Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật rẻ mau hỏng (gồm 108 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật rẻ mau hỏng (gồm 108 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:11:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,097,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,480,973 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm tám mươi nghìn chín trăm bảy mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2214595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.961946E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 243.668.110 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Vật rẻ mau hỏng (gồm 108 mặt hàng) Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, in ấn biểu mẫu hồ sơ bệnh án, phần mềm, linh kiện thay thế và thiết bị tin học năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa + ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất, nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất + tên nhà sản xuất + xuất xứ + nước sản xuất + cam kết hàng hóa còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng (nếu hàng hóa có ghi thời hạn sử dụng), hàng mới 100% . Kèm theo hàng mẫu hoặc bản scan hình mẫu có màu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận kho của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú và 16 Trạm Y tế, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí ( nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | nếu hàng hóa có thời gian sử dụng thì đảm bảo tối thiểu còn 2/3 thời gian sử dụng, nếu hàng hóa không có thời gian sử dụng thì phải đảm bảo hàng mới 100%. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.480.973 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: (0294)3874250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: (0294)3874250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại:(0294)3874250 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây bấm lỗ | 5 | Cây | - Kích thước: (11.5 x 4.5 x7.5) cm. - Chất liệu: Vỏ kim loại - Khoảng cách lỗ: 80 mm - Đường kính lỗ: 5.5mm | ||
| 2 | Đèn sạc chiếu sáng | 8 | Cây | - Nguồn điện sạc : AC 220V/50Hz - Bóng đèn tuýp : 13W-PL (bóng chữ U) - Bình ắc quy khô : 6V5Ah - Kích thước: (35x15x18) cm - Trọng lượng (KG) 2.2 | ||
| 3 | Đèn pin sạc điện | 50 | Cây | - Điện áp: AC110-240V / 50-60Hz - Nguồn sáng: đèn LED | ||
| 4 | Chai xịt muỗi | 126 | Chai | - Dung tích: 600ml. - Mùi hương: Chanh | ||
| 5 | Xịt phòng | 37 | Chai | - Dung tích: 280ml - Mùi hương: Lilac | ||
| 6 | Thun vòng lớn | 24 | Kg | - Màu sắc: Vàng. - Chất liệu: Cao su. - Trọng lượng (gr): 500/bịch - Kích thước: (30 - 40) mm | ||
| 7 | Thun vòng nhỏ | 126 | Kg | - Màu sắc: Vàng. - Chất liệu: Cao su. - Trọng lượng (gr): 500/bịch - Kích thước: (20-27) mm | ||
| 8 | Pin tiểu | 244 | Viên | - Điện thế : 1.5V. - Kích thước: (15 x 48)mm - ĐVT: 60 viên/15 vỉ/hộp | ||
| 9 | Pin trung | 208 | Viên | - Điện thế : 1.5V. - Hộp 12 Đôi ( 24 Viên ) - Kích thước: (50 x26)mm | ||
| 10 | Pin dẹp | 197 | Viên | - Kích thước : (20x3.2)mm - Điện áp: 3V - ĐVT: Vỉ 1 viên - Loại pin: tròn, dẹp | ||
| 11 | Pin đại | 41 | Viên | - Điện áp: 1.5V. - Quy cách: đóng gói 2 viên/1 vĩ. - Trọng lượng: 150 gram - Size: (32 x 61.5)mm | ||
| 12 | Pin vuông | 446 | Viên | - Điện thế: 9 V - Kích thước: (26.5 x 17.5 x 48.5)mm - Đóng gói: 1 hộp 10 viên | ||
| 13 | Pin tiểu nhỏ | 307 | Viên | - Điện áp: 1.5V. - Trọng lượng: 500g - Hộp 40 viên | ||
| 14 | Giấy cuộn | 1.508 | Cuộn | - Chất liệu : 100% bột giấy nguyên chất - Số lượng : 10 cuộn/bịch - Số lớp : 2 lớp | ||
| 15 | Giấy cuộn lớn | 48 | cuộn | - Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất- Trọng lượng: 900 gram | ||
| 16 | Giấy rút | 32 | Hộp | -Chất liệu: bột giấy-Đóng gói: 180 tờ x 2 lớp -Kích thước: (186 x 200)mm | ||
| 17 | Giấy ăn vuông | 147 | Bịch | - Kích thước: (33x33)cm - 100 tờ/Bịch - Loại giấy cao cấp | ||
| 18 | Bọc quai xách(35 x 50)cm | 72 | Kg | - Chất liệu: Nilon - Màu sắc: trắng trong suốt - Size (35 x 50)cm | ||
| 19 | Bọc quai xáchtrắng (19 × 29)cm | 567 | Kg | - Chất liệu: Nilon - Màu sắc: trắng trong suốt - Size (19 × 29)cm | ||
| 20 | Bọc quai xách xanh (30 x 60)cm | 16 | Kg | - Chất liệu: Nilon - Màu sắc: xanh - Size (30 x 60)cm | ||
| 21 | Bọc quai xách vàng (30 x 60)cm | 49 | Kg | - Chất liệu: Nilon - Màu sắc: vàng - Size (30 x 60)cm | ||
| 22 | Bọc quai xách trắng (50 x 75)cm | 22 | Kg | - Chất liệu: Nilon - Màu sắc: trắng - Size (50 x 75)cm | ||
| 23 | Bọc đựng thuốc (16 x 26) cm | 289 | Kg | - Chất liệu: Nilon mềm trong suốt - Kích thước: (16 x 26) cm | ||
| 24 | Bọc đựng thuốc (12 x 20)cm | 149 | Kg | - Chất liệu: Nilon mềm trong suốt - Kích thước: (12 x 20)cm | ||
| 25 | Bọc đựng thuốc (8 x 13)cm | 217 | Kg | - Chất liệu: Nilon mềm trong suốt - Kích thước: (8 x 13)cm | ||
| 26 | Sáp thơm | 161 | Hộp | - Trọng lượng: 180gr - Hương: Lavender (tím) | ||
| 27 | Sáp thơm dạng nước | 50 | Hộp | - Trọng lượng: 440ml - Hương: Lavender (tím) | ||
| 28 | Xà bông | 633 | Chai | - Thể tích: 180ml - Dạng: Kem. - Diệt 99.9% vi khuẩn | ||
| 29 | Xà bông | 1.251 | Cục | - Khối lượng tịnh: 90g. - Dạng: Khối. - Diệt 99.9% vi khuẩn | ||
| 30 | Bột giặt | 432 | Túi | - Trọng lượng: 1,2kg - Dạng: hạt - Công dụng: Tẩy sạch các vết bẩn | ||
| 31 | Ổ cắm tròn | 36 | Cái | - Chất liệu: nhựa cách điện. - Loại chấu cắm : 2 chấu. - Số ổ cắm : 6 ổ.- Chiều dài dây : 10m. | ||
| 32 | Ổ cắm dài | 41 | Cái | - Chất liệu nhựa cách điện. - Sử dụng được cho cả phích cắm 2 chân và phích 3 chân. - Chiều dài dây: 4,5m - Công suất 1200W | ||
| 33 | Ly nhựa | 3.284 | Cái | - Dung tích 220ml. - Màu sắc: Trắng. - 1 cây 50 cái. | ||
| 34 | Khăn lau | 1.437 | Cái | - Kích thước: (26 x 26)cm - Màu: trắng - Chất liệu: Sợi coton/bịch 100 cái | ||
| 35 | Khăn lau | 309 | Cái | - Kich thước 35cmx 75cm - Trọng lượng: 110gram - Màu: xanh - Chất liệu: Sợi coton | ||
| 36 | Phấn thơm | 5 | chai | - Khối lượng: 500g. - Quy cách: Dạng phấn | ||
| 37 | Nước tẩy trắng | 483 | Chai | - Quy cách: đóng gói 1 lít/1 chai - Công dụng: Tẩy các vết bẩn | ||
| 38 | Nước tẩy bồn cầu | 52 | Chai | - Trọng lượng : 960ml - Màu Sắc: Hồng | ||
| 39 | Mền | 47 | Cái | - Kích thước: 1m8x2m - Chất liệu: Nỉ . | ||
| 40 | Mùng | 41 | Cái | - Màu sắc: xanh - Kích thước: 1m2 x 2m x cao 2m - Loại vải tuyn - Lỗ nhỏ chống muỗi | ||
| 41 | Gối gòn + áo gối | 108 | Cái | - Ruột gối làm bằng gòn trắng. - Áo gối may bằng vải cotton; - Kích thước : 50cm x 30cm - Màu sắc: Xanh | ||
| 42 | Chiếu | 119 | Cái | - Chất liệu: làm bằng lác. - Khổ: 0,8m x 1,9m - Viền vải màu đỏ hai biên | ||
| 43 | Kéo | 20 | Cái | - Kích thước: 16 cm - Thẳng 2 đầu nhọn - Chất liệu: Inox | ||
| 44 | Kéo | 12 | Cái | - Cán kéo đan len: Màu xanh. - Kích thước : 28 cm/ 11 inches - Chất liệu: Thép | ||
| 45 | Kéo | 37 | Cái | - Chiều dài 21cm - Cán nhựa đen - Lưỡi kéo bằng hợp kim inox | ||
| 46 | Ky hốt rác | 7 | Cái | - Kích thước: (30.5 x 32.5 x 63) cm - Chất liệu: Nhựa - Màu: Đỏ, xanh dương | ||
| 47 | Nước lau kính | 9 | Chai | - Quy cách: đóng gói 580ml/1 chai - Chất lượng: tẩy nhanh, sạch. | ||
| 48 | Xô nhựa có nắp | 7 | Cái | - Nhựa PP chính phẩm - Thể tích: 120 lít - Kích thước: Ø60 x 68 cm - Màu: vàng, xanh | ||
| 49 | Xô nhựa có nắp | 36 | Cái | - Nhựa PP chính phẩm - Thể tích 35 Lít - Kích thước Ø39 x 41.5 cm - Màu: vàng, xanh | ||
| 50 | Tấm lót nilon | 168 | Cái | - Chất liệu: Nilon - Kích thước: (1.3x1.8)m. - Màu: trắng | ||
| 51 | Giấy lót | 42 | Kg | - Kích thước: 40x50 cm - Trọng lượng: 1kg - Làm giấy thấm lót sản phụ | ||
| 52 | Rổ | 27 | Cái | - Chất liệu: nhựa - Kích thước 30cm x 10cm. - Loại lỗ khích - Màu sắc: xanh, đỏ | ||
| 53 | Giỏ nắp đại | 12 | Cái | - Kích thước: 52.2 x 35.5 x 25.6 cm - Chất liệu: Nhựa - Tay cầm nhựa dẻo | ||
| 54 | Rổ hình chữ nhật | 39 | Cái | - Kích thước: 35.3 x 26.4 x 8.1 cm - Chất liệu: Nhựa cứng | ||
| 55 | Hộp nhựa | 22 | Hộp | - Kích thước: 12x17 cm - Chất liệu : nhựa | ||
| 56 | Hộp nhựa | 10 | Cái | - Chất liệu : nhựa. - Kích thước: 30x47 cm | ||
| 57 | Kệ | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa - Quy cách: 3 ngăn liên hoàn - Kích cỡ 30 x 30 x 12 cm | ||
| 58 | Lưỡi lam | 460 | Cái | - Mỗi hộp gồm có 5 cái - Độ mỏng là 0,075mm - Được bao phủ bởi kim loại | ||
| 59 | Gáo múc nước | 49 | Cái | - Kích thước: 24.4 x 14.6 x 10.5 cm - Chất liệu : nhựa. - Màu sắc: ngẫu nhiên | ||
| 60 | Xô | 26 | Cái | - Dung tích: 30 lít - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: xanh | ||
| 61 | Bao tải | 28 | Cái | - Bao 50kg. - Kích thước: 60cm x 110cm - Bao dệt | ||
| 62 | Dây tép đen | 27 | Bó | - Trọng lượng: 320 - 330g/bó. - Dùng để buộc hàng hóa. - Sợi nhỏ | ||
| 63 | Bông lau bảng lớn | 39 | Cái | - Màu sắc Trắng - Trọng lượng: 38 (gr) - Chất liệu: Mút mềm mại | ||
| 64 | Nẹp nhựa đục lỗ | 102 | Cây | - Kích thước chiều dài là 9cm - Rộng bản là 1cm, dày 0.2cm. - Dây nẹp dài 17,5cm, bản rộng 0,5cm | ||
| 65 | Chổi bông cỏ | 121 | Cây | - Kích thước: 350g x 92cm - Cán cầm bọc nhựa | ||
| 66 | Chổi dừa | 84 | Cây | - Chiều dài : 1.2 mét - Cân nặng: 600 gram | ||
| 67 | Cọ quét bàn phím | 73 | Cây | - Chất liệu: nhựa - Kích thước: 250 x 80cm - Trọng lượng: 35g | ||
| 68 | Micro không dây | 13 | Bộ/2 cái | - Tần số: 169.445 - 221.350 MHz - Kiểu microphone: Không dây - Khoảng cách bắt: 45m - Pin: trên 20 giờ liên tục - Mức độ lọc nhiễu: ≤22dB(IEC 581-5) - Trở kháng: 600dB | ||
| 69 | Dép tổ ong | 33 | Đôi | - Size: 39-40-41-42-43 - Màu sắc: trắng. | ||
| 70 | Dĩa hột xoài nhựa | 15 | Cái | - Kích thước: 25.7 x19.4 x 2.5 cm - Quy cách đóng gói: 10 cái / kiện | ||
| 71 | Cân | 6 | Cái | - Phạm vi đo : 1 kg – 5 kg - Giá trị độ chia : 100 g - Cấp chính xác :IIII - Ký hiệu Phê Duyệt Mẫu :PDM 043-2017, Sai số tối đa : ± 150 g - Sai số tối thiểu : ± 50 g - Ðường kính mặt số : 9 inches | ||
| 72 | Khay đếm thuốc | 7 | Cái | - Kích thước:12 x 18 x 3 cm - Đếm thuốc lớn 18x13x1 -Chất liệu : Inox | ||
| 73 | Kính bảo hộ | 27 | Cái | - Không bị giới hạn tầm nhìn | ||
| 74 | Thau mủ | 16 | Cái | - Kích thước: Ø 60 x 21,5 cm - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: Ngẫu nhiên | ||
| 75 | Thau mủ | 3 | cái | - Kích thước: 87x65x60cm - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: Ngẫu nhiên | ||
| 76 | Khăn trãi mâm tiêm thuốc | 41 | Cái | - Chất liệu: vải pho - Kích thước: 70cm x 60cm | ||
| 77 | Ổ khóa số | 26 | Cái | - Kích thước: 9 x 9 x 2.5 cm - Trọng lượng : 270g - Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 78 | Ổ khóa tay nắm dạng tròn | 20 | Cái | - Thân khóa: Màu trắng bạc - Chất liệu: inox, hợp kim - Chìa khóa: 3 chìa màu trắng - Chiều dài cò khóa : 30mm - Bộ ổ khóa: khóa, chìa khóa, cò khóa | ||
| 79 | Sổ công văn đi, đến | 37 | Quyển. | - Định lượng giấy : 60 gsm. - Kích thước: 295 x 205 mm. - Số trang :160trang. | ||
| 80 | Sunly rửa chén | 40 | Chai | - Khối lượng tịnh 800g. - Mùi hương : hương chanh | ||
| 81 | Găng tay vải chống nóng | 6 | Đôi | - Chất liệu: thun - Chiều dài: 47 cm - Độ dày: 0.6 mm | ||
| 82 | Ủng bảo hộ | 11 | Đôi | - Chất liệu : nhựa - Chất liệu đế : cao su - Màu sắc : đen, trắng - Kích cỡ : 39 - 43 | ||
| 83 | Găng tay cao su | 15 | Cặp | - Chất Liệu: cao su - Size XL | ||
| 84 | Dao thái thịt | 4 | Cái | - Chiều dài: 180x210x240mm - Chất liệu: thép cứng sáng bóng - Trọng lượng: 500gr | ||
| 85 | Dao hai lưỡi | 2 | Cái | - Chất liệu: thép - Kích thước: 20cm - Trọng lượng 300gr | ||
| 86 | Dao chặt xương | 3 | Cái | - Kích thước:dài 29cm, cao 9,2cm; dày 3mm. - Chất liệu: thép cứng sáng bóng. - Trọng lượng: 800gr | ||
| 87 | Tạp dề | 12 | Cái | - Chất liệu: Vải - Màu xanh | ||
| 88 | Bao tay | 2 | Hộp | - Chất liệu: Nilong - Màu sắc: trắng - Hộp 100 chiếc | ||
| 89 | Kéo chế biến thực phẩm sống | 2 | Cái | - Chất liệu: thép - Kích thước: 30 x 8 x1,5 cm | ||
| 90 | Cước xanh | 90 | Miếng | - Kích Thước : 15 x 10 x 0.9 cm - Màu sắc: Xanh - Trọng Lượng : 10gr | ||
| 91 | Cước trắng | 90 | Cuộn | - Chất liệu: Sợi thép nhỏ. - Màu sắc: Trắng - Trọng Lượng : 10gr | ||
| 92 | Bàn chải | 55 | Cái | - Chất liệu nhựa - Kích thước: 10x5,5x4 cm | ||
| 93 | Thảm vải | 195 | Cái | - Chất liệu: Vải - Kích thước: 60cm x 38cm | ||
| 94 | Thảm mủ | 40 | cái | - Chất liệu: mủ - Kích thước: 60cm x 38cm | ||
| 95 | Lá cờ | 19 | Lá | - Kích thước: 1,6 m x 0,6 m - Màu đỏ sao vàng | ||
| 96 | Can nhựa | 12 | Cái | - Chất liệu : Nhựa - Màu sắc: Trắng - Dung tích: 1 lít | ||
| 97 | Tăm tre | 4 | Hộp | - Nhọn hai đầu - Trọng lượng : 30g/hộp | ||
| 98 | Ghế bố | 6 | Cái | - Kích thước: Dài 170cm x rộng 60cm x cao 25.5 cm- Trọng Lượng : 6 kg - Tải trọng: 150 kg | ||
| 99 | Mỏ lếch | 4 | Cây | - Chất liệu: Bằng thép - Kích thước: 11,9 x 37,5 x 2,4cm - Độ mở tối đa: 3cm | ||
| 100 | Áo choàng Oxy | 3 | Cái | - Ngang 450cm x 150 cm - Chất liệu vải chéo - Màu sắc: Xanh | ||
| 101 | Chổi quét bụi | 26 | Cây | - Chất liệu: Nhựa- Kích thước: 45cm | ||
| 102 | Móc treo khăn | 10 | Cái | - Chất liệu: inox- Gồm 22 kẹp | ||
| 103 | Quạt đứng | 5 | Cái | - Hộp điện nhựa cao cấp- Điện áp: 220V/50Hz- Công suất: 47W- Đường kính cánh 40cm | ||
| 104 | Móc treo quần áo trẻ em | 50 | Cái | -Kích thước: dài 26cm, cao 16cm; rộng: 2mm.- Chất liệu: nhôm | ||
| 105 | Bộ lau nhà | 7 | Bộ | - Kích thước: 46x29x24 cm - Cây lau: Thân ống Inox 22 - Màu sắc: tùy ý | ||
| 106 | Ampe kìm | 1 | Cái | - Đo thông mạch: 50 Ω ±40 Ω- Đường kính kìm đo φ33 mm (1.30 "),- Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4).- Kích thước và khối lượng 57W × 175H × 16D mm - Tương đương HIOKI 3280-10F | ||
| 107 | Kìm bấm cốt thủy lực | 1 | Cái | - Phạm vi ép 16 – 300 mm2- Lực ép lớn nhất:12T- Hàm ép: 16 – 25 – 36 – 50 – 70 – 95 – 120 – 150 – 185 - 240 - 300 mm2- Trọng lượng: 5.5kg - Tương đương YQK300 | ||
| 108 | Thang nhôm | 1 | Cái | - Kích thước (98x50x10)cm- Chiều cao tối đa thẳng đứng 5,6 m- Chiều cao tối đa chữ A: 2,8m- Chiều dài rút gọn 0.81m- Trọng lượng 21 kg- Số bậc: 2×9 bậc- Chất liệu: hợp kim nhôm- Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131- Bảo hành: 18 tháng- Tương đương AMI-560 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2214595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.961946E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 243.668.110 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi