Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Mương thoát lũ khu dân cư và Trường TH-THCS xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868288-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Mương thoát lũ khu dân cư và Trường TH-THCS xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20210868264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:37:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,579,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Yêu cầu 01 Hợp đồng chứng minh đã từng thi công Công trình Giao thông cấp IV có hạng mục Cầu.- Yêu cầu 01 Hợp đồng chứng minh đã từng thi công Công trình Thủy lợi mương thoát lũ hoặc Kè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nhiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Công trình thủy lợi; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Xây dựng cầu, đường bộ; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ, công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa phá đá thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Mương thoát lũ khu dân cư và Trường TH-THCS xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà
Mương thoát lũ khu dân cư và Trường TH-THCS xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng 57. Địa chỉ: Số 042 đường N4, tổ 25, P.Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Phan Anh. Địa chỉ: Lô 8-LK8 đường E16, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG HỞ, KT (3.00x3.00x0.3)m
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,802100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,4871m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28,941100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT152,3191m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,642100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,795100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT42,882100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT157,693m3
9Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1.270,369m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT37,239tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT20,297tấn
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56,56100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13,176m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,196100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,325tấn
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT142,247m2
B KÈ ĐÁ XÂY (K14-K15: 7,82m; K17-K18: 2,37m)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,272m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,02100m2
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT24,436m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT22,673m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,592m2
6Thi công tầng lọc cátĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,005100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,001100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,06100m
C CỐNG HỘP KT (3,0x3,0x0,3)m, (K22-K23 L=3,0m, K27+17,91m-K29 L=4,00m)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,52m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28,07m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,806tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,541100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT20,05m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,78m3
D CẦU BẢN TẠI CỌC K42
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT10,452100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,996100m3
3Đào khuân đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,724100m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,207100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT38,327m3
6Rải nilon lótĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT212,925m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,407100m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,2510m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,481m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,002100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,4m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,032100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,5m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,16m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,275100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,311tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,375tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,588tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,037tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,312tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,155tấn
23Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,88m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,144100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,1m3
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT41,65m3
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT36m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,351100m2
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT135,1m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,5511m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,099100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,5511m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,099100m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,411m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,794100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,474100m3
37Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,8m3
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,134tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,266tấn
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,087100m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,81m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,6m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,4m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,06100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,055tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,878tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,233m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,135m3
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,086100m2
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,036100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,035tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,055tấn
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT SAU TRƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT176,741m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,999100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,938m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,099100m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 (vật liệu đá hộc tận dụng từ phá đá đào móng công trình - đá cấp III)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT73,82m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 (vật liệu đá hộc tận dụng từ phá đá đào móng công trình - đá cấp III)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT68,71m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,003100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,18100m
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,929m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT76,08m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT76,08m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,52m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,131tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,091100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT381cấu kiện
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT49,987m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,678m3
18Ván khuôn móng dàiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,268100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,205tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,742tấn
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT77,271m3
F VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào từ mỏ về đắp)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT29,268100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (từ mỏ về đắp)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT29,268100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2km)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT29,268100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ thải)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,796100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển đổ thải tiếp 2km)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,796100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,796100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,642100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (60% đá tận dụng vận chuyển đến vị trí xây tường kè đá hộc)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,642100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (vận chuyển đổ thải tiếp 2km) (trừ khối lượng đá hộc xây kè)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,932100m3/1km
10San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,932100m3
G LAN CAN
1Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,6m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,154100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,157tấn
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,728100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Yêu cầu 01 Hợp đồng chứng minh đã từng thi công Công trình Giao thông cấp IV có hạng mục Cầu.- Yêu cầu 01 Hợp đồng chứng minh đã từng thi công Công trình Thủy lợi mương thoát lũ hoặc Kè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nhiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Công trình thủy lợi; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Xây dựng cầu, đường bộ; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông cấp IV trở lên.33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ, công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên22
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 trở lên Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy lu rung ≥ 18T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)3
5 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)3
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy cắt uốn thép Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy cắt bê tông Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Búa phá đá thủy lực gắn máy đào Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
13 Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥7 tấn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->