Gói thầu: Gói thầu số 19 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882134-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 19 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô)
Số hiệu KHLCNT 20210881702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:35:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,689,334,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế và xây dựng TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô)
Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Đại Mỗ, Phú Đô)
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn điện và xây lắp


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo hiểm công trình1khoản
B HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP
C TBA Đại Mỗ 19
D PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
E Phần vật liệu
F A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
G B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V24,236m3
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V144m
7Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440viên
H Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Xếp tấm đan bảo vệ hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
2Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
I Hào cáp 22kV đường đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
J Hào cáp đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V134m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
3Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,001m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4355100m3
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L Phần thiết bị
M A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tận dụng Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorizedMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
N Phần vật liệu
O A cấp, B thực hiện
1Tận dụng vỏ tủ RMU 3 ngăn từ TBA Đại Mỗ 9 lắp lại tại TBA Đại Mỗ 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
P B cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
3Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Hộp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V33m
10Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
11Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
12Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
17Ống co ngót nguội 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
18Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4m
19Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
20Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Q Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMU trạm Đại Mỗ 19
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69kg
3Dây tiếp địa nhánh D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
4Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
6Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
8Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R Hàng rào trạm biến áp
S Cửa đi
1Thép ống mạ kẽm D48x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96kg
2Thép ống mạ kẽm D48x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
3Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
4Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56kg
5Thép tôn dập mạ kẽm 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12,09kg
6Tai khóa 50x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24kg
7Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
T Hàng rào
1Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,49kg
2Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30viên
5Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu 3 pha
6Tháo dỡ tủ tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Từ TBA Đại Mỗ 9 chuyển về lắp đặt lại tại Đại Mỗ 19)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn TL: 141,12 (Từ TBA Đại Mỗ 9 chuyển về lắp đặt lại tại Đại Mỗ 19)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U Mặt cắt cáp ngầm hè đất MC1-1 DĐ(1)-22 (hào cáp từ RMU đến MBA)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
V Công tác làm móng RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1835m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
8Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m3
W Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m3
X Bệ đỡ tủ hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605m3
4Sản xuất khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
Y Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
Z Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m3
AA Nền trạm biến áp
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
AB Hàng rào trạm biến áp
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,123m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3158m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9951m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
8Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8578m3
9Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2131m3
10Sản xuất cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
11Sản xuất hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V25,95m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,22m2
13Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,356m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,576m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m3
AC Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
AD PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AE A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
2Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AF B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m (57,53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Móc chữ S (0,5kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột đơn (18,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
9Đai thép không rỉ+Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V140Bộ
10Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
11Tiếp địa hạ thế (17,956kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Đầu cốt A50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
15Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm230m
16Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
17Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
18Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
19Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,604kg
AG Phần tháo, lắp đặt lại (ĐM 203)
1Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Di chuyển hòm 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V21hòm
3Di chuyển hòm công tơ 3faMô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
4Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345km
AH Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
3Tháo hạ thu hồi cột H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
AI Móng cột bê tông MT-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
AJ Móng cột bê tông MT-1A
1Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
AK Móng cột bê tông MTK-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
AL Tiếp địa hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
AM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AN A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
AO B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
4Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Biển báo lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,762m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V38m
12Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V380viên
AP Mặt cắt hào cáp đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
3Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
AQ Mặt cắt hào cáp đường đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
AR Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
AS PHẦN VẬN CHUYỂN
AT Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AU Phần trạm biến áp
AV Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
AW Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
AX Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
AY Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AZ Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
BA PHẦN HOÀN TRẢ
BB Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V43,55m2
BC Đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
BD TBA Đại Mỗ 20
BE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
BF Phần vật liệu
BG B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V120viên
6Tháo, lắp đặt lại cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Tháo thu hồi cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
BH Mặt cắt hào cáp hè BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
BI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BJ Phần thiết bị
BK A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
BL Phần vật liệu
BM A cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
BN B cấp, B thực hiện
1Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
3Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Hộp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ cáp trung thế lên máy biến áp Quang Tiến 1 (19,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V45m
11Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 đấu nối RMU và máy biến áp TBA Quang Tiến 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
12Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
14Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
16Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
19Ống co ngót nguội 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4m
21Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
22Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
29Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69kg
30Dây tiếp địa nhánh D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
31Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
33Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
35Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
37Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V200viên
39Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
40Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
41Thu hồi Cầu dao phụ tải NT 22kV-630A 16kA/s ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Thu hồi chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Thu hồi Xà cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Thu hồi xà chống sét van + đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
47Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Thu hồi Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018km
BO Mặt cắt cáp ngầm hè bê tông MC1-1HXM(1)-22 (hào cáp từ RMU đến MBA)
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
BP Công tác làm móng RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2123m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
8Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
BQ Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m3
BR Bệ đỡ tủ hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
4Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
BS Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
BT Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m3
BU Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
BV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BW A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V494m
2Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BX B cấp, B thực hiện
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT 1,5m (46,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột đơn (12,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột đơn (18,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột kép ngang (18,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột kép ngang (18,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m (58,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Móc chữ S (0,5kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
13Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
14Tiếp địa hạ thế (17,956kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Đầu cốt A50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
19Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
21Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
22Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,764kg
BY Phần tháo, lắp đặt lại (ĐM 203)
1Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Di chuyển hòm 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V21hòm
3Di chuyển hòm công tơ 3faMô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
4Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633km
BZ Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054km
2Tháo hạ, không lắp lại Cột LT 6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
CA Phần thi công móng, tiếp địa (TT10)
CB Móng cột bê tông MT-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
CC Móng cột bê tông MTK-1A
1Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
CD Tiếp địa hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
CE PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CF A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V220m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
CG B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
4Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V12,568m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V88m
12Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V880viên
CH Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,848m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2026100m3
CI Mặt cắt hào cáp hè BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
CJ Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
CK PHẦN VẬN CHUYỂN
CL Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CM Phần trạm biến áp
CN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
CO Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
CP Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
CQ Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CR Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CS PHẦN HOÀN TRẢ
CT Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
CU Phần trạm biến áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
CV Đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
CW TBA Đại Mỗ 21
CX PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
CY Phần vật liệu
CZ B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40viên
6Tháo, lắp đặt lại cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
DA Mặt cắt hào cáp hè BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
DB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DC Phần thiết bị
DD A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
DE B thực hiện
1Di chuyển tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr TBA Đại Mỗ 9Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
DF Phần vật liệu
DG A cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
DH B cấp, B thực hiện
1Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Hộp cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
7Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V39m
9Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
16Ống co ngót nguội 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
17Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4m
18Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
DI Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMU TBA Đại Mỗ 21
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69kg
3Dây tiếp địa nhánh D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
4Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
6Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
8Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V120viên
12Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
13Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
DJ Mặt cắt cáp ngầm hè xi măng MC1-1 HXM(1)-22
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
DK Công tác làm móng RMU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m2
11Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,422m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
DL Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m3
DM Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
DN Bệ đỡ tủ hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
4Sản xuất khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
DO Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
3Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
DP Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
DQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DR A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152m
2Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V151cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DS B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Xà đầu hồi gắn trên tường (55,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Móc chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m (58,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
10Kẹp treo KT-ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Tiếp địa hạ thế (17,956kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Đầu cốt A50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Đai thép không rỉ+Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
16Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
18Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,512kg
20Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09km
21Tháo hạ thu hồi Cột LT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
DT Móng cột bê tông MT-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
DU Móng cột bê tông MTK-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
DV Tiếp địa hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
DW PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DX A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
DY B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Biển báo lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24m
11Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V240viên
12Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
13Tháo lắp lại hộp cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Tháo lắp lại Côlie cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
DZ Mặt cắt hào cáp hè BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m3
EA Mặt cắt hào cáp đường đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
EB Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
EC PHẦN VẬN CHUYỂN
ED Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
EE Phần trạm biến áp
EF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
EG Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
EH Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
EI Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
EJ Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
EK PHẦN HOÀN TRẢ
EL Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1,3m2
EM Phần trạm biến áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm3,9m2
EN Đường trục hạ thế
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm4,4m2
EO TBA Đại Mỗ 22
EP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
EQ Phần thiết bị
ER A cấp, B thực hiện
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
ES Phần vật liệu
ET A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2 mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
EU B cấp, B thực hiện
1Giá đỡ cáp trung thế (22,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà đỡ đầu cáp + chống sét van (40,05kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
5Đầu cốt AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR-22kV-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Ghíp nhôm 3 bu lông A120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60viên
EV Hào cáp đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
EW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EX Phần thiết bị
EY A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tận dụng Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorizedMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
EZ B thực hiện
1Tháo dỡ tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A + 1ATM 400A+3ATM 250A+1ATM 100A+1ATM 25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) cho trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tháo dỡ tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Từ khu đô thị Mỹ Đình 1 chuyển về lắp đặt lại tại Đại Mỗ 22)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
FA Phần vật liệu
FB A cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
FC B cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
4Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Hộp cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Hộp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
9Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ cáp trung thế lên máy biến áp Quang Tiến 4 (19,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V33m
12Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
15Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
17Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
20Ống co ngót nguội 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4m
22Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
24Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
FD Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMU trạm biến áp Đại Mỗ 22
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69kg
3Dây tiếp địa nhánh D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
4Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
6Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
8Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60viên
12Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
FE Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo hạ thu hồi Sứ đứng 24kV+tyMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 quả
3Tháo hạ thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo hạ thu hồi Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018km
FF Mặt cắt cáp ngầm hè bê tông MC1-1 BT(1)-22 (hào cáp từ RMU đến MBA)
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
FG Công tác làm móng RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2123m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
8Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
FH Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,042m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m3
FI Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
FJ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
4Sản xuất khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
FK Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m3
FL Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
FM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FN A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
2Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V215cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
FO B cấp, B thực hiện
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
3Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT 1,5m (46,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột đơn (12,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột đơn (18,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ- cột kép ngang (18,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V173Bộ
10Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
11Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Đầu cốt A50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
16Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
18Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
19Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,604kg
21Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
22Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương V21hòm
23Di chuyển hòm H3PMô tả kỹ thuật theo chương V7hòm
24Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236km
FP Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188km
2Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12km
3Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136km
4Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
5Tháo hạ, không lắp lại Cột LT 6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
FQ Móng cột bê tông MT-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
FR Móng cột bê tông MT-1A
1Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
FS Móng cột bê tông MTK-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
FT Tiếp địa hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
FU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FV A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V127m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
FW B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V400viên
FX Mặt cắt hào cáp đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
3Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
FY Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
FZ PHẦN VẬN CHUYỂN
GA Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
GB Phần trạm biến áp
GC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
GD Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
GE Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
GF Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
GG Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
GH PHẦN HOÀN TRẢ
GI Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
GJ Phần trạm biến áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
GK Đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
GL TBA Phú Đô 27
GM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
GN Phần vật liệu
GO A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
GP B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V25,752m3
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V121m
6Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210viên
GQ Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Xếp tấm đan bảo vệ hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
2Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
GR Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu
1Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m3
GS Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu
1Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,438m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3555100m3
GT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GU Phần thiết bị
GV A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbowMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tận dụng tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr)Đã bật chế độ hỗ trợ trình đọc màn hình.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
GW B thực hiện
1Tháo dỡ tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Từ TBA Mỹ Đình 2-4 chuyển về lắp đặt lại tại Phú Đô 27)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
GX Phần vật liệu
GY A cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V28m
GZ B cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V21m
4Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
10Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35 mm2 (tiếp địa các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
11Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Ống co ngót nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
18Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
HA Hệ thống tiếp địa trạm Phú Đô 27
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất đường trục)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69kg
3Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất nhánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72kg
4Bu lông móng trụ M27x970Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
6Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
8Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Làm đầu cáp khô 22KV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
HB Công tác làm móng trụ đỡ trạm hợp bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
8Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
HC Công tác tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
HD PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HE A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V698m
2Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
HF B cấp, B thực hiện
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
3Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT 1,5m (46,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m (58,81kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
6Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Đầu cốt A50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
12Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
14Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,428kg
15Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
HG Móng cột bê tông MT-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
HH Móng cột bê tông MTK-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
HI Tiếp địa hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
HJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HK A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V480m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
HL B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
5Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V22,309m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V144m
12Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440viên
HM Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu
1Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,068m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
HN Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,081m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m3
HO Mặt cắt hào cáp đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,944m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m3
HP Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
HQ PHẦN VẬN CHUYỂN
HR Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
HS Phần trạm biến áp
HT Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
HU Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
HV Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
HW Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
HX Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
HY PHẦN HOÀN TRẢ
HZ Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
IA Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
IB Đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế và xây dựng TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm các loại Máy đầm các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Máy đào Máy đào1
11 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->