Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:38:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85382E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 55 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đàm bàn ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dự án tôn tạo, xây dựng Nhà truyền thống di tích lịch sử trụ sở Ban Nông vận Trung ương và các hợp phần tại thôn Tân Lập, xã Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguốn vốn vận động hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà truyền thống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,368 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0868 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8459 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0328 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,57 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5767 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7587 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4248 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7877 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7448 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5639 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8903 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4056 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1132 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5909 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0798 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3135 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2659 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4019 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3261 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1628 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1505 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,4706 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6298 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0685 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3888 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4782 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,838 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,4156 | m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4448 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8805 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9464 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,6388 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1353 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,182 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0258 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn xốp dầy 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4368 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,05 | m |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8875 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,137 | m2 |
| 49 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1971 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5236 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4747 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột , dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,81 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5907 | m3 |
| 54 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,468 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,915 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,9159 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 1m3 |
| 59 | Cầu thang gỗ nhóm II tính mua thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3369 | m3 |
| 60 | Trụ gỗ cầu thang + quả cầu gỗ tính mua thẳng ( L=0.76m*0.2*0.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8712 | m2 |
| 62 | Tay vịn lan can gỗ nhóm II tính khoán thảng và công lắp dựng + cả ( sơn PU ) đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m |
| 63 | Con tiện lan can gỗ nhóm II tính khoán thẳng + cả sơn PU ( công lắp dựng đồng bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,15 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ giả vân gỗ (việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ giả vân gỗ (việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 67 | Khoá việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,508 | m2 |
| 69 | Lát sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,2543 | m2 |
| 70 | Lát gạch hạ long - Tiết diện gạch Hạ Long KT 400x400mm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,1611 | m2 |
| 71 | Chi tiết B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 72 | Đắp vữa chân trụ tính khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 73 | Chi tiết C thanh nẹp BT tính khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 524,415 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,582 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3002 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0225 | 100m2 |
| 78 | Bốc lên cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,81 | m3 |
| 79 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,81 | m3 |
| 80 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 =15m-1 = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,703 | m3 |
| 81 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,96 | m3 |
| 82 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,96 | m3 |
| 83 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m - 1 =14m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,96 | m3 |
| 84 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,743 | tấn |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,743 | tấn |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m -1 = 14m ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,743 | tấn |
| 87 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,743 | tấn |
| 88 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2683 | tấn |
| 89 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2683 | tấn |
| 90 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 14m -1m =14m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2683 | tấn |
| 91 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2683 | tấn |
| 92 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | m3 |
| 93 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | m3 |
| 94 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 15m -1m = 14m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | m3 |
| 95 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | m3 |
| 96 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,39 | 1000v |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,39 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m-1 = 14m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,39 | 1000v |
| 99 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,39 | 1000v |
| 100 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2848 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2848 | 1000v |
| 102 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m- 1 = 14m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2848 | 1000v |
| 103 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2848 | 1000v |
| 104 | Cáp treo hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 105 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 106 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 107 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt aptpmat 1 pha 2P 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptpmat 1 pha 15A + hộp nhựa nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Hộp chứa át tô mát 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Đèn tuýp đôi máng INO X chụp mi ca 2*36/40w - l =1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 112 | Đèn tiết kiệm đui nhựa gắn tường - 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 113 | Quạt cây D400 - 50W: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chiều nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Tủ điện nổi tường kim loậi KT 210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 120 | Đinh vít + nở các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | bộ |
| 121 | Máng nhựa luồn SP KT 28*10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 122 | Máng nhựa luồn SP KT 39*18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 123 | Phụ kiện máng ghen lắp nổi ( cút L , góc L , tê ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 124 | Bảng gỗ KT 250x250mm ( Lắp tại các vị trí bảng điện chính điều khiển ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Dây thép mạ D 4 treo cáp trục từ cột vào nhà ( 400m ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | kg |
| 126 | Xà đón điện thép góc L50*50*5 L=600 ( gia công theo cột tiết xà ) + Sứ A25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Bình chữa cháy cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 128 | Hộp đựng bình + tiêu lệnh chưa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 132 | Cột bê tông chữ A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 133 | Vận chuyển cột điện đến chân công trình ( tạm tính 1 chuyến xe + cả công bôc xếp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4147 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3802 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng + đất thừa xúc vào nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4147 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,953 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1493 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0339 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9664 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6928 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dầy 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m |
| 17 | Xây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | m3 |
| 18 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4984 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,8438 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,032 | m2 |
| 21 | Xi măng đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,24 | kg |
| 22 | Tường trong phòng xí : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | 1m2 |
| 24 | Cửa ván ghép gỗ xoan + sơn cửa + phụ kiện ( đồng bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa gạch hoa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 29 | Gạch hoa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | viên |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,81 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,537 | 100m2 |
| 32 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,421 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,113 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4893 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 37 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4417 | m3 |
| 38 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3056 | m2 |
| 39 | Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8036 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7876 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4737 | m3 |
| 45 | Đất thừa đổ ra ruộng xung quanh: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9474 | m3 |
| 46 | Ống nhựa PPR đk = 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Vòi nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Thùng nhựa 50 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Gáo nhựa múc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Bốc lên cát các loại: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,69 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,69 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 =15m-1 = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,69 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m - 1 =14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5692 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5692 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m-1 = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5692 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5692 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3634 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3634 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m -1 = 14m ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3634 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3634 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 15m -1m = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 68 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 14m -1m =14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| C | San nền, sân bê tông, cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,856 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,563 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8572 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,712 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,184 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,184 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15 m - 1 m = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,184 | m3 |
| 10 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,55 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 13 | Lát gạch gốm Hạ long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào cũ + đánh cây cảnh trồng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5214 | 1m3 |
| 16 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4534 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,308 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1738 | m3 |
| 19 | Đất thừa xúc đi: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3476 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0353 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5094 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2702 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,032 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5282 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3785 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2024 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm giằng , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,584 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can con tiện xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,54 | m |
| 29 | Con tiện xi măng + ngâm vôi ve | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | cái |
| 30 | Chi tiết ốp vữa trang trí mặt ngoài trụ rào tính khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 31 | Chi tiết đầu trụ rào khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,6 | m |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,126 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5463 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8645 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,853 | m3 |
| 37 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8488 | m3 |
| 38 | Đắp đất bồn hoa: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6976 | m3 |
| 39 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0477 | m3 |
| 40 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1704 | m3 |
| 41 | Ốp gạch thẻ ốp bồn hoa - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,032 | m2 |
| 42 | Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,068 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,12 | m |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,068 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | m2 |
| 46 | Chổi nhựa để quét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Công vệ sinh hoa văn , diềm mái , con sơn BT , mái ngói mũi hài , các chi tiết đầu đao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 50 | Sơn 4 cột giả vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 51 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 52 | Cổng sắt mua + cả sơn ( đầy đủ phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cổng |
| 53 | Khóa cổng minh khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 55 | Sơn chữ chim màu nhũ vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 56 | Sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Dọn vệ sinh để nghiệm thu bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2768 | 100m2 |
| 59 | Lát gạch đỏ hạ long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,9919 | m2 |
| 61 | Bốc lên cát các loại: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,705 | m3 |
| 62 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,705 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 =15m-1 = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,705 | m3 |
| 64 | Bốc lên đá dăm các loại: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,441 | m3 |
| 65 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,441 | m3 |
| 66 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m - 1 =14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,441 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3851 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3851 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (150m/10 = 15m-1 = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3851 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3851 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4483 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4483 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m - 1 = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4483 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4483 | 1000v |
| 75 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9552 | tấn |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9552 | tấn |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 =15m -1 = 14m ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9552 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9552 | tấn |
| 79 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7791 | m3 |
| 80 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7791 | m3 |
| 81 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 15m -1m = 14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7791 | m3 |
| 82 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3129 | tấn |
| 83 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3129 | tấn |
| 84 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( 150m/10 = 14m -1m =14m): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3129 | tấn |
| 85 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3129 | tấn |
| D | Biển tài trợ Viettinbank | |||
| 1 | Xây biển bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7233 | m3 |
| 2 | Ốp đá granit các mặt biển: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3588 | m2 |
| 3 | Biển đá trắng ( KT : 550*800) tính mua thẳng đồng bộ , vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 5 | Bốc xếp Cát các loại: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại ( 150m/10 = 15m - 1 = 14m ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (150m/10= 15m - 1 = 14m ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 11 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4145 | 1000viên |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4145 | 1000viên |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại ( 150m/10 = 14m -1m = 14m ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4145 | 1000viên |
| 14 | Bốc xếp đá ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại (150m/10 = 15m - 1m = 14m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| E | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Cây Trò chỉ (D=5-8cm, cao TB = 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 2 | Cây Đinh (D= 5-8cm, cao TB = 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85382E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 55 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 14 kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đàm bàn ≥ 1,0 kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 10 kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi