Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính màu phản quang 10.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, XingfaMô tả KT theo chương V114,81m2
89SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V105m2
90SXLD lan can cầu thang tay vịn thép hộp 50x50x2.5 trụ lan can 30x30x1.5 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V49,833m2
91SXLD trụ thang gỗ nhóm IIMô tả KT theo chương V3cái
92Huy hiệu hình quốc huyMô tả KT theo chương V1bộ
93SXLD vách ngăn khung xương thép hộp 60x120x3+20x20x1.5 mặt ốp aluminium màu vân gỗMô tả KT theo chương V8,435m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V15,2928100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V11,1086100m2
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,5729100m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,36561m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,7992m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,034100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2729tấn
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3472m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,7097m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0853100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,052tấn
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6987m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0774100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0889tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,2943m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V20cái
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V52,354m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,95m2
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1591100m3
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng x 36WMô tả KT theo chương V66bộ
114Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225Mô tả KT theo chương V51bộ
115Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D350Mô tả KT theo chương V1bộ
116Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V24cái
117Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V33cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V120cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V47cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạt (bình nóng lạnh)Mô tả KT theo chương V6cái
121Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả KT theo chương V6bộ
122Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả KT theo chương V9cái
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
124Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V1.440m
125Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V2.280m
126Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.980m
127Lắp đặt dây đơn (1x 6)E mm2Mô tả KT theo chương V60m
128Lắp đặt dây đơn (1x4)E mm2Mô tả KT theo chương V950m
129Lắp đặt dây đơn (1x2,5)E mm2Mô tả KT theo chương V470m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V60m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V720m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V2.140m
133Băng dínhMô tả KT theo chương V150cuộn
134Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 400x600x200Mô tả KT theo chương V4hộp
135Lắp đặt tủ aptomat 5MCBMô tả KT theo chương V30hộp
136Lắp đặt tủ aptomat 6MCBMô tả KT theo chương V24hộp
137Lắp đặt tủ aptomat 7MCBMô tả KT theo chương V24hộp
138Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V7cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
141Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả KT theo chương V62cái
142Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả KT theo chương V49cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V153cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V150cái
145Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả KT theo chương V3cái
146Cầu chì 2AMô tả KT theo chương V6cái
147Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện tửMô tả KT theo chương V1cái
148Biến dòng 100A/5AMô tả KT theo chương V1cái
149Cọc tiếp địa L63x6x2,5MMô tả KT theo chương V9cọc
150Kim thu sét D16Mô tả KT theo chương V7cái
151Dây dẫn sét D10Mô tả KT theo chương V110m
152Dây dẫn sét D14Mô tả KT theo chương V50m
153Thép chân bật D8Mô tả KT theo chương V16m
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V201m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V20m3
156Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V2hộp
157Máy đo điện trở đấtMô tả KT theo chương V1ca
158Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
159Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Mô tả KT theo chương V10m
160Thanh đồng dẹt 25x3mmMô tả KT theo chương V20m
161Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V18bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V18cái
163Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
166Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V12bộ
167Vòi đồngMô tả KT theo chương V12cái
168Van khóa D40Mô tả KT theo chương V2cái
169Van khóa D21Mô tả KT theo chương V4cái
170Van phao điện D32Mô tả KT theo chương V2cái
171Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
172Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V30cái
173Máy bơmMô tả KT theo chương V1bộ
174Rọ hút 1 chiềuMô tả KT theo chương V1cái
175Rắc co D40Mô tả KT theo chương V2cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V1,8100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V1,4100m
179Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V30cái
180Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V7cái
181Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V24cái
182Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmMô tả KT theo chương V2cái
183Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V2cái
184Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/40mmMô tả KT theo chương V8cái
185Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả KT theo chương V6cái
186Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V8cái
187Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V12cái
188Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V10cái
189Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/40mmMô tả KT theo chương V4cái
190Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
191Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V4cái
192Đấu nối ren HDPE D32Mô tả KT theo chương V4cái
193SXLD vách compact HPLMô tả KT theo chương V72,924m2
194Khung thép định vị bàn đá GranitMô tả KT theo chương V24bộ
195Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V13,8m2
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1,2100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,5100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,9100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,5100m
200Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V20cái
201Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V9cái
202Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V15cái
203Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V10cái
204Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V12cái
205Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V36cái
206Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V6cái
207Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả KT theo chương V12cái
208Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả KT theo chương V6cái
209Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
210Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V6cái
211Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V6cái
212Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V42cái
213Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8cái
214Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V32cái
215Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V46cái
216Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả KT theo chương V12cái
217Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả KT theo chương V24cái
218Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V24cái
219Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V12cái
220Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V18cái
221Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V8cái
222Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả KT theo chương V18cái
223Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả KT theo chương V2cái
224Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V6cái
225Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V6cái
226Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V28cái
227Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V28cái
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,2100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,12100m
230Nẹp ống nướcMô tả KT theo chương V310cái
231Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả KT theo chương V28cái
232Lắp đặt dây cáp mạng 4 đôi UTP CAT5Mô tả KT theo chương V980m
233Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V980m
234Switch TP-Link 24 port Gigabit T2500-28TC, hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3cái
235Bộ Router Phát Wifi 4G/5G CPE B525 Tốc Độ 300Mbps 4 Cổng LAN, hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3cái
236Bộ Lưu Điện UPS Santak 1000TG 600W, hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1cái
237Tủ Rack 6U Treo Tường NamRack, hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1cái
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,57611m3
239Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V61,4881m3
240Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,7078m3
241Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,7078m3
242Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,4442100m2
243Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8321m3
244Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,24m3
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2538100m2
246Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,3319tấn
247Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V4,2488m3
248Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V106cái
249Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát dày 2cm nên khối lượng x 2)Mô tả KT theo chương V63m2
250Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V89,928m2
251Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,766m3
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1462100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,62411m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,14691m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,8678m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,6756m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0062tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1694tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,056100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8681m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0614100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4915m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0311tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2105tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1764100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7058m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2546m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1359100m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,088m2
19Kẻ giả đá chân móngMô tả KT theo chương V1ht
20Lát đá bậc tam cấpMô tả KT theo chương V1,8m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0253tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0746tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1119100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6156m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0266tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1451tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1394100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1382m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5616tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,45100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4724m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0046tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,028tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,043100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2911m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,4178m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9752m3
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,0868tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0868tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,2463100m2
41Tôn ốp nóc rộng 300mmMô tả KT theo chương V14,2md
42Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả KT theo chương V100cái
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V20,008m2
44Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V12,024m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V12,024m2
46Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả KT theo chương V15,8726m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,102m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,2m
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,808m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,5788m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,2168m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,6496m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V45m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,0248m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V113,2284m2
57Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 1 cánh mở quayMô tả KT theo chương V1,92m2
58Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả KT theo chương V7,2m2
59SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V7,2m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V0,5676100m2
61Lắp đặt tủ aptomat 8 modulMô tả KT theo chương V1hộp
62Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
63Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V1cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V15m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V25m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V40m
72Băng dínhMô tả KT theo chương V60cuộn
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,12100m
74Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V3cái
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3cái
76Nẹp ống nướcMô tả KT theo chương V12cái
77Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V6cái
78Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V3cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,01100m
C NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0295100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,32791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,384m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,492m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1008100m2
6Thép bản 200x200x6Mô tả KT theo chương V6tấm
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4837m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0758100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,726m3
10Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,1272tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,1272tấn
12Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,2208tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,2208tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả KT theo chương V0,1999tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,1999tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,6552100m2
17Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả KT theo chương V264cái
D NHÀ ĐỂ XE CỦA CBNV + KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1328100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,47571m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,24721m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,6776m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,8607m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0162tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2714tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,0201tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,0201tấn
10Bu lông M14Mô tả KT theo chương V32cái
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,14100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3625m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0538100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4301m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0732tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3688tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3634100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,997m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4224m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,06100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1051100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,291m3
23Xoa mặt bê tôngMô tả KT theo chương V108,6068m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,599m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0441tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1233tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1901100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0454m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0133tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0358tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0396100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4356m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0027tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0169tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0267100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1417m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,0139m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6674m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,5479tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,5479tấn
41Cáp giằng cánh thượng vì kèo D14Mô tả KT theo chương V71,9m
42Bu lông M14Mô tả KT theo chương V32cái
43Tăng đơ D14Mô tả KT theo chương V36cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V29,05541m2
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,316tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,316tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,3665100m2
48Tôn ốp nóc rộng 300mmMô tả KT theo chương V38,62md
49Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả KT theo chương V548cái
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V7,2m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,641m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V127,058m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,86m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,63m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V91,501m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V133,687m2
57SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 tấm pano tôn dập dày 1.2 nẹp viền 16x16x1.2 sơn chống gỉMô tả KT theo chương V4,86m2
58Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V1,7712100m2
60Lắp đặt tủ aptomat 10 modulMô tả KT theo chương V1hộp
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả KT theo chương V3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V60m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V20m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V80m
69Băng dínhMô tả KT theo chương V2cuộn
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V19,7867100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V19,7867100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả KT theo chương V19,7867100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4897100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4897100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4897100m3/1km
7Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Lộc 3 xã Phú lộc, cự ly vận chuyển 20kmMô tả KT theo chương V6.332,4994m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V633,249910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả KT theo chương V633,249910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmMô tả KT theo chương V633,249910m³/1km
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V47,9735100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,5249100m3
F MÓNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,9764100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,13881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,0608m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V138,6012m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3426100m3
G HỆ THỐNG PCCC
H BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả KT theo chương V11 trung tâm
2Trung tâm báo cháy 10 kênh Horing AH-00212+ tem kđ (hoặc loại tương đương)Mô tả KT theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật PVC 200x200x50mmMô tả KT theo chương V3hộp
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả KT theo chương V310 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả KT theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả KT theo chương V1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả KT theo chương V1,25 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả KT theo chương V3bộ
9Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 19x1.5mm2Mô tả KT theo chương V92m
10Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V732m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả KT theo chương V500m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90Mô tả KT theo chương V0,92100m
13Dụng cụ phá dỡ khi có sự cố (bao gồm cả giá treo)Mô tả KT theo chương V1bộ
I CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50MMMô tả KT theo chương V3hộp
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V2,45 đèn
3Lắp đặt đèn ExitMô tả KT theo chương V2,85 đèn
4Lắp đặt dây điện CXV/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V295m
5Lắp đặt hộp nối và phân dâyMô tả KT theo chương V26hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả KT theo chương V295m
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=72 m3/h;H=40m; 20HPMô tả KT theo chương V11 máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=72 m3/h;H=40m; 20HP, thương hiệu versar Malaysia (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel Q=72 m3/h;H=40m; 20HPMô tả KT theo chương V11 máy
4Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72 m3/h;H=40m; 20HP hiệu versar Malaysia (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=72 m3/h;H=45m; 3HPMô tả KT theo chương V11 máy
6Máy bơm bù áp động cơ điện Q=72 m3/h;H=45m; 3HP, xuất xứ Windy (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộ công suất 33kWMô tả KT theo chương V1hộp
8Tủ điều khiển bơm chữa cháy, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1hộp
9Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
10Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả KT theo chương V40m
11Lắp đặt van cổng mặt bích DN50Mô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt van cổng mặt bích, DN100Mô tả KT theo chương V5cái
13Lắp đặt van một chiếu mặt bích, DN50Mô tả KT theo chương V1cái
14Lắp đặt van một chiếu mặt bích, DN100Mô tả KT theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V4cái
16Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả KT theo chương V3cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
19Lắp đặt rọ hút DN50Mô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt rọ hút DN100Mô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả KT theo chương V1cái
22Lắp đặt Y lọc D100Mô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V1cái
24Lắp đặt siphong DN15Mô tả KT theo chương V8cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa 65, DN100Mô tả KT theo chương V2cái
26Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 2 cửa D65Mô tả KT theo chương V5cái
27Van góc chuyên dụng DN50Mô tả KT theo chương V3cái
28Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 800x400x400mmMô tả KT theo chương V5hộp
29Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10cuộn
30Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy DN65Mô tả KT theo chương V20cái
31Lăng phun D65/19 + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10cái
32Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1200x500x180mmMô tả KT theo chương V3hộp
33Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V3cuộn
34Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy DN50Mô tả KT theo chương V6cái
35Lăng phun DN50/13 + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V3cái
36Bình chữa cháy CO2 loại 3kg + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V16cái
37Bình chữa cháy ABC loại 4kg + tem đk xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V19cái
38Lắp đặt kệ đựng bình cứu hỏaMô tả KT theo chương V13cái
39Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC xuất xứ VN/TQ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10cái
40Lắp bích thép DN50 PN6Mô tả KT theo chương V11cặp bích
41Lắp bích thép DN100 PN6Mô tả KT theo chương V28cặp bích
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5/DN100 dày 3.2mmMô tả KT theo chương V2,22100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88.3/DN80 dày 2.8mmMô tả KT theo chương V0,3100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm D59.9/DN50 dày 2.5mmMô tả KT theo chương V0,3100m
45Nối giảm DN100/65Mô tả KT theo chương V2cái
46Nối giảm DN50/40Mô tả KT theo chương V1cái
47Côn lệch DN100/DN65Mô tả KT theo chương V4cái
48Côn lệch DN50/DN40Mô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt co 90 độ thép tráng kẽm DN50Mô tả KT theo chương V11cái
50Lắp đặt co 90 độ thép tráng kẽm DN100Mô tả KT theo chương V30cái
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100Mô tả KT theo chương V10cái
52Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm DN100/50Mô tả KT theo chương V1cái
53Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm DN100/80Mô tả KT theo chương V1cái
54Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm DN80/50Mô tả KT theo chương V3cái
55Gia công và lắp đặt giá đỡ V50x50x5mmMô tả KT theo chương V0,0675tấn
56Gia công và lắp đặt giá đỡ U100x50x5mmMô tả KT theo chương V0,337tấn
57Lắp dựng giá đỡMô tả KT theo chương V0,4045tấn
58Bu lông, vít nở M10Mô tả KT theo chương V69cái
59Bản mã 100x100x3mmMô tả KT theo chương V20cái
60Giá đỡ Cùm Ubolt DN100Mô tả KT theo chương V20cái
61Đai cố định ống DN50Mô tả KT theo chương V3cái
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0321100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0221tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,274m3
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V77,3194m2
66Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả KT theo chương V2,22100m
67Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả KT theo chương V0,6100m
68Đào hào đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,945100m3
69Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V94,51m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,378100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,512100m3
K BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,3923100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,534m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0432tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,3367tấn
5Ván khuôn móng đáy bểMô tả KT theo chương V0,079100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,6224m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5885tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9141tấn
9Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,302100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,3414m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2161tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,984tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4549100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0677m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8253tấn
16Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5443100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,8481m3
18Băng cản nước BestWaterBar SV200Mô tả KT theo chương V30m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,347100m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0035tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0022100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,486m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V1cái
24Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả KT theo chương V147,154m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V50,7484m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V57,0675m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V113,6416m2
28Thang Inox thăm bểMô tả KT theo chương V1cái
29Ống thông hơi D76+lưới chắn côn trùngMô tả KT theo chương V1cái
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6111100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V25,97m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,3538100m3
4Gạch chỉ chặn cáp (1md=8 viên)Mô tả KT theo chương V1.960viên
5Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0.5mMô tả KT theo chương V245md
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 105/80mmMô tả KT theo chương V0,4100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmMô tả KT theo chương V1,6100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mmMô tả KT theo chương V0,6100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 113.5mm dày 2.5mmMô tả KT theo chương V0,16100m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 -0.6/1KVMô tả KT theo chương V0,45100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 -0.6/1KVMô tả KT theo chương V1,7100m
12Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 -0.6/1KVMô tả KT theo chương V30m
13Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 -0.6/1KVMô tả KT theo chương V40m
14Làm đầu cốt đồng M75Mô tả KT theo chương V81 đầu cáp
15Làm đầu cốt đồng M25Mô tả KT theo chương V16đầu cáp
16Làm đầu cốt đồng M6-10Mô tả KT theo chương V8đầu cáp
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,311m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,44m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,01100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,04100m
22Bu lông móng M16x650Mô tả KT theo chương V4cái
23Khung móng M16x650Mô tả KT theo chương V1bộ
24Cọc tiếp địa D63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả KT theo chương V6cọc
25Đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V6cọc
26Thép D12 nối các cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V12kg
27Thép D10, L=2,5m có tai tiếp địaMô tả KT theo chương V1thanh
28Tủ phân phối điện 250A, loại tủ điện hạ thế - Công ty cơ điện MES hoặc loại tương đươngMô tả KT theo chương V1tủ
29Đấu nối TBA Nam Hồng 2Mô tả KT theo chương V1ht
30Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả KT theo chương V0,7100m
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V3,78m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V3,78m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V3,78m3
34Lớp cấp phối đá dăm loại 1Mô tả KT theo chương V0,0315100m3
35Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V0,21100m2
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1976100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,1961m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,2177100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V0,6100 m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V1cái
7Van 2 chiều D50Mô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả KT theo chương V1cái
9Van phao cơ DN50 nối mặt bíchMô tả KT theo chương V1bộ
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.196425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy mài ≥ 2,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->