Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê truyền dẫn phát sóng kênh THP trên hạ tầng truyền hình vệ tinh Vinasat-1 theo chuẩn HD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê truyền dẫn phát sóng kênh THP trên hạ tầng truyền hình vệ tinh Vinasat-1 theo chuẩn HD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852460 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2058/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:16:00 đến ngày 2021-09-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 đồng.GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng cung dịch vụ truyền dẫn phát sóng tín hiệu kênh truyền hình địa phương theo tiêu chuẩn HD trên vệ tinh Vinasat-1, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.150.000.000 đồng; - E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 03 (ba) hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên.- Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử.- Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo kỹ thuật : |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ- Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thuê truyền dẫn phát sóng kênh THP trên hạ tầng truyền hình vệ tinh Vinasat-1 theo chuẩn HD Thuê truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình THP của Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2058/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng - Bản sao y Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh truyền hình qua vệ tinh của Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh); - Bản sao y Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh của Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh); - Bản sao y Hợp đồng thuê và cho thuê dung lượng phát đáp vệ tinh VINASAT-1 ký giữa Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh) với Đơn vị cung cấp dịch vụ còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có 02 trạm truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình lên vệ tinh (Uplink) VINASAT-1 (01 trạm chính và 01 trạm dự phòng) được đặt ở 02 khu vực địa lý độc lập, có điều kiện khí hậu khác nhau; - Giấy cam kết sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng phủ sóng trong thời gian cho thuê; - Phương án dự phòng về hệ thống thiết bị truyền dẫn và phát sóng. Đảm bảo truyền dẫn và phát sóng liên tục 24/24h; - Quy trình và phương án phối hợp vận hành và xử lý sự cố, đầu mối liên lạc rõ ràng, khoa học, chi tiết; - Phương án chăm sóc khách hàng và giải đáp các thông tin yêu cầu của khán giả xem truyền hình phát sóng trên vệ tinh 24/24h hàng ngày. |
| E-CDNT 15.2 | a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu của E-HSMT, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng - Số 02 đường Nguyễn Bình, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng - Số 02 đường Nguyễn Bình, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng - Số 02 đường Nguyễn Bình, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ trọn gói tiêu chuẩn phát sóng quảng bá tín hiệu kênh truyền hình THP theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV trên vệ tinh VINASAT-1:- Dịch vụ tiếp nhận, xử lý nén, ghép tín hiệu kênh truyền hình đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phát lên vệ tinh, phát sóng 24h/ngày; đảm bảo bảo mật, an toàn, nguyên vẹn tín hiệu của Kênh;- Truyền phát tín hiệu kênh truyền hình từ hệ thống phát sóng của đơn vị cung cấp dịch vụ lên vệ tinh VINASAT-1 theo tiêu chuẩn phát sóng vệ tinh: DVB-S2; Chuẩn nén tín hiệu kênh: MPEG4; Tiêu chuẩn hình ảnh HDTV;- Chi phí Băng thông vệ tinh, kênh truyền dẫn lên vệ tinh; Chi phí dịch vụ đưa tín hiệu (uplink) từ trạm phát sóng lên vệ tinh VINASAT-1;- Dịch vụ giải pháp khóa mã, chống tràn sóng, bảo vệ tín hiệu nội dung các chương trình truyền hình có giá trị bản quyền của kênh truyền hình Hải Phòng (THP) tiêu chuẩn HDTV khi phát sóng trên vệ tinh VINASAT-1.- Hệ thống phát sóng tín hiệu kênh truyền hình lên vệ tinh (Uplink) VINASAT-1 phải có tính dự phòng 1:1 và 02 trạm Uplink phải được đặt ở 02 vị trí địa lý độc lập, có điều kiện khí hậu khác nhau. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Năm | 1 | |
| 2 | Cho thuê cặp thiết bị Mã hóa/Giải mã và kênh truyền dẫn tín hiệu kênh THP HD đến Tổng khống chế của Nhà thầu. Bao gồm:- Kênh truyền dẫn phục vụ truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình THP theo tiêu chuẩn độ nét cao HD đến Headend của Nhà thầu, đảm bảo chất lượng tín hiệu, an toàn, bảo mật.- Cho thuê cặp thiết bị Mã hóa (Encoder)/Giải mã (Decoder) tín hiệu truyền hình chuyên dụng tiêu chuẩn độ nét cao HD, MPEG-4 và dịch vụ kỹ thuật cài đặt, tích hợp hệ thống xử lý, nén ghép tín hiệu với hệ thống phát sóng lên vệ tinh VINASAT-1. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Năm | 1 | |
| 3 | Dịch vụ chăm sóc khách hàng:- Tổng đài chăm sóc khách hàng hoạt động 24/7 sẵn sàng giải đáp các thắc mắc, hướng dẫn khán giả theo dõi tín hiệu kênh truyền hình Hải Phòng (THP) theo tiêu chuẩn HDTV phát sóng quảng bá trên vệ tinh Vinasat-1. - Đội ngũ kỹ sư, chuyên viên kỹ thuật trực hệ thống và theo dõi, giám sát, xử lý kỹ thuật 24/7, sẵn sàng xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành, cung cấp dịch vụ. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Năm | 1 | |
| 4 | Cam kết đảm bảo thời gian duy trì cung cấp dịch vụ ổn định trong 5 năm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Năm | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 đồng.GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng cung dịch vụ truyền dẫn phát sóng tín hiệu kênh truyền hình địa phương theo tiêu chuẩn HD trên vệ tinh Vinasat-1, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.150.000.000 đồng; - E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 03 (ba) hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng: | 2 | - Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên.- Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt: | 2 | - Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử.- Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo kỹ thuật : | 2 | - Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ- Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi