Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878409-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Điệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:04:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,860,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Nhóm 2).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn có công suất ≥1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí có năng suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa rung thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tuyến đường tránh khu dân cư từ đường vào thôn Khê Hạ nối với QL21B
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Điệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại Kim Sơn; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK985,97m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK5,696100m2
3Gia công thanh truyền lực khe co giả có thanh liên kết (thép tròn trơn)Theo yêu cầu của HSTK3,493tấn
4Trám khe co giả có thanh liên kết mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK693m
5Cắt khe co giả có thanh liên kếtTheo yêu cầu của HSTK69,310m
6Trám khe co giả không có thanh liên kết mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK649,5m
7Cắt khe co giả không có thanh liên kếtTheo yêu cầu của HSTK64,9510m
8Gia công thanh truyền lực khe giãn (thép tròn trơn)Theo yêu cầu của HSTK0,762tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,971tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,969tấn
11Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK121m
12Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,206100m2
13Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK0,854tấn
14Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK880,4m
15Cắt khe dọcTheo yêu cầu của HSTK88,0410m
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK49,556100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường gia cường đoạn vuốt nối, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,86tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Theo yêu cầu của HSTK9,43100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK15,846100m3
20Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK2.060,59m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,785100m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK14,917100m3
23Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK1.210,57m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK5,23m3
25Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK10,5063100m3
26Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3105100m3
27Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,3821100m3
28Đào phá đá, đá cấp IIITheo yêu cầu của HSTK407,6m3
29Đào nền đường, đất cấp I (đất KTH)Theo yêu cầu của HSTK19,1137100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp I (KTH)Theo yêu cầu của HSTK19,114100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,26100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK7,022100m3
33Vận chuyển đá sau đàoTheo yêu cầu của HSTK4,076100m3
34San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK26,396100m3
35San đá bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK4,076100m3
B HỐ THU NƯỚC
1Đổ bê tông lót móng hố thu nước, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,15m3
2Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,5m3
3Ván khuôn tường hố thu nướcTheo yêu cầu của HSTK0,065100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,043tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,04m3
C TẤM CHẮN RÁC
1Sản xuất tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,082tấn
2Sơn tấm chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK3,845m2
3Lắp dựng tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,71m2
4Bản lề tắm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK10cái
D TƯỜNG THOÁT NƯỚC + GIẰNG ĐỈNH TƯỜNG
1Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu của HSTK83,19m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK5,12m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK76,41m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,57m3
5Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,32m3
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,271100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,164tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,103100m3
10Mua đất đắp nền K90Theo yêu cầu của HSTK12,73m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,163100m3
12Mua đất đắp nền K9520,12m3
13Vận chuyển đáTheo yêu cầu của HSTK0,832100m3
14San đá bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,832100m3
E TẤM ĐAN BTCT ĐÚC SẴN
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK3,32m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,117100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,482tấn
4Bốc xếp, vận chuyển tấm đanTheo yêu cầu của HSTK4cấu kiện
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu của HSTK4cái
F PHÁ DỠ CỐNG CŨ + VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,12m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK3,63m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,048100m3
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,048100m3
G HỐ MÓNG KÈ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,0527100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK4,74m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK28,41m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK30,9m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK1,96m2
H GIẰNG ĐỈNH KÈ
1Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,53m3
2Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,128100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,094tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,205tấn
I CỌC TIÊU
1Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,17m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,019tấn
3Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,47m2
4Sơn trắng thân cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK3,86m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,026100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK7cái
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,12100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,918100m3
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,918100m3
J MÓNG RÃNH
1Đào móng công trình, đất cấp III (95%KL)Theo yêu cầu của HSTK5,5011100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK1,775100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,496100m3
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK3,496100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK37,2m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK55,8m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,127100m2
K ĐỐT RÃNH ĐÚC RÃNH
1Đổ bê tông đốt rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK115,32m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của HSTK12,499100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt rãnh, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,711tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt rãnh, đường kính Theo yêu cầu của HSTK3,608tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK372cấu kiện
6Vận chuyển đốt rãnh bê tôngTheo yêu cầu của HSTK27,67710 tấn/1km
7Lắp đặt đốt rãnh bê tông, đoạn rãnh dài 1mTheo yêu cầu của HSTK372đoạn ống
8Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu của HSTK3,62m3
L TẤM ĐAN BTCT ĐÚC SẴN
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK39,43m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,875100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK5,32tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK372cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK9,46310 tấn/1km
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK372cấu kiện
M HỐ GA BTCT ĐÚC SẴN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,4m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,1m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,072100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK5,15m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,671100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,198tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,084tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK14cấu kiện
9Vận chuyển đốt rãnh bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,23610 tấn/1km
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK14cấu kiện
11Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu của HSTK0,14m3
N TẤM ĐAN HỐ GA BTCT ĐÚC SẴN
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,48m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,071100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK14cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,35510 tấn/1km
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK29,709cấu kiện
O CỐNG D300 QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp III0,5024100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,3053100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp III0,1575100m3
4San đất bãi thải0,1575100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,18m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng 6,73m3
7Ván khuôn móng dài0,1895100m2
P ĐỐT CỐNG TRÒN L=1,0
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK4,86m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,394100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,299tấn
Q ĐỐT CỐNG TRÒN L=0,75
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,209100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,045tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK72cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,34210 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK72đoạn ống
7Nối ống bê tông, đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK60mối nối
8Quét nhựa đường thân cốngTheo yêu cầu của HSTK99,36m2
R HỐ THU NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8,32m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,045100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,032100m3
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,032100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,76m3
6Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK4,1m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,509100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,114tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,061tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK12cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,98410 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK12cấu kiện
S LƯỚI CHẮN RÁC
1Sản xuất tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,184tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK11,717m2
3Lắp dựng tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK2,88m2
T KHUNG THÉP L50x50x4mm
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,076tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2,434m2
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,076tấn
U HỐ GA XÂY CUỐI TUYẾN RÃNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,23m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,34m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,009100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,93m3
V GIẰNG HỐ GA
1Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,17m3
2Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,022100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,004tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,011tấn
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,02m2
6Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,92m2
W TẤM ĐAN HỐ GA
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,24m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,004100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,035tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK2cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,05810 tấn/1km
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK2cấu kiện
X AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK16cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu của HSTK1cái
3Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,13m3
4Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu của HSTK96,5m2
Y DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,13m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,06m3
3Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK11cột
Z CẦU BẢN
1Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK0,4m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK6,85m3
3Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK5,02m3
4Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,72m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK5,5m3
6Đổ bê tông mối nối bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,11m3
7Đổ bê tông gờ chắn lan can, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,8m3
8Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,95m3
9Bê tông mặt đường đoạn vuốt nối, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK10,77m3
10Đổ bê tông thân móng tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK36,6m3
11Đổ bê tông giằng tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,89m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bảnTheo yêu cầu của HSTK18,91m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK0,118100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, móng tườngTheo yêu cầu của HSTK0,758100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK0,084100m2
16Ván khuôn giờ chắn lan canTheo yêu cầu của HSTK0,068100m2
17Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK0,078100m2
18Ván khuôn giằng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK0,151100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,176tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,099tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK0,126tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,032tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,176tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,083tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,615tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,138tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải , đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,376tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,101tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,071tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,279tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,227tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,768tấn
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK37,22m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK64,22m3
35Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,32m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK28,29m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1)Theo yêu cầu của HSTK0,062100m3
38Nhựa đường (vị trí lỗ chốt dầm)Theo yêu cầu của HSTK0,02m3
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK34,2m2
40Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK73,677100m
41Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,3084100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,347100m3
43Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK43,956m3
44Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK0,036100m3
45Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK4,668m3
46Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK0,317tấn
47Mua Bulong U-M22x600Theo yêu cầu của HSTK12bộ
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,021tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK5,37m2
50Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,38m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,044tấn
52Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK1,08m2
53Sơn trắng thân cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK7,68m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,06100m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK16cái
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK5,71m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK29,79m3
58Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK10cấu kiện
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK6cái
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK4cái
61Đào san đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,45100m3
62San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đã bao gồm vật liệu)Theo yêu cầu của HSTK1,35100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu của HSTK0,675100m3
64Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK67,5m3
65Đắp đất bờ vây thi công, dung trọng Theo yêu cầu của HSTK0,716100m3
66Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK5ca
67Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,715100m3
68Vận chuyển đất, đất cấp I (KTH)Theo yêu cầu của HSTK1,308100m3
69Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,355100m3
70San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,663100m3
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng cho chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Nhóm 2).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư21
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
2 Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
8 Đầm bàn có công suất ≥1 Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy nén khí có năng suất ≥360 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
17 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
18 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Búa rung thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->