Gói thầu: Gói số 03: In tài liệu hướng dẫn, biểu mẫu và phiếu rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và điều tra xác định hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883250-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 03: In tài liệu hướng dẫn, biểu mẫu và phiếu rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và điều tra xác định hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210882814
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thường xuyên chi đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:14:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 384,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là576.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2001(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 538.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành đồ họa hoặc chuyên ngành thiết kế đồ họa, có Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên in ấn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chính quy trình độ trung học chuyên nghiệp ngành in.- Có Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành in.- Có Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in nhanh công nghiệp (sản xuất tối thiểu 85 tờ mỗi phút)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt tự động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ghim liên hoàn tự động có 2 đầu ghim
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 03: In tài liệu hướng dẫn, biểu mẫu và phiếu rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và điều tra xác định hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình năm 2021
Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thường xuyên chi đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa, Địa chỉ: 74 Tô Vĩnh Diện, P. Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E – HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC; Địa chỉ: Thôn Quan Nội 1, xã Long Anh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa , địa chỉ: Số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa, Địa chỉ: 74 Tô Vĩnh Diện, P. Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá


E-CDNT 10.7
Các tài liệu nhà thầu kê khai trên hệ thống và theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa, Địa chỉ: 74 Tô Vĩnh Diện, P. Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Hương, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa, Địa chỉ: 74 Tô Vĩnh Diện, P. Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa, Địa chỉ: 74 Tô Vĩnh Diện, P. Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phiếu A - Nhận dang nhanh hộ gia đình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 22.037 Địa điểm cung cấp tại: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa, số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
2 Phiếu B - Phiếu rà soát xác định hộ nghèo, hộ cận nghèo. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 220.180 Địa điểm cung cấp tại: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa, số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
3 Phiếu khảo sát xác định hộ gia đình làm nông, lâm, ngư, diêm có mức sống trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Phiếu 309.079 Địa điểm cung cấp tại: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa, số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
4 Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Phiếu 99.984 Địa điểm cung cấp tại: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa, số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
5 Cuốn Tài liệu hướng dẫn điều tra, rà soát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 611.080 Địa điểm cung cấp tại: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa, số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
6 Bìa cứng, đóng cuốn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 15.277 Địa điểm cung cấp tại: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa, số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7614E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2001(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là576.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2001(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 538.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thiết kế 1 Bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành đồ họa hoặc chuyên ngành thiết kế đồ họa, có Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động còn hiệu lực33
2 Nhân viên in ấn 2 - Bằng tốt nghiệp chính quy trình độ trung học chuyên nghiệp ngành in.- Có Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động còn hiệu lực.22
3 Cán bộ kỹ thuật in 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành in.- Có Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động còn hiệu lực.13
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in nhanh công nghiệp (sản xuất tối thiểu 85 tờ mỗi phút) Đang hoạt động tốt1
2 Máy cắt tự động Đang hoạt động tốt2
3 Máy ghim liên hoàn tự động có 2 đầu ghim Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->