Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:41:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,636,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.545.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Điện còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng thôn Làng Thác, thôn Đất Đèn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai.
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 67,392 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | 100m2 |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,312 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | 100m2 |
| 13 | Cột PCI 8.5-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cột |
| 14 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | tấn |
| 15 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | tấn |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cột |
| 17 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.022,735 | kg |
| 18 | Bulong + Ecu M16x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | bộ |
| 19 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | bộ |
| 20 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | cần đèn |
| 21 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 792,12 | kg |
| 22 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 23 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 24 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cần đèn |
| 25 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 865,766 | kg |
| 26 | Bulong + Ecu M16x260 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | bộ |
| 27 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | bộ |
| 28 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cần đèn |
| 29 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 202,212 | kg |
| 30 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 31 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 32 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 33 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 138,119 | kg |
| 34 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 35 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 36 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 37 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,786 | kg |
| 38 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 40 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 41 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,571 | kg |
| 42 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 43 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 44 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 45 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,277 | kg |
| 46 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cần đèn |
| 49 | Đèn led Katrina SL15-80W | Theo hồ sơ thiết kế | 213 | bộ |
| 50 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 213 | 1 bộ |
| 51 | Đào đất móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 53 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,663 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 56 | Khung móng tủ M16x650 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 57 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 59 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 563,525 | kg |
| 60 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 61 | Đào đất móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 63 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hòm |
| 66 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 67 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.070,705 | kg |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 69 | Dây nối AV25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 70 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 71 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 72 | Đào đất móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 74 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 89,021 | kg |
| 75 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 76 | Bulong + Ecu M8x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 77 | Bulong + Ecu M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 78 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.660 | m |
| 79 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,6 | 100m |
| 80 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 81 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 82 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 83 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 84 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 217 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 86 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 744 | m |
| 87 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | 100m |
| 88 | Móc treo MTN F16S | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | cái |
| 89 | Móc treo MT F16 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 90 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 91 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | cái |
| 92 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 472,8 | m |
| 93 | Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | bộ |
| 94 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế | 484 | cái |
| 95 | Ghíp cáp vạn xoắn GN6 + GN2 (95/35 - 1 bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 514 | bộ |
| 96 | Bịt đầu cáp B25 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 97 | Bịt đầu cáp B16 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 98 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 100 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 đầu cốt |
| B | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lại | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 vị trí |
| C | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.545.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Điện còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi