Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879349-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210849947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:38:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85382E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc ≥ 55 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đàm bàn ≥ 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 10 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Dự án tôn tạo, xây dựng Nhà truyền thống di tích lịch sử trụ sở Ban Nông vận Trung ương và các hợp phần tại thôn Tân Lập, xã Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguốn vốn vận động hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Sông Lô 9, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Châu; Địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH PCCC & XD SOGI; Địa chỉ: Phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấnthẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt; Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Sông Lô 9, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà truyền thống
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,368m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08681m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8459m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0328m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,57m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5767tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7587tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4248tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7877100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7448m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5639100m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8903m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2882100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4056m3
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1132m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5909m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0798tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4638tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3135tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2659tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4019tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3261tấn
24Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1628100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1505100m2
26Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260,4706m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6298m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0685m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0669tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3888tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0534tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0808tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4782tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,838100m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,4156m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4448m3
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8805tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9464100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,6388m2
40Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1353m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0382100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,182m2
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0258tấn
45Lợp mái tôn xốp dầy 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4368100m2
46Tôn úp nóc dầy 0.4mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,05m
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8875m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,137m2
49Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1971m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5236m2
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4747m3
52Trát trụ cột , dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,81m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5907m3
54Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1122m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,468m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,915m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,9159m2
58Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3371m3
59Cầu thang gỗ nhóm II tính mua thẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3369m3
60Trụ gỗ cầu thang + quả cầu gỗ tính mua thẳng ( L=0.76m*0.2*0.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4trụ
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8712m2
62Tay vịn lan can gỗ nhóm II tính khoán thảng và công lắp dựng + cả ( sơn PU ) đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2m
63Con tiện lan can gỗ nhóm II tính khoán thẳng + cả sơn PU ( công lắp dựng đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,15m2
65Cửa đi nhôm hệ giả vân gỗ (việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m2
66Cửa sổ nhôm hệ giả vân gỗ (việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
67Khoá việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,508m2
69Lát sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,2543m2
70Lát gạch hạ long - Tiết diện gạch Hạ Long KT 400x400mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,1611m2
71Chi tiết BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
72Đắp vữa chân trụ tính khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
73Chi tiết C thanh nẹp BT tính khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt524,415m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,582m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3002100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0225100m2
78Bốc lên cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,81m3
79Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,81m3
80Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 =15m-1 = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,703m3
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,96m3
82Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,96m3
83Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m - 1 =14m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,96m3
84Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,743tấn
85Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,743tấn
86Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m -1 = 14m ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,743tấn
87Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,743tấn
88Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2683tấn
89Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2683tấn
90Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 14m -1m =14m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2683tấn
91Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2683tấn
92Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78m3
93Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78m3
94Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 15m -1m = 14m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78m3
95Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78m3
96Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,391000v
97Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,391000v
98Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m-1 = 14m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,391000v
99Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,391000v
100Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28481000v
101Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28481000v
102Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m- 1 = 14m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28481000v
103Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28481000v
104Cáp treo hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
105Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
106Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
107Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
108Lắp đặt aptpmat 1 pha 2P 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt aptpmat 1 pha 15A + hộp nhựa nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Hộp chứa át tô mát 15ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Đèn tuýp đôi máng INO X chụp mi ca 2*36/40w - l =1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
112Đèn tiết kiệm đui nhựa gắn tường - 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
113Quạt cây D400 - 50W:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chiều nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
118Tủ điện nổi tường kim loậi KT 210x160x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
120Đinh vít + nở các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100bộ
121Máng nhựa luồn SP KT 28*10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
122Máng nhựa luồn SP KT 39*18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
123Phụ kiện máng ghen lắp nổi ( cút L , góc L , tê )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
124Bảng gỗ KT 250x250mm ( Lắp tại các vị trí bảng điện chính điều khiển )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
125Dây thép mạ D 4 treo cáp trục từ cột vào nhà ( 400m )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72kg
126Xà đón điện thép góc L50*50*5 L=600 ( gia công theo cột tiết xà ) + Sứ A25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
127Bình chữa cháy cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
128Hộp đựng bình + tiêu lệnh chưa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
131Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cột
132Cột bê tông chữ ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cột
133Vận chuyển cột điện đến chân công trình ( tạm tính 1 chuyến xe + cả công bôc xếp )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chuyến
B Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41471m3
2Đắp cát đáy móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802m3
4Lấp đất chân móng + đất thừa xúc vào nền bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4147m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,953m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1493m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0339m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
10Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,232m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9664m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0127tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,69281m2
15Lợp mái tôn dầy 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m2
16Tấm úp nóc:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42m
17Xây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154m3
18Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4984m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,8438m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,032m2
21Xi măng đánh màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,24kg
22Tường trong phòng xí :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,48m2
23Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,941m2
24Cửa ván ghép gỗ xoan + sơn cửa + phụ kiện ( đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m2
25Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
28Lắp dựng cửa gạch hoa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
29Gạch hoa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8viên
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,81m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,537100m2
32Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4211m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,113m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4893m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
36Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0323100m2
37Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4417m3
38Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3056m2
39Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8036m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7876m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0566tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
44Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4737m3
45Đất thừa đổ ra ruộng xung quanh:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9474m3
46Ống nhựa PPR đk = 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
47Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
48Vòi nước D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Thùng nhựa 50 lítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Gáo nhựa múc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Bốc lên cát các loại:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,69m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,69m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 =15m-1 = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,69m3
54Bốc xếp các đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m - 1 =14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56921000v
58Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56921000v
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m-1 = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56921000v
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56921000v
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3634tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3634tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m -1 = 14m ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3634tấn
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3634tấn
65Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 15m -1m = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
68Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 14m -1m =14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
72Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
C San nền, sân bê tông, cổng hàng rào
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,856m3
2Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,563m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,712100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1118100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8572100m3/1km
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,712100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt611,184m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt611,184m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15 m - 1 m = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt611,184m3
10Đắp cát đáy sân bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,55m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1m3
12Cắt khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
13Lát gạch gốm Hạ long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211m2
14Phá dỡ hàng rào cũ + đánh cây cảnh trồng lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,52141m3
16Đáy móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4534m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,308m3
18Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1738m3
19Đất thừa xúc đi:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3476m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0353m3
21Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5094m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2702m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,032m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5282m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3785100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2024tấn
27Trát xà dầm giằng , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,584m2
28Lắp dựng lan can con tiện xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,54m
29Con tiện xi măng + ngâm vôi veTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275cái
30Chi tiết ốp vữa trang trí mặt ngoài trụ rào tính khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
31Chi tiết đầu trụ rào khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,6m
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,126m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,54631m3
35Đắp cát đáy móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8645m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,853m3
37Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8488m3
38Đắp đất bồn hoa:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6976m3
39Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0477m3
40Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1704m3
41Ốp gạch thẻ ốp bồn hoa - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,032m2
42Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,068m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,12m
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,068m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266m2
46Chổi nhựa để quétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
47Công vệ sinh hoa văn , diềm mái , con sơn BT , mái ngói mũi hài , các chi tiết đầu đaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20công
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13m2
50Sơn 4 cột giả vân gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
51Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
52Cổng sắt mua + cả sơn ( đầy đủ phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cổng
53Khóa cổng minh khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
55Sơn chữ chim màu nhũ vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
56SơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
57Dọn vệ sinh để nghiệm thu bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2768100m2
59Lát gạch đỏ hạ long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m2
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,9919m2
61Bốc lên cát các loại:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,705m3
62Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,705m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 =15m-1 = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,705m3
64Bốc lên đá dăm các loại:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,441m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,441m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m - 1 =14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,441m3
67Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,38511000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,38511000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m-1 = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,38511000v
70Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,38511000v
71Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44831000v
72Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44831000v
73Vận chuyển gạch lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m - 1 = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44831000v
74Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44831000v
75Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9552tấn
76Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9552tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m -1 = 14m ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9552tấn
78Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9552tấn
79Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7791m3
80Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7791m3
81Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 15m -1m = 14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7791m3
82Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3129tấn
83Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3129tấn
84Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 14m -1m =14m):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3129tấn
85Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3129tấn
D Biển tài trợ Viettinbank
1Xây biển bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7233m3
2Ốp đá granit các mặt biển:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3588m2
3Biển đá trắng ( KT : 550*800) tính mua thẳng đồng bộ , vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m
5Bốc xếp Cát các loại:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại ( 150m/10 = 15m - 1 = 14m ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257m3
8Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0575tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0575tấn
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (150m/10= 15m - 1 = 14m ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0575tấn
11Bốc xếp Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41451000viên
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41451000viên
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại ( 150m/10 = 14m -1m = 14m )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41451000viên
14Bốc xếp đá ốpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0642100m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0642100m2
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại (150m/10 = 15m - 1m = 14m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0642100m2
E Trồng cây xanh
1Cây Trò chỉ (D=5-8cm, cao TB = 2,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cây
2Cây Đinh (D= 5-8cm, cao TB = 2,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85382E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
2 Máy đầm cóc ≥ 55 kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
3 Máy hàn ≥ 14 kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
6 Máy đàm bàn ≥ 1,0 kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
7 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
10 Máy phát điện ≥ 10 kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->