Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật rẻ mau hỏng (gồm 108 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851481-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật rẻ mau hỏng (gồm 108 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210761815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:11:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,097,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,480,973 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm tám mươi nghìn chín trăm bảy mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2214595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.961946E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 243.668.110 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Vật rẻ mau hỏng (gồm 108 mặt hàng)
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, in ấn biểu mẫu hồ sơ bệnh án, phần mềm, linh kiện thay thế và thiết bị tin học năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa + ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất, nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất + tên nhà sản xuất + xuất xứ + nước sản xuất + cam kết hàng hóa còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng (nếu hàng hóa có ghi thời hạn sử dụng), hàng mới 100% . Kèm theo hàng mẫu hoặc bản scan hình mẫu có màu.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận kho của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú và 16 Trạm Y tế, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí ( nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 nếu hàng hóa có thời gian sử dụng thì đảm bảo tối thiểu còn 2/3 thời gian sử dụng, nếu hàng hóa không có thời gian sử dụng thì phải đảm bảo hàng mới 100%.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.480.973   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: (0294)3874250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: (0294)3874250
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại:(0294)3874250
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cây bấm lỗ5Cây- Kích thước: (11.5 x 4.5 x7.5) cm. - Chất liệu: Vỏ kim loại - Khoảng cách lỗ: 80 mm - Đường kính lỗ: 5.5mm
2Đèn sạc chiếu sáng8Cây- Nguồn điện sạc : AC 220V/50Hz - Bóng đèn tuýp : 13W-PL (bóng chữ U) - Bình ắc quy khô : 6V5Ah - Kích thước: (35x15x18) cm - Trọng lượng (KG) 2.2
3Đèn pin sạc điện50Cây- Điện áp: AC110-240V / 50-60Hz - Nguồn sáng: đèn LED
4Chai xịt muỗi126Chai- Dung tích: 600ml. - Mùi hương: Chanh
5Xịt phòng37Chai- Dung tích: 280ml - Mùi hương: Lilac
6Thun vòng lớn24Kg- Màu sắc: Vàng. - Chất liệu: Cao su. - Trọng lượng (gr): 500/bịch - Kích thước: (30 - 40) mm
7Thun vòng nhỏ126Kg- Màu sắc: Vàng. - Chất liệu: Cao su. - Trọng lượng (gr): 500/bịch - Kích thước: (20-27) mm
8Pin tiểu244Viên- Điện thế : 1.5V. - Kích thước: (15 x 48)mm - ĐVT: 60 viên/15 vỉ/hộp
9Pin trung208Viên- Điện thế : 1.5V. - Hộp 12 Đôi ( 24 Viên ) - Kích thước: (50 x26)mm
10Pin dẹp197Viên- Kích thước : (20x3.2)mm - Điện áp: 3V - ĐVT: Vỉ 1 viên - Loại pin: tròn, dẹp
11Pin đại41Viên- Điện áp: 1.5V. - Quy cách: đóng gói 2 viên/1 vĩ. - Trọng lượng: 150 gram - Size: (32 x 61.5)mm
12Pin vuông446Viên- Điện thế: 9 V - Kích thước: (26.5 x 17.5 x 48.5)mm - Đóng gói: 1 hộp 10 viên
13Pin tiểu nhỏ307Viên- Điện áp: 1.5V. - Trọng lượng: 500g - Hộp 40 viên
14Giấy cuộn1.508Cuộn- Chất liệu : 100% bột giấy nguyên chất - Số lượng : 10 cuộn/bịch - Số lớp : 2 lớp
15Giấy cuộn lớn48cuộn- Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất- Trọng lượng: 900 gram
16Giấy rút32Hộp-Chất liệu: bột giấy-Đóng gói: 180 tờ x 2 lớp -Kích thước: (186 x 200)mm
17Giấy ăn vuông 147Bịch- Kích thước: (33x33)cm - 100 tờ/Bịch - Loại giấy cao cấp
18Bọc quai xách(35 x 50)cm72Kg- Chất liệu: Nilon - Màu sắc: trắng trong suốt - Size (35 x 50)cm
19Bọc quai xáchtrắng (19 × 29)cm567Kg- Chất liệu: Nilon - Màu sắc: trắng trong suốt - Size (19 × 29)cm
20Bọc quai xách xanh (30 x 60)cm16Kg- Chất liệu: Nilon - Màu sắc: xanh - Size (30 x 60)cm
21Bọc quai xách vàng (30 x 60)cm49Kg- Chất liệu: Nilon - Màu sắc: vàng - Size (30 x 60)cm
22Bọc quai xách trắng (50 x 75)cm22Kg- Chất liệu: Nilon - Màu sắc: trắng - Size (50 x 75)cm
23Bọc đựng thuốc (16 x 26) cm289Kg- Chất liệu: Nilon mềm trong suốt - Kích thước: (16 x 26) cm
24Bọc đựng thuốc (12 x 20)cm149Kg- Chất liệu: Nilon mềm trong suốt - Kích thước: (12 x 20)cm
25Bọc đựng thuốc (8 x 13)cm217Kg- Chất liệu: Nilon mềm trong suốt - Kích thước: (8 x 13)cm
26Sáp thơm161Hộp- Trọng lượng: 180gr - Hương: Lavender (tím)
27Sáp thơm dạng nước50Hộp- Trọng lượng: 440ml - Hương: Lavender (tím)
28Xà bông633Chai- Thể tích: 180ml - Dạng: Kem. - Diệt 99.9% vi khuẩn
29Xà bông1.251Cục- Khối lượng tịnh: 90g. - Dạng: Khối. - Diệt 99.9% vi khuẩn
30Bột giặt432Túi- Trọng lượng: 1,2kg - Dạng: hạt - Công dụng: Tẩy sạch các vết bẩn
31Ổ cắm tròn36Cái- Chất liệu: nhựa cách điện. - Loại chấu cắm : 2 chấu. - Số ổ cắm : 6 ổ.- Chiều dài dây : 10m.
32Ổ cắm dài41Cái- Chất liệu nhựa cách điện. - Sử dụng được cho cả phích cắm 2 chân và phích 3 chân. - Chiều dài dây: 4,5m - Công suất 1200W
33Ly nhựa3.284Cái- Dung tích 220ml. - Màu sắc: Trắng. - 1 cây 50 cái.
34Khăn lau1.437Cái- Kích thước: (26 x 26)cm - Màu: trắng - Chất liệu: Sợi coton/bịch 100 cái
35Khăn lau309Cái- Kich thước 35cmx 75cm - Trọng lượng: 110gram - Màu: xanh - Chất liệu: Sợi coton
36Phấn thơm5chai- Khối lượng: 500g. - Quy cách: Dạng phấn
37Nước tẩy trắng483Chai- Quy cách: đóng gói 1 lít/1 chai - Công dụng: Tẩy các vết bẩn
38Nước tẩy bồn cầu52Chai- Trọng lượng : 960ml - Màu Sắc: Hồng
39Mền47Cái- Kích thước: 1m8x2m - Chất liệu: Nỉ .
40Mùng41Cái- Màu sắc: xanh - Kích thước: 1m2 x 2m x cao 2m - Loại vải tuyn - Lỗ nhỏ chống muỗi
41Gối gòn + áo gối108Cái- Ruột gối làm bằng gòn trắng. - Áo gối may bằng vải cotton; - Kích thước : 50cm x 30cm - Màu sắc: Xanh
42Chiếu119Cái- Chất liệu: làm bằng lác. - Khổ: 0,8m x 1,9m - Viền vải màu đỏ hai biên
43Kéo20Cái- Kích thước: 16 cm - Thẳng 2 đầu nhọn - Chất liệu: Inox
44Kéo12Cái- Cán kéo đan len: Màu xanh. - Kích thước : 28 cm/ 11 inches - Chất liệu: Thép
45Kéo37Cái- Chiều dài 21cm - Cán nhựa đen - Lưỡi kéo bằng hợp kim inox
46Ky hốt rác7Cái- Kích thước: (30.5 x 32.5 x 63) cm - Chất liệu: Nhựa - Màu: Đỏ, xanh dương
47Nước lau kính9Chai- Quy cách: đóng gói 580ml/1 chai - Chất lượng: tẩy nhanh, sạch.
48Xô nhựa có nắp7Cái- Nhựa PP chính phẩm - Thể tích: 120 lít - Kích thước: Ø60 x 68 cm - Màu: vàng, xanh
49Xô nhựa có nắp36Cái- Nhựa PP chính phẩm - Thể tích 35 Lít - Kích thước Ø39 x 41.5 cm - Màu: vàng, xanh
50Tấm lót nilon168Cái- Chất liệu: Nilon - Kích thước: (1.3x1.8)m. - Màu: trắng
51Giấy lót42Kg- Kích thước: 40x50 cm - Trọng lượng: 1kg - Làm giấy thấm lót sản phụ
52Rổ27Cái- Chất liệu: nhựa - Kích thước 30cm x 10cm. - Loại lỗ khích - Màu sắc: xanh, đỏ
53Giỏ nắp đại12Cái- Kích thước: 52.2 x 35.5 x 25.6 cm - Chất liệu: Nhựa - Tay cầm nhựa dẻo
54Rổ hình chữ nhật39Cái- Kích thước: 35.3 x 26.4 x 8.1 cm - Chất liệu: Nhựa cứng
55Hộp nhựa22Hộp- Kích thước: 12x17 cm - Chất liệu : nhựa
56Hộp nhựa10Cái- Chất liệu : nhựa. - Kích thước: 30x47 cm
57Kệ10Cái- Chất liệu nhựa - Quy cách: 3 ngăn liên hoàn - Kích cỡ 30 x 30 x 12 cm
58Lưỡi lam460Cái- Mỗi hộp gồm có 5 cái - Độ mỏng là 0,075mm - Được bao phủ bởi kim loại
59Gáo múc nước49Cái- Kích thước: 24.4 x 14.6 x 10.5 cm - Chất liệu : nhựa. - Màu sắc: ngẫu nhiên
6026Cái- Dung tích: 30 lít - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: xanh
61Bao tải28Cái- Bao 50kg. - Kích thước: 60cm x 110cm - Bao dệt
62Dây tép đen27- Trọng lượng: 320 - 330g/bó. - Dùng để buộc hàng hóa. - Sợi nhỏ
63Bông lau bảng lớn39Cái- Màu sắc Trắng - Trọng lượng: 38 (gr) - Chất liệu: Mút mềm mại
64Nẹp nhựa đục lỗ102Cây- Kích thước chiều dài là 9cm - Rộng bản là 1cm, dày 0.2cm. - Dây nẹp dài 17,5cm, bản rộng 0,5cm
65Chổi bông cỏ121Cây- Kích thước: 350g x 92cm - Cán cầm bọc nhựa
66Chổi dừa84Cây- Chiều dài : 1.2 mét - Cân nặng: 600 gram
67Cọ quét bàn phím73Cây- Chất liệu: nhựa - Kích thước: 250 x 80cm - Trọng lượng: 35g
68Micro không dây13Bộ/2 cái- Tần số: 169.445 - 221.350 MHz - Kiểu microphone: Không dây - Khoảng cách bắt: 45m - Pin: trên 20 giờ liên tục - Mức độ lọc nhiễu: ≤22dB(IEC 581-5) - Trở kháng: 600dB
69Dép tổ ong33Đôi- Size: 39-40-41-42-43 - Màu sắc: trắng.
70Dĩa hột xoài nhựa15Cái- Kích thước: 25.7 x19.4 x 2.5 cm - Quy cách đóng gói: 10 cái / kiện
71Cân6Cái- Phạm vi đo : 1 kg – 5 kg - Giá trị độ chia : 100 g - Cấp chính xác :IIII - Ký hiệu Phê Duyệt Mẫu :PDM 043-2017, Sai số tối đa : ± 150 g - Sai số tối thiểu : ± 50 g - Ðường kính mặt số : 9 inches
72Khay đếm thuốc7Cái- Kích thước:12 x 18 x 3 cm - Đếm thuốc lớn 18x13x1 -Chất liệu : Inox
73Kính bảo hộ27Cái- Không bị giới hạn tầm nhìn
74Thau mủ16Cái- Kích thước: Ø 60 x 21,5 cm - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: Ngẫu nhiên
75Thau mủ3cái- Kích thước: 87x65x60cm - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: Ngẫu nhiên
76Khăn trãi mâm tiêm thuốc41Cái- Chất liệu: vải pho - Kích thước: 70cm x 60cm
77Ổ khóa số26Cái- Kích thước: 9 x 9 x 2.5 cm - Trọng lượng : 270g - Chất liệu bằng thép không gỉ
78Ổ khóa tay nắm dạng tròn20Cái- Thân khóa: Màu trắng bạc - Chất liệu: inox, hợp kim - Chìa khóa: 3 chìa màu trắng - Chiều dài cò khóa : 30mm - Bộ ổ khóa: khóa, chìa khóa, cò khóa
79Sổ công văn đi, đến37Quyển.- Định lượng giấy : 60 gsm. - Kích thước: 295 x 205 mm. - Số trang :160trang.
80Sunly rửa chén40Chai- Khối lượng tịnh 800g. - Mùi hương : hương chanh
81Găng tay vải chống nóng6Đôi- Chất liệu: thun - Chiều dài: 47 cm - Độ dày: 0.6 mm
82Ủng bảo hộ11Đôi- Chất liệu : nhựa - Chất liệu đế : cao su - Màu sắc : đen, trắng - Kích cỡ : 39 - 43
83Găng tay cao su15Cặp- Chất Liệu: cao su - Size XL
84Dao thái thịt4Cái- Chiều dài: 180x210x240mm - Chất liệu: thép cứng sáng bóng - Trọng lượng: 500gr
85Dao hai lưỡi2Cái- Chất liệu: thép - Kích thước: 20cm - Trọng lượng 300gr
86Dao chặt xương3Cái- Kích thước:dài 29cm, cao 9,2cm; dày 3mm. - Chất liệu: thép cứng sáng bóng. - Trọng lượng: 800gr
87Tạp dề12Cái- Chất liệu: Vải - Màu xanh
88Bao tay2Hộp- Chất liệu: Nilong - Màu sắc: trắng - Hộp 100 chiếc
89Kéo chế biến thực phẩm sống2Cái- Chất liệu: thép - Kích thước: 30 x 8 x1,5 cm
90Cước xanh90Miếng- Kích Thước : 15 x 10 x 0.9 cm - Màu sắc: Xanh - Trọng Lượng : 10gr
91Cước trắng90Cuộn- Chất liệu: Sợi thép nhỏ. - Màu sắc: Trắng - Trọng Lượng : 10gr
92Bàn chải55Cái- Chất liệu nhựa - Kích thước: 10x5,5x4 cm
93Thảm vải195Cái- Chất liệu: Vải - Kích thước: 60cm x 38cm
94Thảm mủ40cái- Chất liệu: mủ - Kích thước: 60cm x 38cm
95Lá cờ19- Kích thước: 1,6 m x 0,6 m - Màu đỏ sao vàng
96Can nhựa12Cái- Chất liệu : Nhựa - Màu sắc: Trắng - Dung tích: 1 lít
97Tăm tre4Hộp- Nhọn hai đầu - Trọng lượng : 30g/hộp
98Ghế bố6Cái- Kích thước: Dài 170cm x rộng 60cm x cao 25.5 cm- Trọng Lượng : 6 kg - Tải trọng: 150 kg
99Mỏ lếch4Cây- Chất liệu: Bằng thép - Kích thước: 11,9 x 37,5 x 2,4cm - Độ mở tối đa: 3cm
100Áo choàng Oxy3Cái- Ngang 450cm x 150 cm - Chất liệu vải chéo - Màu sắc: Xanh
101Chổi quét bụi26Cây- Chất liệu: Nhựa- Kích thước: 45cm
102Móc treo khăn10Cái- Chất liệu: inox- Gồm 22 kẹp
103Quạt đứng5Cái- Hộp điện nhựa cao cấp- Điện áp: 220V/50Hz- Công suất: 47W- Đường kính cánh 40cm
104Móc treo quần áo trẻ em50Cái-Kích thước: dài 26cm, cao 16cm; rộng: 2mm.- Chất liệu: nhôm
105Bộ lau nhà7Bộ- Kích thước: 46x29x24 cm - Cây lau: Thân ống Inox 22 - Màu sắc: tùy ý
106Ampe kìm1Cái- Đo thông mạch: 50 Ω ±40 Ω- Đường kính kìm đo φ33 mm (1.30 "),- Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4).- Kích thước và khối lượng 57W × 175H × 16D mm - Tương đương HIOKI 3280-10F
107Kìm bấm cốt thủy lực1Cái- Phạm vi ép 16 – 300 mm2- Lực ép lớn nhất:12T- Hàm ép: 16 – 25 – 36 – 50 – 70 – 95 – 120 – 150 – 185 - 240 - 300 mm2- Trọng lượng: 5.5kg - Tương đương YQK300
108Thang nhôm1Cái- Kích thước (98x50x10)cm- Chiều cao tối đa thẳng đứng 5,6 m- Chiều cao tối đa chữ A: 2,8m- Chiều dài rút gọn 0.81m- Trọng lượng 21 kg- Số bậc: 2×9 bậc- Chất liệu: hợp kim nhôm- Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131- Bảo hành: 18 tháng- Tương đương AMI-560
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2214595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.961946E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 243.668.110 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->