Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883326-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210883181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Cửa Lò và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:36:00 đến ngày 2021-09-10 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,037,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện PCCC+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc cơ quan HĐND-UBND thị xã Cửa Lò
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Cửa Lò và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát , địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Quý, xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Văn phòng HĐND-UBND thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND thị xã Cửa Lò, địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển môi trường nông công nghiệp Rạng Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Cửa Lò.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát , địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Quý, xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Văn phòng HĐND-UBND thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 31/07/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Văn phòng HĐND-UBND thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND thị xã Cửa Lò. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hùng; Chức vụ: Chánh văn phòng; Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tập đoàn Khang Phát + Địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Hữu Quyền Anh + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh từ tầng 3 xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V50công
2Tháo dỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V25công
3Hút hầm vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7129m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6352m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V62,016m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,2684m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,1568m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V379,7327m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,2222m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6352m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6146m3
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,553m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
22SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
23SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
24Cửa gỗ: bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
25Bản lề cửa gỗ 2 bộ: mỗi bộ 12 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Khóa cửa gỗ 2 bộ: mỗi bộ 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3148m3
28Đục, trát, gia công, bả, sơn lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,604m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2684m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1568m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,444m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,4252m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,8692m2
37Lát nền, sàn gạch (6060DB032-NANO/ 034-NANO) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1592m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4655m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,028m2
40Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V248,3816m2
42Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V102,768m2
43Ốp tấm nhựa vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V427,8385m2
44Lắp lại tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển vào trongMô tả kỹ thuật theo chương V25công
45Lắp đặt ri đô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V341,74m2
46Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Khẩu hiệu ĐCSVNMô tả kỹ thuật theo chương V3,828m2
50Phông ri đô cờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V75,256m2
51Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Khẩu hiệu ĐCSVNMô tả kỹ thuật theo chương V2,928m2
55Phông ri đô cờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V59,656m2
56Máy nước nóng Panasonic DH-4NP1VSMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
57Bồn cầu một khối INAXMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
58Bồn tiều nam INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Van xả cảm ứng bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Bồn tiểu nữ TOTOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Máy Sấy Tay INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Quạt hút mùi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Móc treo giấy vệ sinh inox 304 mởMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
71Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Tê nhựa D34*27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Đục tường đi dây và hoàn thiện trước khi ốp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40công
80Điều hòa CU/CS Z18TKH-8, công suất 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
81Đèn mắt trâuMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
82Dây đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V140md
83Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
84Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
85Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
87Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
90Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5837100m2
92Bạt che dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
B NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V108,4258m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4606m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6767tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V208,608m2
6Tháo dỡ hệ thống chống sét, hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40công
7Hút hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đục, tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50công
9Tháo dỡ trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tháo dỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V50công
11Vận chuyển hồ sơ, tài liệu phòng lưu trữ, phòng khoMô tả kỹ thuật theo chương V50công
12Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,87m
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V248,64m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V70,7m2
16Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V886,5221m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V106,08m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V739,71m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V544,593m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V829,3896m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V890,543m2
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V193,0408m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5668m3
28Đục, gia công, hoàn thiện, bả sơn lại má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V939,3217m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071,647m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,544m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V544,593m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V829,3896m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,08m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V725,87m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V554,06m
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.071,5127m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,0626m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.380,0316m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,4017m2
41Ốp tấm nhựa vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,624m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V147,6384m2
43Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V53,712m2
44Xử lý bịt 3 hộp kỹ thuật bằng: tấm thạch cao, bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,976m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V902,2808m2
47Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
48Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8356m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V320,5664m2
50Trụ cầu thang bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (bao gồm sơn PU, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25m
52SXLD lan can cầu thang song thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1962tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1962tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,41m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3566100m2
57Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V50,4md
58Ke chống bão (6cai/md Xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.340cái
59SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
60SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
61SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
62SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở trượt (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
63SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, Vách kính cố định (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7m2
64SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuống đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
65Lắp lại tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển vào trongMô tả kỹ thuật theo chương V50công
66Lắp đặt rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
67Lắp đặt ri đô cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
69Điều hòa CU/CS Z18TKH-8, công suất 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
72Bộ đèn pha BOSTON LED 330W dimming 5 cấp. Quang thông của bộ đèn: 42,950lmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
74Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
77Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
78Hộp tụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
79Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
80Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160hộp
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
87Đèn mắt trâuMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
88Dây đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V80md
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
94Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
95Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
97Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
98Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V13,132100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,2204100m2
104Bạt che dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m2
105Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
106Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS 100 bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
107Phòng mối nền công trình: sử dụng thuốc bột PMS 100 bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V222m2
108Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V127,152m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V124,08m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6427tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tháo dỡ trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
6Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V92,239m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V44,577m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V136,9104m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,691m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,4485m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,2975m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,9048m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,1395m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V226,0355m3
16Tháo dỡ dàn mái tôn che ở mặt bên trục C - AMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V108,24m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,2005tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,87m2
20Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,5388m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V28,5908m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V110,1496m2
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,015m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,4947m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,7224m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V20,7282m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,3394m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V139,6323m3
30Phá dỡ mái tôn, xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V12công
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
32Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,8273m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,4871m3
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,6048m2
36Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5605m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,4871m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,9614m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,907m3
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,4554m3
41Tháo giỡ giàn tônMô tả kỹ thuật theo chương V15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện PCCC+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ đối với 01 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 3T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
2 Tời điện 5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
3 Máy đào 0.8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.)1
4 Máy khoan bê tông 0,62 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)4
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
6 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
7 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
8 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
10 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
11 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->