Gói thầu: Gói thầu số 19 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:35:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,334,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế và xây dựng TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô) Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| C | TBA Đại Mỗ 19 | |||
| D | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| E | Phần vật liệu | |||
| F | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| G | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,236 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | viên |
| H | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Xếp tấm đan bảo vệ hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| I | Hào cáp 22kV đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| J | Hào cáp đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,001 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 100m3 |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| M | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tận dụng Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| N | Phần vật liệu | |||
| O | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tận dụng vỏ tủ RMU 3 ngăn từ TBA Đại Mỗ 9 lắp lại tại TBA Đại Mỗ 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| P | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 14 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 17 | Ống co ngót nguội 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Q | Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMU trạm Đại Mỗ 19 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 8 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Hàng rào trạm biến áp | |||
| S | Cửa đi | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm D48x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | kg |
| 2 | Thép ống mạ kẽm D48x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | kg |
| 5 | Thép tôn dập mạ kẽm 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | kg |
| 6 | Tai khóa 50x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | kg |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| T | Hàng rào | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,49 | kg |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu 3 pha |
| 6 | Tháo dỡ tủ tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Từ TBA Đại Mỗ 9 chuyển về lắp đặt lại tại Đại Mỗ 19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn TL: 141,12 (Từ TBA Đại Mỗ 9 chuyển về lắp đặt lại tại Đại Mỗ 19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Mặt cắt cáp ngầm hè đất MC1-1 DĐ(1)-22 (hào cáp từ RMU đến MBA) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| V | Công tác làm móng RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| W | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| X | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| Y | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| Z | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| AA | Nền trạm biến áp | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| AB | Hàng rào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3158 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8578 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2131 | m3 |
| 10 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 11 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 13 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,356 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,576 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| AC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AE | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 2 | Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AF | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m (57,53kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Móc chữ S (0,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột đơn (18,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Bộ |
| 10 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa hạ thế (17,956kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đầu cốt A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 30 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 17 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 18 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 19 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | kg |
| AG | Phần tháo, lắp đặt lại (ĐM 203) | |||
| 1 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Di chuyển hòm 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hòm |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ 3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | km |
| AH | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| AI | Móng cột bê tông MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| AJ | Móng cột bê tông MT-1A | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| AK | Móng cột bê tông MTK-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| AL | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| AM | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AN | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| AO | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Biển báo lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | viên |
| AP | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| AQ | Mặt cắt hào cáp đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| AR | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| AS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AT | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AU | Phần trạm biến áp | |||
| AV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| AX | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| AY | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BA | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BB | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,55 | m2 |
| BC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| BD | TBA Đại Mỗ 20 | |||
| BE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| BF | Phần vật liệu | |||
| BG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | viên |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Tháo thu hồi cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| BH | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| BI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BJ | Phần thiết bị | |||
| BK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| BL | Phần vật liệu | |||
| BM | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| BN | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp trung thế lên máy biến áp Quang Tiến 1 (19,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 đấu nối RMU và máy biến áp TBA Quang Tiến 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 12 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 19 | Ống co ngót nguội 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 29 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | kg |
| 30 | Dây tiếp địa nhánh D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 31 | Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 35 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 39 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 40 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 41 | Thu hồi Cầu dao phụ tải NT 22kV-630A 16kA/s ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Thu hồi chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Thu hồi xà chống sét van + đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 47 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Thu hồi Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| BO | Mặt cắt cáp ngầm hè bê tông MC1-1HXM(1)-22 (hào cáp từ RMU đến MBA) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| BP | Công tác làm móng RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9042 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| BQ | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| BR | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| BS | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| BT | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| BU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| BV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BW | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m |
| 2 | Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BX | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT 1,5m (46,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột đơn (12,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột đơn (18,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột kép ngang (18,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột kép ngang (18,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m (58,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Móc chữ S (0,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Bộ |
| 13 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế (17,956kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Đầu cốt A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 19 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 21 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | kg |
| BY | Phần tháo, lắp đặt lại (ĐM 203) | |||
| 1 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Di chuyển hòm 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hòm |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ 3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | km |
| BZ | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại Cột LT 6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| CA | Phần thi công móng, tiếp địa (TT10) | |||
| CB | Móng cột bê tông MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| CC | Móng cột bê tông MTK-1A | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| CD | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| CE | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| CG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | viên |
| CH | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,848 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | 100m3 |
| CI | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| CJ | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| CK | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CL | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CM | Phần trạm biến áp | |||
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| CO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| CP | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| CQ | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CS | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CT | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| CU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| CV | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| CW | TBA Đại Mỗ 21 | |||
| CX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| CY | Phần vật liệu | |||
| CZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| DA | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| DB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DC | Phần thiết bị | |||
| DD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| DE | B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr TBA Đại Mỗ 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DF | Phần vật liệu | |||
| DG | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| DH | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 9 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 13 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 16 | Ống co ngót nguội 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 17 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| DI | Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMU TBA Đại Mỗ 21 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 8 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | viên |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| DJ | Mặt cắt cáp ngầm hè xi măng MC1-1 HXM(1)-22 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| DK | Công tác làm móng RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| DL | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| DM | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| DN | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| DO | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| DP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| DQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | m |
| 2 | Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Xà đầu hồi gắn trên tường (55,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m (58,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 10 | Kẹp treo KT-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Tiếp địa hạ thế (17,956kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Đầu cốt A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 18 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | kg |
| 20 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | km |
| 21 | Tháo hạ thu hồi Cột LT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| DT | Móng cột bê tông MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| DU | Móng cột bê tông MTK-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| DV | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| DW | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| DY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | viên |
| 12 | Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 13 | Tháo lắp lại hộp cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp lại Côlie cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| DZ | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| EA | Mặt cắt hào cáp đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| EB | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| EC | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ED | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| EE | Phần trạm biến áp | |||
| EF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| EG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| EH | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| EI | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| EJ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| EK | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,3 | m2 | |
| EM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 3,9 | m2 | |
| EN | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 4,4 | m2 | |
| EO | TBA Đại Mỗ 22 | |||
| EP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| EQ | Phần thiết bị | |||
| ER | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| ES | Phần vật liệu | |||
| ET | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2 mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| EU | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van (40,05kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 5 | Đầu cốt AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR-22kV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| EV | Hào cáp đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| EW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EX | Phần thiết bị | |||
| EY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tận dụng Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| EZ | B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A + 1ATM 400A+3ATM 250A+1ATM 100A+1ATM 25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) cho trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Từ khu đô thị Mỹ Đình 1 chuyển về lắp đặt lại tại Đại Mỗ 22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| FA | Phần vật liệu | |||
| FB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| FC | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp trung thế lên máy biến áp Quang Tiến 4 (19,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 12 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 20 | Ống co ngót nguội 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 21 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 24 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| FD | Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMU trạm biến áp Đại Mỗ 22 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 8 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| FE | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo hạ thu hồi Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| FF | Mặt cắt cáp ngầm hè bê tông MC1-1 BT(1)-22 (hào cáp từ RMU đến MBA) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| FG | Công tác làm móng RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| FH | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| FI | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| FJ | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| FK | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| FL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| FM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FN | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 2 | Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| FO | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT 1,5m (46,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột đơn (12,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột đơn (18,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột kép ngang (18,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Bộ |
| 10 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Đầu cốt A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 16 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 19 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | kg |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Di chuyển hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hòm |
| 23 | Di chuyển hòm H3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 24 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | km |
| FP | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại Cột LT 6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| FQ | Móng cột bê tông MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| FR | Móng cột bê tông MT-1A | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| FS | Móng cột bê tông MTK-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| FT | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| FU | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| FW | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | viên |
| FX | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| FY | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| FZ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GA | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GB | Phần trạm biến áp | |||
| GC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| GD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| GE | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| GF | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GG | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GH | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GI | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| GJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| GK | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| GL | TBA Phú Đô 27 | |||
| GM | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| GN | Phần vật liệu | |||
| GO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| GP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,752 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | viên |
| GQ | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Xếp tấm đan bảo vệ hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| GR | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| GS | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,438 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3555 | 100m3 |
| GT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GU | Phần thiết bị | |||
| GV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tận dụng tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr)Đã bật chế độ hỗ trợ trình đọc màn hình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| GW | B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Từ TBA Mỹ Đình 2-4 chuyển về lắp đặt lại tại Phú Đô 27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| GX | Phần vật liệu | |||
| GY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| GZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35 mm2 (tiếp địa các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 11 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Ống co ngót nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 18 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| HA | Hệ thống tiếp địa trạm Phú Đô 27 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất đường trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | kg |
| 4 | Bu lông móng trụ M27x970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 8 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| HB | Công tác làm móng trụ đỡ trạm hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 8 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| HC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| HD | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HE | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 2 | Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| HF | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 3 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT 1,5m (46,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m (58,81kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đầu cốt A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | kg |
| 15 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| HG | Móng cột bê tông MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| HH | Móng cột bê tông MTK-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| HI | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| HJ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| HL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,309 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | viên |
| HM | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| HN | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,081 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m3 |
| HO | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,944 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m3 |
| HP | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| HQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HR | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HS | Phần trạm biến áp | |||
| HT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| HV | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| HW | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HX | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HY | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| IA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| IB | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế và xây dựng TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm các loại | Máy đầm các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 11 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi