Gói thầu: Mua sắm biển hiệu hỗ trợ điểm giới thiệu và Bán sản phẩm OCOP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm biển hiệu hỗ trợ điểm giới thiệu và Bán sản phẩm OCOP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Văn phòng điều phối Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:13:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1586E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.680.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải đề xuất phương án bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (nêu rõ địa điểm bảo hành của đơn vị), tất cả các trang thiết bị đều được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, trong đó thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng, thay thế linh kiện chính hãng tại nơi sử dụng (có bản cam kết kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm biển hiệu hỗ trợ điểm giới thiệu và Bán sản phẩm OCOP Hỗ trợ biển hiệu điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Văn phòng điều phối Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong HSMT. Hàng hóa phải được hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Nhà thầu phải có cam kết rõ ràng). + Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), danh mục hàng hóa, chứng nhận hợp chuẩn (đối với các hàng hóa nhập khẩu nằm trong danh mục hàng hóa phải hợp chuẩn) khi đưa hàng hóa về công trình để thi công lắp đặt; Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng, và chứng nhận nơi chế tạo đối với hàng hóa, vật tư, vật liệu sản xuất trong nước. + Thiết bị, hàng hóa chào thầu và linh kiện kèm theo phải có nguồn gốc rõ ràng (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất). + Có đầy đủ catalogue thiết bị (nếu có), hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng - Đơn giá Nhà thầu chào phải bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, lắp đặt, đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III – E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP huyện Phú Lương Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương | 13 | M2 | Chương V | ||
| 2 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP huyện Phú LươngXã Phú Đô, huyện Phú Lương | 13 | M3 | Chương V | ||
| 3 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP huyện Võ NhaiXóm Phượng Hoàng xã Phú Thượng huyện Võ Nhai | 12,6 | M2 | Chương V | ||
| 4 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP huyện Phú BìnhXóm Náng, xã Nhà Lộng, huyện Phú Bình | 13 | M2 | Chương V | ||
| 5 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP huyện Đại TừCửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty TNHH MTV TM Hùng Thái - Xã Tân Thái, huyện Đại Từ | 13,02 | M2 | Chương V | ||
| 6 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP huyện Định HóaTrạm dừng nghỉ, đón tiếp khách, Quán Vuông, xã Trung Hội | 13 | M2 | Chương V | ||
| 7 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP huyện Định HóaNhà hàng Bằng Mai, xóm Tỉn Keo, xã Phú Đình | 13 | M2 | Chương V | ||
| 8 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thị xã Phổ Yên(Số 05 Lý Nam Đế. TĐP6. Phường Ba Hàng, TX Phổ Yên) | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 9 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thị xã Phổ YênTrạm dừng nghi Hải Đăng (Xã Tân Phú, thị xã Phổ Yên) (Chiều Thái Nguyên đi Hà Nội | 13 | M2 | Chương V | ||
| 10 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thị xã Phổ YênTrạm dừng nghi Hải Đăng (Xã Tân Phú, thị xã Phổ Yên) (Chiều Hà Nội đi Thái Nguyên) | 13 | M2 | Chương V | ||
| 11 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thành phố Sông Công Phường Cải Đan, TP. Sông Công | 13 | M2 | Chương V | ||
| 12 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Sơn PhúHợp tác xã Nông sản Phú Đạt, xã Sơn Phú | 12,5 | M2 | Chương V | ||
| 13 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Bình YênXóm Yên Thông, xã Bình Yên | 12,4 | M2 | Chương V | ||
| 14 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Kim PhượngHợp tác xã Chăn nuôi, sản xuất nông sản sạch Kim Phượng, xã Kim Phượng | 12,5 | M2 | Chương V | ||
| 15 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Hóa ThượngHợp tác xã Miến việt cường (Xóm Việt Cường, xã Hóa Thượng) | 12,4 | M2 | Chương V | ||
| 16 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Hóa ThượngHợp tác xã Dịch vụ sx Miến dong Việt Cường (Xóm Việt Cường xã Hóa Thượng) | 12,3 | M2 | Chương V | ||
| 17 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Hóa ThượngXóm Văn Hữu xã Hóa Thượng | 12,4 | M2 | Chương V | ||
| 18 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thị trấn Sông CầuXóm Tân Lập, thị trấn Sông cầu, huyện Đồng Hỷ | 12,1 | M2 | Chương V | ||
| 19 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Hóa TrungXóm Na Long xã Hóa Trung huyện Đồng Hỷ | 12,6 | M2 | Chương V | ||
| 20 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Văn HánHợp tác xã Thái Minh (Xóm Phả Lý xã Văn Hán huyện Đồng Hỷ) | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 21 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Kha SơnXóm Phú Lâm, xã Kha Sơn, huyện Phú Bình | 12 | M2 | Chương V | ||
| 22 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Bàn ĐạtNhà văn hóa xóm Phú Lợi, xã Bàn Đạt, huyện Phú Bình | 12,5 | M2 | Chương V | ||
| 23 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Xuân PhươngLàng nghề mộc mỹ nghệ xóm Tân Sơn 8, xã Xuân Phương | 12,6 | M2 | Chương V | ||
| 24 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tân KhánhXóm phố Chợ, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 25 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tân KhánhHợp tác xã Đồng Thịnh Xóm Cà, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình | 12,5 | M2 | Chương V | ||
| 26 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tân HòaHợp tác xã nuôi Hươu Hội Cựu chiến binh Trọng Hùng Xóm Tè, xã Tân Hòa, huyện Phú Bình | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 27 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Dương ThànhXóm Phẩm 2, xã Dương Thành, huyện Phú Bình | 12,25 | M2 | Chương V | ||
| 28 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Dương ThànhHợp tác xã rau củ qua an toàn xã Dương Thành Xóm Nguộn, xã Dương Thành | 12,25 | M2 | Chương V | ||
| 29 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thị trấn Hương SơnHợp tác xã nông nghiệp Quang Hà Tổ dân phố Úc Sơn, TT. Hương Sơn | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 30 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Úc Kỳ Tương Úc Kỳ Khu vực Làng nghề xóm Ngoài 2, xã Úc Kỳ | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 31 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Úc KỳHợp tác xã Nông nghiệp Hồng Kỳ Điểm nối đầu cầu Mây QL 37 về cổng làng nghề tương nếp xã Úc Kỳ | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 32 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tức TranhHợp tác xã chè an toàn Khe Cốc, xóm Tân Thái, xã Tức Tranh | 12,85 | M2 | Chương V | ||
| 33 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tức TranhLàng nghề chè xóm Thác Dài, Gốc Gạo xã Tức Tranh | 12,9 | M2 | Chương V | ||
| 34 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Vô TranhHợp tác xã chè an toàn Hoan Xuyến, xóm Trung Thành 2, xã Vô Tranh | 12,5 | M2 | Chương V | ||
| 35 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thị trấn ĐuThị trấn Đu, huyện Phú Lương | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 36 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Cổ Lũng Xóm số 9, xã Cổ Lũng | 12,9 | M2 | Chương V | ||
| 37 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Cổ LũngCửa hàng bánh mỳ Thủy Vinh, xóm số 9, xã Cổ Lũng | 12,9 | M2 | Chương V | ||
| 38 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Liên MinhCửa hàng nhà Bà Hoàng Thị Hải - Xóm Thâm xã Liên Minh | 12,65 | M2 | Chương V | ||
| 39 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã La HiênCửa hàng nhà Ông Dương Hồng Chuyên - Xóm phố xã La Hiên | 12,65 | M2 | Chương V | ||
| 40 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Lâu ThượngXóm La Mạ xã Lâu Thượng | 12 | M2 | Chương V | ||
| 41 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Bình LongKi ốt chợ Bình Long - Xóm Chợ xã Bình Long | 12 | M2 | Chương V | ||
| 42 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP TT Đình CảSiêu thị Hồng Anh - Tổ dân phố Tiền Phong, Thị trấn Đình Cả. | 12,5 | M2 | Chương V | ||
| 43 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Phú ThượngNhà văn hóa xóm Đồng Mới - Xóm Đồng Mới, xã Phú Thượng (Trụ sở Hợp tác xã Phú Thượng) | 12,9 | M2 | Chương V | ||
| 44 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tràng XáCửa hàng của Họp tác xã Nông sản sạch Tràng Xá, xã Tràng Xá | 12,6 | M2 | Chương V | ||
| 45 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Phúc ThuậnNhà hàng Khánh Hân (Xóm 4, xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên) | 12,6 | M2 | Chương V | ||
| 46 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tân HươngNhà hàng Chinh nữ (Xóm Vàng, xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên) | 12,6 | M2 | Chương V | ||
| 47 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Phường Châu SơnHợp tác xã chè Thúy Vân SN 23, TDP 3, phường Châu Sơn, TP. Sông Công | 12,6 | M2 | Chương V | ||
| 48 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Bình SơnTrụ sở Hợp tác xã Trà Cao Sơn, xóm Khe Lim, xã Bình Sơn, TP. Sông Công | 12,25 | M2 | Chương V | ||
| 49 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Bá XuyênChợ Bá Xuyên, xóm Xứ Đào, xã Bá Xuyên, TP. Sông Công | 12,25 | M2 | Chương V | ||
| 50 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tân QuangXóm Đông Tiến, xã Tân Quang, TP. Sông Công | 12,3 | M2 | Chương V | ||
| 51 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Phường Thắng LợiHợp tác xã chè Thắng Lợi Tổ dân phố Kè, phường Thắng Lợi, TP. Sông Công | 12,9 | M2 | Chương V | ||
| 52 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Phúc TrìuHợp tác xã chè Thủy Thuật Xóm Phúc Thành, xã Phúc Trìu | 12,9 | M2 | Chương V | ||
| 53 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Tân CươngHợp tác xã Tâm Trà Thái Xóm Hồng Thái II, xã Tân Cương | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 54 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã La BằngHợp tác xã chè La Bằng xóm La Bằng, xã La Bằng, huyện Đại Từ | 12,8 | M2 | Chương V | ||
| 55 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Phú ThịnhHợp tác xã chè Hải Yến Xóm Phố, Xã Phú Thịnh, Huyện Đại Từ | 12,5 | M2 | Chương V | ||
| 56 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP xã Phú LạcHợp tác xã chè Sơn Thành Xóm Lũng 2, xã Phú Lạc, huyện Đại Từ | 12,95 | M2 | Chương V | ||
| 57 | Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Thị trấn Hùng SơnCông ty TNHH Công nghệ sinh học Phú Gia | 12,01 | M2 | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1586E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.680.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải đề xuất phương án bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (nêu rõ địa điểm bảo hành của đơn vị), tất cả các trang thiết bị đều được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, trong đó thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng, thay thế linh kiện chính hãng tại nơi sử dụng (có bản cam kết kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi