Gói thầu: TB: Cung cấp lắp đặt thiết bị (dạy học+phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | TB: Cung cấp lắp đặt thiết bị (dạy học+phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:16:00 đến ngày 2021-09-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,773,549,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.932E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập (hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các loại thiết bị sau: Bàn ghế (học sinh + giáo viên), tủ (kệ), Bảng phấn từ, máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy chiếu, đàn organ, Thiết bị âm thanh, Thiết bị nhà bếp). + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 6.842.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn GTGT xuất cho công trình, Sao kê ngân hàng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.526.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
TB: Cung cấp lắp đặt thiết bị (dạy học+phụ trợ) Xây dựng Trường tiểu học Tân Thới Nhì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị Máy vi tính: được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực) và ISO 14001 (còn hiệu lực). Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy. - Đối với thiết bị Máy chiếu, Máy chiếu siêu gần: được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực) và ISO 14001 (còn hiệu lực). Nhà thầu kèm theo bảng xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam. - Đối với thiết bị Tủ, Bàn, Ghế phải đạt các yêu cầu sau: Được sản xuất hoặc lắp đặt đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (kèm file scan còn hiệu lực). - Đối với các loại thiết bị sử dụng vật liệu Ván MDF thì phải đạt tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 về ván sợi - Ván MDF (kèm file scan Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 (còn hiệu lực)). - Đối với các loại thiết bị sử dụng Gỗ ghép thì phải đạt tiêu chuẩn TCVN 11205:2015 (ISO 13609:2014) Ván gỗ nhân tạo - gỗ dán - ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình và TCVN 8575:2010 (ISO 12578:2008) Kết cấu gỗ - gỗ ghép thanh bằng keo - yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất (kèm bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 11205:2015 (ISO 13609:2014) (còn hiệu lực) và Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (ISO 12578:2008) (còn hiệu lực)). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814 đường Song hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP.HCM. Điện thoại: 028.3883.2416. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn. Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814 đường Song hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP.HCM. Điện thoại: 028.3883.2416. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ)-tranh giấy couche (MÔN TIẾNG VIỆT - TOÁN, LỚP 1 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 2 | Bộ mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ)-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 3 | Bộ tranh dạy âm vần L1-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 4 | Bộ tranh dạy luyện nói L1-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 5 | Bộ tranh kể chuyện L1/T1-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 6 | Bộ tranh kể chuyện L1/T2-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 7 | Tranh T/V L1_P1(B1->B41) - HK1 - tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 8 | Tranh T/V L1_P1(B42->B83) - HK1- tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 9 | Tranh T/V L1_P2(B84->B103) - HK2 - tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 10 | TranhTập đọc L1( 42tr) - HK2 - tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 11 | Tranh TN XH 1 (66 tranh) - tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 12 | Bộ TH Toán - TViệt L1(GV) không nỉ | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 13 | Bảng nỉ từ toán 1,2,3 (GV) | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 14 | Bộ TH Toán - Tiếng Việt L1 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 15 | Bộ tranh Đạo Đức lớp 1 (15 tờ)-tranh giấy (MÔN ĐẠO ĐỨC, LỚP 1 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 16 | Đĩa các bài hát đạo đức L1 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 17 | Đĩa hình họat cảnh đạo đức L1(bộ 4 đĩa) | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 18 | Đĩa CD ghi các bài hát L1 (MÔN ÂM NHẠC, LỚP 1 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 19 | Song loan | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 20 | Thanh phách | 66 | cặp | Xem chi tiết chương V | ||
| 21 | Mõ | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 22 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 18 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 23 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy (MÔN MỸ THUẬT, LỚP 1 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 24 | Đĩa hình môn thủ công L1 (bộ/5 ) (MÔN THỦ CÔNG, LỚP 1 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 25 | Bộ tranh Thể Dục lớp 1 (17 tờ)-tranh giấy couche (MÔN THỂ DỤC, LỚP 1 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 26 | Còi TDTT | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 27 | Đệm nhảy | 24 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 28 | Bóng chuyền số 3 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 29 | Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ) -tranh giấy (MÔN TIẾNG VIỆT, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 30 | Bộ chữ dạy tập viết (40 tờ)-tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 31 | Tranh T/V L2 ( tập 1 ) - HK1 - tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 32 | Tranh T/V L2 ( tập 2 ) - HK2- tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 33 | Bộ Toán lớp 2 (GV) - không nỉ (MÔN TOÁN, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 34 | Bảng nỉ toán 1,2,3 (GV) | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 35 | Bộ TH Toán 2 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 36 | Cân Roberval Toán 2 | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 37 | Bộ quả cân 6kg | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 38 | Ca 1 lít | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 39 | Chai 1 lít | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 40 | Thước nhôm 1m | 12 | cây | Xem chi tiết chương V | ||
| 41 | Thước nhôm 0,5m | 6 | cây | Xem chi tiết chương V | ||
| 42 | Tranh Tự nhiên XH 2-tranh nhựa (MÔN TỰ NHIÊN XH, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 43 | Tranh Tự nhiên XH 2-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 44 | Tranh Đạo Đức 2 -tranh nhựa (MÔN TỰ NHIÊN XH, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 45 | Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2 (MÔN MỸ THUẬT, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 46 | Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 47 | Kèn phím (MÔN ÂM NHẠC, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 18 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 48 | Đĩa âm nhạc lớp 2 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 49 | Song loan | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 50 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 51 | Mõ | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 52 | Thanh phách | 66 | cặp | Xem chi tiết chương V | ||
| 53 | Bộ tranh Thủ Công lớp 2 - tranh giấy (MÔN THỦ CÔNG, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 54 | Bộ tranh dạy Thể Dục lớp 2 (MÔN THỂ DỤC, LỚP 2 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 55 | Còi TDTT nhựa | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 56 | Cờ nhỏ | 60 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 57 | Đệm nhảy | 24 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 58 | Bóng đá số 4 | 60 | quả | Xem chi tiết chương V | ||
| 59 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 60 | Ghế băng thể dục | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 61 | Bóng chuyền số 3 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 62 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ) (MÔN TIẾNG VIỆT, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 63 | Mẫu chữ viết trong trường T.học (8tờ) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 64 | Bộ chữ viết mẫu tên riêng (32tờ/bộ) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 65 | Tranh T/V L3 ( tập 1 ) - HK1 - tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 66 | Tranh T/V L3 ( tập 2 ) - HK2- tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 67 | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ (MÔN TOÁN, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 68 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 69 | Compa dùng cho GV | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 70 | Thước nhôm 0,5m | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 71 | Thước nhôm 1m | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 72 | Bộ Toán Lớp 3 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 73 | Tranh TNXH L3 (52tr)-tranh nhựa (MÔN TỰ NHIÊN XH, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 74 | Tranh TNXH L3 -tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 75 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh... | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 76 | Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) (MÔN MỸ THUẬT, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 77 | Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 78 | Tranh Đạo Đức L3 - tranh nhựa (MÔN ĐẠO ĐỨC, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 79 | Tranh Đạo Đức L3 - tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 80 | Bộ tranh Âm Nhạc 3 (1tờ/bộ) (MÔN ÂM NHẠC, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 81 | Kèn phím | 18 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 82 | Song loan | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 83 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 84 | Mõ | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 85 | Thanh phách | 66 | cặp | Xem chi tiết chương V | ||
| 86 | CD-Âm nhạc 3 : các bài hát | 6 | đĩa | Xem chi tiết chương V | ||
| 87 | Tranh Thủ Công L3 -tranh nhựa (MÔN THỦ CÔNG, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 88 | Tranh Thủ Công L3 -tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 89 | Tranh Thể Dục 3 (10tờ) -tranh giấy couche (MÔN THỂ DỤC, LỚP 3 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 90 | Thước dây 20m | 6 | sợi | Xem chi tiết chương V | ||
| 91 | Còi Thể dục | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 92 | Bóng đá số 4 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 93 | Bóng chuyền số 3 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 94 | Bóng rổ số 5 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 95 | Dây nhảy cá nhân | 120 | sợi | Xem chi tiết chương V | ||
| 96 | Dây nhảy dài tập thể | 24 | sợi | Xem chi tiết chương V | ||
| 97 | Đệm nhảy | 24 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 98 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 99 | Ghế băng thể dục | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 100 | Cờ nhỏ | 60 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 101 | Tranh Tiếng Việt L4 - tranh nhựa (MÔN TIẾNG VIỆT, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 102 | Tranh Kể chuyện L4 | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 103 | Tranh Tập Làm Văn L4 | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 104 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) (MÔN TOÁN, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 105 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 106 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 107 | Compa dùng cho GV | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 108 | Thước nhôm 0,5m | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 109 | Thước nhôm 1m dẹp | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 110 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 111 | Tranh Đạo Đức L4 - tranh nhựa (MÔN ĐẠO ĐỨC, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 112 | Tranh Đạo Đức L4 - tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 113 | Tranh Khoa học L4 -tranh nhựa (MÔN KHOA HỌC, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 114 | Tranh Khoa học L4 - tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 115 | Bộ DC Khoa học Lớp 4 | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 116 | Bộ tranh Lịch sử 4 (bộ/3tờ) -tranh giấy couche (MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 117 | Bộ bản đồ Lịch sử 4 (bộ/5tờ)-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 118 | Bộ bản đồ Địa Lý 4 (2 tờ)-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 119 | Bộ tranh Địa lý 4 (bộ/4tờ)-tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 120 | Tranh LS và Địa Lý 4 -tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 121 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 (MÔN KỸ THUẬT, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 122 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 123 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (GV) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 124 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 125 | Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) (MÔN KỸ THUẬT, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 126 | Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 127 | Bộ tranh âm Nhạc 4 (bộ/8tờ) (MÔN ÂM NHẠC, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 128 | Audio CD Am nhạc 4 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 129 | Kèn phím | 18 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 130 | Song loan | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 131 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 132 | Mõ | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 133 | Thanh phách | 66 | cặp | Xem chi tiết chương V | ||
| 134 | Bộ tranh Thể dục 4 (bộ/10tờ) (MÔN THỂ DỤC, LỚP 4 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 135 | Bóng rổ số 5 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 136 | Bóng đá số 4 | 60 | quả | Xem chi tiết chương V | ||
| 137 | Bóng ném | 120 | quả | Xem chi tiết chương V | ||
| 138 | Ghế băng thể dục | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 139 | Đệm nhảy | 24 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 140 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 141 | Cờ nhỏ | 60 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 142 | Dây nhảy cá nhân | 120 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 143 | Dây nhảy tập thể | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 144 | Thước dây 30m | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 145 | Quả cầu đá | 120 | quả | Xem chi tiết chương V | ||
| 146 | Còi Thể dục | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 147 | Bóng chuyền số 3 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 148 | Tranh Tiếng Việt L5 -tranh nhựa (MÔN TIẾNG VIỆT, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 149 | Tranh kể chuyện L5 - tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 150 | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) (MÔN TOÁN, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 151 | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 152 | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 153 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 154 | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 155 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 156 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 157 | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 158 | Hình trụ cao 150mm L5 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 159 | Hình cầu d=200mm L5 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 160 | Ê-ke nhựa | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 161 | Compa (M) | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 162 | Thước nhôm 0,5m | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 163 | Thước nhôm 1m dẹp | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 164 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 165 | CD-AudioĐạo Đức Lớp 5 (MÔN ĐẠO ĐỨC, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 166 | Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 167 | Tranh Đạo Đức L5 - tranh giấy | 6 | tờ | Xem chi tiết chương V | ||
| 168 | Tranh Khoa Học L5 - tranh nhựa (MÔN KHOA HỌC, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 169 | Tranh Khoa Học L5 - tranh giấy | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 170 | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | 42 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 171 | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 172 | Bộ lắp rắp mạch điện đơn giản (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 173 | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới (MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 174 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 175 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 176 | Tranh Địa Lý L5 -tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 177 | Tranh Địa Lý L5 -tranh giấy couche | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 178 | Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 (6tờ) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 179 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) (MÔN KỸ THUẬT, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 180 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 181 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | 240 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 182 | Tranh Kỹ Thuật L5 -tranh nhựa | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 183 | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 (MÔN MỸ THUẬT, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 184 | Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 185 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 186 | Cặp vẽ KT (45x60)cm | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 187 | Bộ tranh Âm Nhạc 5 (8 tờ)-tranh giấy (MÔN ÂM NHẠC, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 188 | Đĩa CD-Audio Am Nhạc Lớp 5 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 189 | Kèn phím | 18 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 190 | Song loan | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 191 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 192 | Mõ | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 193 | Thanh phách | 66 | cặp | Xem chi tiết chương V | ||
| 194 | Bộ tranh Thể Dục Lớp 5 (8 tờ)-tranh giấy (MÔN THỂ DỤC, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 6 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 195 | CD-Audio Thể Dục Lớp 5 | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 196 | Bóng rổ số 5 | 6 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 197 | Bóng đá số 4 | 6 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 198 | Bóng ném 150gr | 24 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 199 | Ghế băng thể dục | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 200 | Đệm nhảy | 24 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 201 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 202 | Cờ nhỏ | 60 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 203 | Dây nhảy cá nhân | 120 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 204 | Dây nhảy tập thể | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 205 | Thước dây 30m | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 206 | Quả cầu đá | 120 | quả | Xem chi tiết chương V | ||
| 207 | Còi Thể dục | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 208 | Bóng chuyền số 3 | 30 | trái | Xem chi tiết chương V | ||
| 209 | Bảng nhóm bằng nhựa (0,4x0,6)m (DÙNG CHUNG, LỚP 5 (6 LỚP), PHẦN THIẾT BỊ TỐI THIỂU) | 7 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 210 | Bảng phụ bằng nhựa (700x900x0,5)mm | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 211 | Qủa Địa cầu d=30 | 1 | Quả | Xem chi tiết chương V | ||
| 212 | Nam châm bọc sắt d=32 | 10 | Viên | Xem chi tiết chương V | ||
| 213 | Nẹp treo tranh 60cm | 10 | Cây | Xem chi tiết chương V | ||
| 214 | Nẹp treo tranh 78cm | 10 | Cây | Xem chi tiết chương V | ||
| 215 | Nẹp treo tranh 85cm | 10 | Cây | Xem chi tiết chương V | ||
| 216 | Nẹp treo tranh 108cm | 10 | Cây | Xem chi tiết chương V | ||
| 217 | Nẹp treo tranh 115cm | 10 | Cây | Xem chi tiết chương V | ||
| 218 | Giá treo tranh 15 móc | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 219 | Bộ trống đội bọc inox (1 trống lớn+ 4 trống nhỏ) | 1 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 220 | Bản đồ hành chính VN | 1 | tờ | Xem chi tiết chương V | ||
| 221 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (Phòng học (30 phòng), KHỐI HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 540 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 222 | Bàn giáo viên | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 223 | Ghế giáo viên | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 224 | Bảng phấn từ | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 225 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 226 | Hệ thống âm thanh cho lớp học | 30 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 227 | Bảng khẩu hiệu | 30 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 228 | Ảnh Bác Hồ | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 229 | Tủ kệ học sinh | 60 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 230 | Bàn Ghế Giáo Viên Chuyên Dụng 31 có các vị trí tích hợp máy tính, âm thanh (Phòng Ngoại ngữ (2 phòng), KHỐI HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 231 | Bàn học sinh 02 chỗ | 36 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 232 | Ghế học viên | 72 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 233 | Ổn Áp 20 KVA | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 234 | Máy Lạnh | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 235 | Bộ Lưu trữ Điện dành cho máy Giáo Viên | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 236 | Bảng tương tác thông minh | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 237 | Máy chiếu Siêu gần | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 238 | Giá Treo máy chiếu chuyên dụng + Thanh treo giá Máy chiếu | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 239 | Hệ thông loa , âm Thanh, được lắp tích hợp trên bàn giáo viên | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 240 | Máy vi tính Giáo viên Chuyên Dụng | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 241 | Cassett Chuyên Dụng | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 242 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 74 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 243 | Khối điều khiển học viên phòng chuyên dụng | 72 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 244 | Bộ điều khiển giáo viên phòng chuyên dụng: | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 245 | Phần mềm cài đặt cho máy tính giáo viên phòng chuyên dụng: | 2 | PM | Xem chi tiết chương V | ||
| 246 | Hệ thống cable kết nối | 2 | HT | Xem chi tiết chương V | ||
| 247 | Switch: | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 248 | Vật tư phụ thi công lắp đặt | 2 | HT | Xem chi tiết chương V | ||
| 249 | Máy in | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 250 | Bàn Ghế Giáo Viên Chuyên Dụng 3-1 có các vị trí tích hợp máy tính, âm thanh (Phòng Tin học (2 phòng), KHỐI HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 251 | Bàn vi tính học sinh 2 chổ | 36 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 252 | Ghế học viên | 72 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 253 | Máy vi tính chủ | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 254 | Máy vi tính | 72 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 255 | Bảng tương tác thông minh | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 256 | Máy chiếu Siêu gần | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 257 | Giá Treo máy chiếu chuyên dụng + Thanh treo giá Máy chiếu | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 258 | Hệ thông loa , âm Thanh, được lắp tích hợp trên bàn giáo viên | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 259 | Ổn Áp 20 KVA | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 260 | Bộ Lưu trữ Điện dành cho máy Giáo Viên | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 261 | Hệ thống cable kết nối | 2 | HT | Xem chi tiết chương V | ||
| 262 | Switch: | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 263 | Vật tư phụ thi công lắp đặt | 2 | HT | Xem chi tiết chương V | ||
| 264 | Máy in | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 265 | Máy Lạnh | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 266 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (Phòng Âm nhạc (1 phòng), KHỐI HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 18 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 267 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 268 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 269 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 270 | Đàn Organ | 5 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 271 | Loa | 4 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 272 | Amli | 1 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 273 | Aqualizer | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 274 | Máy lạnh | 2 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 275 | Bảng phấn từ (Phòng hội họa (1 phòng), KHỐI HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 276 | Giá vẽ | 36 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 277 | Ghế | 36 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 278 | Bàn ghế quản thư (Phòng đọc sách học sinh, Thư viện (1 phòng), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 279 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 280 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 281 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 282 | Bộ bàn máy vi tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 283 | Bàn đọc sách học sinh | 20 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 284 | Ghế inox | 40 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 285 | Tủ trưng bày sách tham khảo | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 286 | Kệ để sách báo | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 287 | Tủ sách | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 288 | Bàn đọc sách GV (Phòng đọc sách giáo viên, Thư viện (1 phòng), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 289 | Ghế inox | 16 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 290 | Tủ trưng bày sách tham khảo | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 291 | Kệ để sách báo | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 292 | Kệ giới thiệu sách | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 293 | Bảng trắng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 294 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 295 | Kệ đựng sách (Kho sách, Thư viện (1 phòng), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 10 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 296 | Ghế inox | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 297 | Giá để báo chí | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 298 | Tủ giới thiệu sách thư viện | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 299 | Bàn làm việc (Văn phòng đội (1 phòng), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 300 | Ghế inox | 16 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 301 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 302 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 303 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 304 | Khẩu hiệu + phông màn (Phòng Truyền thống (1 phòng), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 305 | Bàn Oval | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 306 | Ghế inox | 40 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 307 | Bảng tuyên truyền | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 308 | Bảng thông báo | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 309 | Tủ trưng bày | 8 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 310 | Kệ để dụng cụ (Kho đồ dùng dạy học (1 phòng), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 311 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 312 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật hòa nhập), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 18 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 313 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 314 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 315 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 316 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 317 | Đồng hồ bấm giây (Thêm đồ nhà đa năng, Nhà đa năng- Hội trường (1 phòng), KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 318 | Thước dây | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 319 | Bàn đạp xuất phát | 5 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 320 | Xà nhảy cao | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 321 | Đệm nhảy cao | 2 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 322 | Dây nhảy ngắn | 10 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 323 | Dây nhảy dài | 10 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 324 | Đệm bật xa | 5 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 325 | Lưới cầu đá | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 326 | Bộ khung thành bóng đá, bóng ném | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 327 | Bàn 2 chỗ | 20 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 328 | Ghế inox | 300 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 329 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 330 | Bục để tượng Bác + Tượng Bác | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 331 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 332 | Phông - màn | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 333 | Đầu DVD | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 334 | Bàn làm việc (Phòng Hiệu trưởng + tiếp khách (01 phòng), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 335 | Bảng trắng (bảng kế hoạch). | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 336 | Bảng phân công phân nhiệm. | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 337 | Ghế nệm xoay | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 338 | Ghế inox | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 339 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 340 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 341 | Máy vi tính | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 342 | Bàn làm việc (Phòng Hiệu phó + tiếp khách (02 phòng ), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 343 | Bảng trắng (bảng kế hoạch). | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 344 | Bảng phân công phân nhiệm. | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 345 | Ghế nệm xoay | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 346 | Ghế inox | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 347 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 348 | Điện thoại để bàn | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 349 | Máy vi tính | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 350 | Máy in | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 351 | Bộ salon tiếp khách | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 352 | Bộ salon tiếp khách (Phòng thường trực tiếp khách (1 phòng), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 353 | Bàn làm việc kết hợp máy vi tính (Văn phòng trường (Phòng hành chính quản trị), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 4 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 354 | Ghế inox | 6 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 355 | Tủ để hồ sơ văn phòng, 4 cửa | 4 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 356 | Bảng formica | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 357 | Bảng lịch công tác | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 358 | Máy vi tính | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 359 | Máy in | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 360 | Máy photo copy | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 361 | Bàn họp giáo viên (Phòng hội đồng giáo viên (1 phòng), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 27 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 362 | Ghế inox | 54 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 363 | Bảng trắng | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 364 | Bảng thông báo có chân di động | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 365 | Ti vi LCD 40 inch | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 366 | Đầu DVD | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 367 | Máy Cassette + CD | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 368 | Máy chiếu | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 369 | Màn chiếu | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 370 | Bàn làm việc (Phòng nghỉ giáo viên Nam (1 phòng), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 371 | Ghế inox | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 372 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 373 | Bàn làm việc (Phòng nghỉ giáo viên Nữ (1 phòng), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 374 | Ghế inox | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 375 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 376 | Ghế xoay (Phòng y tế học đường (1 phòng), Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 377 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 378 | Ghế inox | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 379 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 380 | Giường nệm y tế | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 381 | Máy hấp dụng cụ tiệt trùng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 382 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 383 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 384 | Bảng đọc chữ kiểm tra thị giác | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 385 | Ghế nha khoa học đường | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 386 | Kệ để dụng cụ (Kho dụng cụ chung, học phẩm, Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 387 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 388 | Bàn làm việc. (Phòng bảo vệ, Khối hành chính quản trị, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 389 | Ghế sắt | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 390 | Bảng trắng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 391 | Điện thoại để bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 392 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 393 | Tủ đựng dụng cụ cá nhân. | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 394 | Tủ treo chìa khóa | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 395 | Bàn ăn inox (Nhà Ăn, KHỐI PHỤC VỤ SINH HOẠT, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 100 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 396 | Bảng trắng thực đơn trong tuần | 4 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 397 | Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gas (Bếp, KHỐI PHỤC VỤ SINH HOẠT, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 2 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 398 | Hệ thống hút khói + ống khói Inox | 1 | hệ thống | Xem chi tiết chương V | ||
| 399 | Tủ hấp cơm | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 400 | Máy xay thịt đa năng | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 401 | Máy xay sinh tố | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 402 | Máy xay sữa đậu nành | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 403 | Xe đẩy thực phẩm | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 404 | Bàn chia thức ăn | 3 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 405 | Bàn sơ chế | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 406 | Bàn tiếp phẩm | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 407 | Xoong chống dính | 4 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 408 | Khay, thìa, nĩa Inox | 700 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 409 | Tủ lạnh - 280 lít | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 410 | Tủ cấp đông | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 411 | Tủ lưu trữ thức ăn | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 412 | Nồi INOX 5-10-15 lít chia thức ăn (3 loại, mỗi loại 10 cái) | 30 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 413 | Thau INOX 7 lít | 12 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 414 | Xoong nhôm | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 415 | Xoong nhôm | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 416 | Xoong nhôm | 3 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 417 | Bàn để chén bát bẩn | 2 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 418 | Bàn để chén bát sạch | 3 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 419 | Tủ sấy chén | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 420 | Hệ thống ga 6 bình (không bình gas) | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 421 | Máy giặt 9 kg | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 422 | Bồn rửa 3 ngăn Inox (để rửa thịt , cá, rau, chén dĩa) | 3 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 423 | Bồn ngâm rau hộc lớn Inox | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 424 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 425 | Máy sấy tay | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 426 | Thùng giá ca | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 427 | Cân thực phẩm | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 428 | Cân thực phẩm | 1 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 429 | Chảo sơ chế inox | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 430 | Bộ thớt các loại | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 431 | Ghế inox | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 432 | Mâm nhôm đựng rau | 10 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 433 | Mâm nhôm đậy | 20 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 434 | Rổ nhựa tiếp phẩm lớn nhỏ | 20 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 435 | Vá múc canh lớn, vá múc cơm | 1 | bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 436 | Thố đựng cơm inox | 100 | cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 437 | Trống trường + giá để trống (Thiết bị ngoài phòng, KHỐI PHỤC VỤ SINH HOẠT, PHẦN THIẾT BỊ CƠ BẢN) | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 438 | Hệ thống âm thanh sân trường | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 439 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.932E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập (hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các loại thiết bị sau: Bàn ghế (học sinh + giáo viên), tủ (kệ), Bảng phấn từ, máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy chiếu, đàn organ, Thiết bị âm thanh, Thiết bị nhà bếp). + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 6.842.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn GTGT xuất cho công trình, Sao kê ngân hàng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.526.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc máy tính | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi