Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Điệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:04:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,860,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Nhóm 2).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn có công suất ≥1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí có năng suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa rung thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Tuyến đường tránh khu dân cư từ đường vào thôn Khê Hạ nối với QL21B 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 985,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,696 | 100m2 |
| 3 | Gia công thanh truyền lực khe co giả có thanh liên kết (thép tròn trơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,493 | tấn |
| 4 | Trám khe co giả có thanh liên kết mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 693 | m |
| 5 | Cắt khe co giả có thanh liên kết | Theo yêu cầu của HSTK | 69,3 | 10m |
| 6 | Trám khe co giả không có thanh liên kết mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 649,5 | m |
| 7 | Cắt khe co giả không có thanh liên kết | Theo yêu cầu của HSTK | 64,95 | 10m |
| 8 | Gia công thanh truyền lực khe giãn (thép tròn trơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,762 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,971 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,969 | tấn |
| 11 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 121 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,206 | 100m2 |
| 13 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,854 | tấn |
| 14 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 880,4 | m |
| 15 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 88,04 | 10m |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 49,556 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường gia cường đoạn vuốt nối, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,86 | tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,43 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,846 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK | 2.060,59 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,785 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,917 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK | 1.210,57 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,23 | m3 |
| 25 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5063 | 100m3 |
| 26 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3105 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3821 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đá, đá cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 407,6 | m3 |
| 29 | Đào nền đường, đất cấp I (đất KTH) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1137 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I (KTH) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,114 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 7,022 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá sau đào | Theo yêu cầu của HSTK | 4,076 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 26,396 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,076 | 100m3 |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng hố thu nước, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường hố thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | m3 |
| C | TẤM CHẮN RÁC | |||
| 1 | Sản xuất tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 2 | Sơn tấm chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,845 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,71 | m2 |
| 4 | Bản lề tắm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| D | TƯỜNG THOÁT NƯỚC + GIẰNG ĐỈNH TƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 83,19 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 5,12 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 76,41 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,73 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,163 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đắp nền K95 | 20,12 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,832 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,832 | 100m3 |
| E | TẤM ĐAN BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,32 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,482 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| F | PHÁ DỠ CỐNG CŨ + VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 3,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m3 |
| G | HỐ MÓNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0527 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 4,74 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 28,41 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 30,9 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,96 | m2 |
| H | GIẰNG ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,205 | tấn |
| I | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | tấn |
| 3 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,47 | m2 |
| 4 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 3,86 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,918 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,918 | 100m3 |
| J | MÓNG RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%KL) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,496 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,496 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,127 | 100m2 |
| K | ĐỐT RÃNH ĐÚC RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đốt rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 115,32 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,499 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt rãnh, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,711 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt rãnh, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 3,608 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 372 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đốt rãnh bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 27,677 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt đốt rãnh bê tông, đoạn rãnh dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 372 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu của HSTK | 3,62 | m3 |
| L | TẤM ĐAN BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 39,43 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,875 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5,32 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 372 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 9,463 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 372 | cấu kiện |
| M | HỐ GA BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,671 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,198 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đốt rãnh bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,236 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| N | TẤM ĐAN HỐ GA BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,355 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 29,709 | cấu kiện |
| O | CỐNG D300 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,5024 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3053 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,1575 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 0,1575 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,18 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 6,73 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1895 | 100m2 | |
| P | ĐỐT CỐNG TRÒN L=1,0 | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,394 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,299 | tấn |
| Q | ĐỐT CỐNG TRÒN L=0,75 | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,73 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,209 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,342 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 99,36 | m2 |
| R | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,509 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,114 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,061 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,984 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| S | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Sản xuất tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,184 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,717 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m2 |
| T | KHUNG THÉP L50x50x4mm | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,434 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| U | HỐ GA XÂY CUỐI TUYẾN RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,93 | m3 |
| V | GIẰNG HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,02 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,92 | m2 |
| W | TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cấu kiện |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,13 | m3 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 96,5 | m2 |
| Y | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,13 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,06 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cột |
| Z | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mối nối bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông gờ chắn lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,95 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường đoạn vuốt nối, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,77 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thân móng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,89 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 18,91 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, móng tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,758 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giờ chắn lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,126 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,615 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,138 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,376 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,101 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,279 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,227 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,768 | tấn |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 37,22 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,22 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,32 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 28,29 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m3 |
| 38 | Nhựa đường (vị trí lỗ chốt dầm) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 34,2 | m2 |
| 40 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 73,677 | 100m |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3084 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,347 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 43,956 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 4,668 | m3 |
| 46 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,317 | tấn |
| 47 | Mua Bulong U-M22x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 5,37 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,38 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | tấn |
| 52 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m2 |
| 53 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,71 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 29,79 | m3 |
| 58 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn các loại, trọng lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 61 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m3 |
| 62 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đã bao gồm vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,675 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,5 | m3 |
| 65 | Đắp đất bờ vây thi công, dung trọng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,716 | 100m3 |
| 66 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 67 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,715 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đất cấp I (KTH) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,308 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,355 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,663 | 100m3 |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng cho chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Nhóm 2).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 8 | Đầm bàn có công suất ≥1 Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí có năng suất ≥360 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Búa rung thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi