Gói thầu: 03NTM M1 2021 Cung cấp dịch vụ đo kiểm tủ nguồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin M1 |
| Tên gói thầu | 03NTM M1 2021 Cung cấp dịch vụ đo kiểm tủ nguồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760606 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:47:00 đến ngày 2021-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nội dung Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đo kiểm thử nghiệm thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin M1 |
| E-CDNT 1.2 |
03NTM M1 2021 Cung cấp dịch vụ đo kiểm tủ nguồn kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc đề tài KHCN “Nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm hệ thống nguồn thông minh” 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Quy định tại Mục 3 chương V |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1
Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội.
Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Quang Trường Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư mua sắm, Công ty TNHH MTV Thông tin M1, Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - Hà Nội; Điện thoại: (024) 62650365, Fax: (024) 62650365 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thử nghiệm tủ nguồn tích hợp thông minh và nguồn cho trạm RRU kéo dài theo tiêu chuẩn TCVN 7326-1:2003 và IEC 60950-1:2001 | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 2 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 2 | Thử nghiệm tủ nguồn tích hợp thông minh và nguồn cho trạm RRU theo tiêu chuẩn ROHS6 | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 2 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 3 | Thử nghiệm bộ chỉnh lưu hiệu suất cao RECT48HE-F và bộ chuyển đổi AC/DC cho trạm RRU , theo tiêu chuẩn TCVN 7326-1:2003 và IEC 60950-1:2001 | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 2 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 4 | Thử nghiệm bộ Solar Converter theo tiêu chuẩn TCVN 7326-1:2003 và IEC 60950-1:2001 | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 1 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 5 | Thử nghiệm tương thích điện-từ bộ chỉnh lưu hiệu suất cao RECT48HE-F | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 2 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 6 | Thử nghiệm tương thích điện-từ bộ Solar Converter | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 1 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 7 | Thử nghiệm ắc quy Lithium và cell pin cho RRU theo tiêu chuẩn UL1642/UL2054 hoặc IEC62620 / IEC 62619 | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 2 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 8 | Cấp chứng nhận tiêu chuẩn UL1642/UL2054 hoặc IEC62620 / IEC 62619/ TCVN12241-1-2018 cho mẫu ắc quy của hệ thống cho trạm RRU kéo dài | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 1 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 9 | Thử nghiệm ắc quy Lithium của hệ thống cho trạm RRU kéo dài theo tiêu chuẩn vận chuẩn UN38.3/UN3480 | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 2 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 10 | Thử nghiệm tiêu chuẩn tương thích điện tử EN 61000-6 cho ắc quy Lithium của hệ thống cho trạm RRU kéo dài | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 2 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
| 11 | Cấp chứng chỉ EN 61000-6 cho ắc quy Lithium của hệ thống cho trạm RRU kéo dài | Chi tiết quy định tại chương V | Lần | 1 | Trong vòng 70 ngày kể từ ngày bàn giao thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nội dung Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đo kiểm thử nghiệm thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi