Gói thầu: Xây lắp + Chi phí thuế và phí tài nguyên đất đắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864306-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí thuế và phí tài nguyên đất đắp
Số hiệu KHLCNT 20210790904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:37:00 đến ngày 2021-09-09 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,615,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,114,000 VNĐ ((Mười tám triệu một trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62284E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp & phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Chi phí thuế và phí tài nguyên đất đắp
Nâng cấp, sửa chữa Đầm Bãi Nha xóm 7 xã Cù Vân huyện Đại Từ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp bù thủy lợi phí, hỗ trợ đất trồng lúa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0942.151.191 + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Hùng Sơn; Địa chỉ: Phố Đình, TT Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên; Số điện thoại: 0865.881.661 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0280.3.824.224 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0979.079.587 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0944.087.364


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.114.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected]; Số điện thoại: 0208.3.824.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT – HỒ TRÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
3Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
4Đào vầng cỏ tại bãi cỏMô tả kỹ thuật theo chương V6Công
5Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (490m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,651100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,651100m3
13Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m3
16Bơm nước hố móng tường đỡ mái TL và thi công đắp chân đập TL bằng máy DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
B TRÀN XẢ LŨ – HỒ TRÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,664m3
3Rải Nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V41,914m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
11Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
C CỐNG LẤY NƯỚC – HỒ TRÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,023m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,488m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
15Lưới chắn rác bằng thép cửa vào cống (trọn bộ đã lắp đặt và sơn chống rỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,798kg
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
19Tấm nắp cống bằng khung thép hộp Inox bịt tấm Inox (gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,027kg
20Khóa nắp bảo vệ van hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Tấm phai cửa vào cống bằng gỗ, KT (4x72x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
23Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt BE đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
27Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Ca xe vận chuyển ống cống, van và thiết bị phụ trợMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
31Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
D KÊNH XẢ - HỒ TRÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m3
2Phát quang dọc tuyến kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
E ĐẬP ĐẤT – HỒ DƯỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,866m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,372m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,31m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V358cái
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V109,609m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,214m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m
19Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m2
20Đào vầng cỏ tại bãi cỏMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
21Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (cự ly 390m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,999m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,178m2
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
28Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
32Đắp chữ tên công trình bằng VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
33Sơn biển tên công trình bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,666m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,926100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,522100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,02100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,926100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,926100m3
40Bơm nước hố móng tường đỡ mái TL và thi công đắp chân đập TL bằng máy DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
F TRÀN XẢ LŨ – HỒ DƯỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,645m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
3Rải Nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,538m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,827m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
11Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
G CỐNG LẤY NƯỚC – HỒ DƯỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,679m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,488m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
15Lưới chắn rác bằng thép cửa vào cống (trọn bộ đã lắp đặt và sơn chống rỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,798kg
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
19Tấm nắp cống bằng khung thép hộp Inox bịt tấm Inox (gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,027kg
20Khóa nắp bảo vệ van hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Tấm phai cửa vào cống bằng gỗ, KT (4x72x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m2
24Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
25Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt BE đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
29Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Ca xe vận chuyển ống cống, van và thiết bị phụ trợMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
33Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
H NẠO VÉT LÒNG HỒ DƯỚI
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,727100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,727100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,727100m3
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thuế và phí tài nguyên đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62284E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp & phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
2 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,8m31
3 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg2
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 5T2
10 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T1
11 Máy bơm nước Công suất: ≥ 20CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->