Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:05:00 đến ngày 2021-09-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là238.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hơp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Chỉnh lý tài liệu và số hóa dữ liệu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: + 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương; có chứng chỉ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.+ 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải ADF: 600 x 600 dpi.- Tốc độ quét trắng đen: ≥35 trang/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Khoa học và Công nghệ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đã giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh kết quả hoạt động tài chính và doanh thu: Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và các tài liệu hợp pháp khác (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang; Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; điện thoại: 02073822475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; điện thoại: 02073822475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu về phòng chỉnh lý | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu . | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo phương án phân loại | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 8 | Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên; Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và bìa hồ sơ | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào cặp ( hộp) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 16 | Viết và dán nhãn cặp (hộp) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 18 | Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào sơ sở dữ liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ (viết lời nói đầu ; Lập bảng tra cứu bổ trợ ; Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ ; Đóng quyển mục lục HS) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại (Sắp xếp, bó gói thống kê tài liệu loại ; Viết thuyết minh tài liệu loại) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý (Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông ; Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý ) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 24 | Bìa hồ sơ: (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 25 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. Giấy trắng khổ A4 định lượng | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.760 | |
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ và nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng ). Giấy trắng khổ A4 định lượng > 80 g/m2 | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 90 | |
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại. (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Giấy trắng khổ A4 định lượng | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 540 | |
| 29 | Phiếu tin ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.600 | |
| 30 | Bút viết bìa hồ sơ: Bút Unibail UB 150 | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 150 | |
| 31 | Bút bi viết phiếu tin,thống kê tài liệu: Bút bi thiên long GP-40 | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 32 | Bút chì để đánh số tờ: Bút Thiên Long GP-04 | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 33 | Mực in hồ sơ | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 34 | Cặp 3 dây đựng tài liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 210 | |
| 35 | Kéo cắt giấy | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 36 | Mý dập ghim | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 37 | Dao, hồ dán, ghim kẹp… | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 38 | Xác định các loại dữ liệu cần thu thập | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Bảng | 1 | |
| 39 | Lập kế hoạch thu thập dữ liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 40 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu | 1 | |
| 41 | Thu thập bản gốc | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị tài liệu thô gốc | 5.900 | |
| 42 | Quét tài liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 29.500 | |
| 43 | Sao chép vào các thiết bị lưu trữ | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị tài liệu thô gốc | 5.900 | |
| 44 | Tạo lập kho dữ liệu thô lưu trữ dưới dạng số | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị tài liệu thô gốc | 5.900 | |
| 45 | Giao nộp tài liệu giấy | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị tài liệu thô gốc | 5.900 | |
| 46 | Giao nộp tài liệu số | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị tài liệu thô gốc | 5.900 | |
| 47 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Bảng mô tả dữ liệu | 1 | |
| 48 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu | 1 | |
| 49 | Nhập dữ liệu có cấu trúc | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 5.900 | |
| 50 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu | 1 | |
| 51 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập: 5% trên tổng dự toán của hạng mục tạo lập CSDL | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | % | 5 | |
| 52 | Lưu trữ dữ liệu trên hệ thống iOffice | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.38343E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là238.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hơp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Chỉnh lý tài liệu và số hóa dữ liệu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai | 2 | Trong đó: + 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương; có chứng chỉ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.+ 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan A4 | - Độ phân giải ADF: 600 x 600 dpi.- Tốc độ quét trắng đen: ≥35 trang/phút | 5 |
| 2 | Máy tính | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi