Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878327-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210715093
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đã giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:05:00 đến ngày 2021-09-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là238.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hơp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Chỉnh lý tài liệu và số hóa dữ liệu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.520.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: + 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương; có chứng chỉ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.+ 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy scan A4
- Đặc điểm thiết bị - Độ phân giải ADF: 600 x 600 dpi.- Tốc độ quét trắng đen: ≥35 trang/phút
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí đã giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang; Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822523
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang; Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822523


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh kết quả hoạt động tài chính và doanh thu: Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và các tài liệu hợp pháp khác (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang; Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822523
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; điện thoại: 02073822475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; điện thoại: 02073822475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
2 Vận chuyển tài liệu về phòng chỉnh lý Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu . Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
5 Phân loại tài liệu theo phương án phân loại Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
7 Biên mục phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
8 Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
11 Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên; Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
12 Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
13 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và bìa hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
14 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
15 Đưa hồ sơ vào cặp ( hộp) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
16 Viết và dán nhãn cặp (hộp) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
17 Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
18 Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
19 Nhập phiếu tin vào sơ sở dữ liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
21 Lập mục lục hồ sơ (viết lời nói đầu ; Lập bảng tra cứu bổ trợ ; Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ ; Đóng quyển mục lục HS) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
22 Xử lý tài liệu loại (Sắp xếp, bó gói thống kê tài liệu loại ; Viết thuyết minh tài liệu loại) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
23 Kết thúc chỉnh lý (Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông ; Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý ) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
24 Bìa hồ sơ: (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 3.000
25 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 6.000
26 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. Giấy trắng khổ A4 định lượng Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2.760
27 Giấy trắng in mục lục hồ sơ và nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng ). Giấy trắng khổ A4 định lượng > 80 g/m2 Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 90
28 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại. (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Giấy trắng khổ A4 định lượng Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 540
29 Phiếu tin ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 3.600
30 Bút viết bìa hồ sơ: Bút Unibail UB 150 Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Hộp 150
31 Bút bi viết phiếu tin,thống kê tài liệu: Bút bi thiên long GP-40 Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 30
32 Bút chì để đánh số tờ: Bút Thiên Long GP-04 Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 15
33 Mực in hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
34 Cặp 3 dây đựng tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật chiếc 210
35 Kéo cắt giấy Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
36 Mý dập ghim Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
37 Dao, hồ dán, ghim kẹp… Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 30
38 Xác định các loại dữ liệu cần thu thập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bảng 1
39 Lập kế hoạch thu thập dữ liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bản 1
40 Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
41 Thu thập bản gốc Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 5.900
42 Quét tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 29.500
43 Sao chép vào các thiết bị lưu trữ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 5.900
44 Tạo lập kho dữ liệu thô lưu trữ dưới dạng số Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 5.900
45 Giao nộp tài liệu giấy Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 5.900
46 Giao nộp tài liệu số Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 5.900
47 Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bảng mô tả dữ liệu 1
48 Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
49 Nhập dữ liệu có cấu trúc Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trường 5.900
50 Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
51 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập: 5% trên tổng dự toán của hạng mục tạo lập CSDL Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật % 5
52 Lưu trữ dữ liệu trên hệ thống iOffice Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.38343E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là238.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hơp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Chỉnh lý tài liệu và số hóa dữ liệu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.520.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai 2 Trong đó: + 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương; có chứng chỉ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.+ 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy scan A4 - Độ phân giải ADF: 600 x 600 dpi.- Tốc độ quét trắng đen: ≥35 trang/phút5
2 Máy tính - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->