Gói thầu: Gói thầu số 13: Hàng vật tư sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Hàng vật tư sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:53:00 đến ngày 2021-09-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 844,518,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.162.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.182.325.760 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Hàng vật tư sửa chữa Hàng vật tư sửa chữa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bảng chào hàng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật (Cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc bảng kê khai thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 20A chống giật | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 2 | Aptomat 30A chống giật | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 3 | Aptomat 60 A | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 4 | Aptomat đơn 20A | 30 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 5 | Bản lề inox 10.5 cm | 70 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 6 | Bánh xe đường kính 150 mm | 40 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 7 | Bánh xe đường kính 50 mm | 40 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 8 | Bát sen tắm | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 9 | Băng dính điện | 100 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 10 | Băng dính xốp hai mặt 2.5cm | 60 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 11 | Băng keo ống nước | 70 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 12 | Bóng đèn Led 15W tròn | 600 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 13 | Bóng đèn tuýp led 60cm - 16w | 1.000 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 14 | Bóng tuýp Led 1,2 -18W | 800 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 15 | Bộ khóa gạt tay cửa gang | 100 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 16 | Búa nhổ đinh cán gỗ | 12 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 17 | Bút thử điện | 12 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 18 | Con lăn sơn | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 19 | Củ khóa hai mặt | 70 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 20 | Củ nguồn led | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 21 | Củ nguồn led 5V-70A | 12 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 22 | Cút góc ren trong Φ 25 nhiệt | 60 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 23 | Cút góc Φ 21 ½ ren trong | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 24 | Cút góc Φ 25 nhựa nhiệt | 60 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 25 | Cút góc Φ 48 mm | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 26 | Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn | 30 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 27 | Chiết áp quạt trần | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 28 | Chổi quét sơn | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 29 | Chốt khóa ngang inox | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 30 | Dao cắt 25mm | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 31 | Dây bát sen tắm | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 32 | Dây cấp nước inox dài 40 cm | 80 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 33 | Dây cấp nước inox dài 60 cm | 80 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 34 | Dây điện đôi 2x0,75 mm | 300 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 35 | Dây điện đôi 2x1.5 mm | 700 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 36 | Dây điện đôi 2x2,5 mm | 700 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 37 | Dây điện đôi 2x4 mm | 700 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 38 | Dây hàn điện dài 8m | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 39 | Dây hàn inox 1,5li | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 40 | Dây nguồn hàn tik | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 41 | Dây thép Φ 1,5 li | 3 | kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 42 | Dây thép Φ 3 li | 5 | kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 43 | Dây thít nhựa 3x150 mm | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 44 | Dây thít nhựa 4x200 mm | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 45 | Dây thít nhựa 5x300 mm | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 46 | Dây thít nhựa 6x400 mm | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 47 | Dìu chặt cây | 3 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 48 | Dũa tam giác 300 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 49 | Đá cắt A30 | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 50 | Đá cắt inox | 30 | Hộp | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 51 | Đá mài 100 mm | 20 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 52 | Đầu bắn vít | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 53 | Đầu rút đinh rive gắn máy khoan- đầu chuyển đổi máy khoan rút rive | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 54 | Đầu sứ hàn inox | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 55 | Đầu xịt toilet | 40 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 56 | Đèn led Panel chiếu thẳng 600x600x35 mm, 40W | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 57 | Đèn pin sạc đội đầu bóng led 5W siêu sáng | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 58 | Đế nổi | 70 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 59 | Đinh bê tông 2 cm | 2 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 60 | Đinh rút 3P | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 61 | Đinh rút 5P | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 62 | Đinh sắt 2 cm | 2 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 63 | Đinh sắt 5 cm | 2 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 64 | Đồng hồ đo áp lực khí (hàn tích) | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 65 | Đui đèn xoáy | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 66 | Găng tay len | 100 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 67 | Ghen điện 18x10 mm | 40 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 68 | Ghen điện bán nguyệt | 100 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 69 | Hạt công tắc 1 chiều | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 70 | Hạt công tắc nóng lạnh 20A | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 71 | Hộp inox 304 - 10x10 mm | 12 | cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 72 | Hộp inox 304 - 20x20 mm | 10 | cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 73 | Hộp inox 304 - 30x30 mm | 12 | cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 74 | Hộp số quạt trần | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 75 | Keo dán ống nhựa | 20 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 76 | Keo silicon trắng | 60 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 77 | Keo silicon vàng | 60 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 78 | Kép inox Φ 15 | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 79 | Kìm cắt 7" | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 80 | Kìm chết 10" | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 81 | Kìm điện 6" | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 82 | Kim hàn tig inox | 20 | Hộp | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 83 | Kìm mỏ quạ 12" | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 84 | Kìm rút đinh tán | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 85 | Kìm tuốt dây điện đa năng | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 86 | Khóa cầu 8 | 30 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 87 | Khóa tủ | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 88 | Lưỡi cưa cắt sắt | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 89 | Máng điện đôi led 1m2 | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 90 | Máng điện đơn led 1m2 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 91 | Máng ghen luồn dây 40x60 mm | 30 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 92 | Máng ghen luồn dây điện 60x100 mm | 40 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 93 | Máy đục phá bê tông | 1 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 94 | Máy hàn mig | 1 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 95 | Măng sông nhiệt Φ 25 | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 96 | Mặt công tắc 1 lỗ | 40 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 97 | Mặt công tắc 2 lỗ | 40 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 98 | Mặt ổ cắm đôi (2 lỗ 3 chấu) | 60 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 99 | Mặt ổ cắm đôi 2 lỗ (mặt ổ cắm 2 chấu) | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 100 | Mũi khoan bê tông Φ 12 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 101 | Mũi khoan bê tông Φ 14 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 102 | Mũi khoan bê tông Φ 16 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 103 | Mũi khoan bê tông Φ 6 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 104 | Mũi khoan bê tông Φ 8 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 105 | Mũi khoan đá Φ 35 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 106 | Mũi khoan đá Φ 48 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 107 | Mũi khoan gỗ Φ 38 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 108 | Mũi khoan hình tháp | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 109 | Mũi khoan inox Φ 10.5 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 110 | Mũi khoan inox Φ 12 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 111 | Mũi khoan inox Φ 14 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 112 | Mũi khoan inox Φ 4 | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 113 | Mũi khoan inox Φ 6 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 114 | Mũi khoan inox Φ 8 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 115 | Mũi khoan xuyên tường Φ 12 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 116 | Mũi khoan xuyên tường Φ 14 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 117 | Mũi khoan xuyên tường Φ 16 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 118 | Nam châm ke góc (bộ 4 ke) | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 119 | Nỉ đỏ | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 120 | Nở nhựa Φ 6 | 10 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 121 | Nở nhựa Φ 8 | 20 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 122 | Núm tủ đầu giường | 120 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 123 | Nút bịt ren mạ kẽm Φ 15 | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 124 | Nút bịt ren mạ kẽm Φ 20 | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 125 | Ống nhựa nhiệt Φ25 | 20 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 126 | Ống nhựa Φ 21C1 | 20 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 127 | Phao cấp nước bồn cầu | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 128 | Phao xả bồn cầu | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 129 | Phích cắm điện | 80 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 130 | Quạt thông gió 250x250 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 131 | Quạt thông gió 300x300 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 132 | Quạt thông gió 900x900 mm | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 133 | Que hàn inox 2,5 mm | 5 | kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 134 | Que hàn inox 2.0 mm | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 135 | Que hàn sắt 2,5 mm | 5 | kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 136 | Rơ le thời gian | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 137 | Rơle điều chỉnh nhiệt độ tự ngắt bình nóng lạnh | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 138 | Súng bắn đinh bê tông dùng gas | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 139 | Súng bắn keo | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 140 | Tê nhựa nhiệt Φ 25 | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 141 | Tụ quạt trần | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 142 | Túi Đựng Dụng Cụ Đa Năng | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 143 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 144 | Tuốc nơ vít 4 cạnh | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 145 | Thanh đốt dùng bình nóng lạnh | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 146 | Thước cuốn thép 8m | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 147 | Van Chặn Ống Nhiệt Φ 25 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 148 | Vít bắn tôn 1 inch | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 149 | Vít bắn tôn 2 inch | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 150 | Vít bắn tôn 4 cm | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 151 | Vít chữ L Φ 8 | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 152 | Vít săt + nở nhựa Φ 14 | 10 | kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 153 | Vít tự khoan 1 phân | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 154 | Vít tự khoan 2 phân | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 155 | Vít tự khoan 4 phân | 5 | kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 156 | Vít thép bắn gỗ dài 2 cm | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 157 | Vòi chậu lavabo | 25 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 158 | Vòi chậu lavabo nóng lanh | 45 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 159 | Vòi gạt Φ15 | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 160 | Vòi ngổng cắm chậu | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 161 | Vòi sen tắm nóng lạnh | 30 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 162 | Vòi xịt toilet inox | 40 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 163 | Xi măng trắng | 10 | kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 164 | Xi phông nhựa rạng sun | 80 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.162.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.182.325.760 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi