Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:21:00 đến ngày 2021-09-10 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,676,998,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông- Chuyên ngành: chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA- Chuyên ngành: chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động- Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu 10T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô > = 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTN >=80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh năng lực, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn, đất hưu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,014 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để dắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,311 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,534 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,534 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đáp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,534 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,534 | 100m3/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,889 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,889 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10T, phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,278 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,951 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đáp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG (VÀ NÚT GIAO) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,076 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,724 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,724 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19-R19) bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Trạm BTN Hà Thanh - Xã Sơn Tình Huyện Cẩm Khê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100tấn |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất C3 để xây bó hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT: 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,07 | m2 |
| 4 | Vữa đệm lát vỉa hè dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,07 | m2 |
| 5 | Bê tông lót mác 150 đá 2x4, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,404 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗ M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,147 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên bó vỉa ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,575 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254 | m |
| 11 | Bó vỉa đường cong viên KT: 26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 12 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 đúc sẵn KT 50x25x5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn viên đan rãnh ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt viện đan rãnh TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.427 | viên |
| 15 | Vữa XM100, dày 2cm, lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,375 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung bó hè VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,89 | m3 |
| 17 | Trát bó hè VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,23 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng chôn cột đỡ biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT đổ tại chỗ móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Mua biển báo phản quang loại biển tròn PQ3M-3900 đường kính 70cm (tôn mạ kẽm dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 6 | Mua cột đỡ biển báo D88,3 sơn trắng đỏ L=3,3m (Đã có nắp chụp, đai ốc và thép Fi6 chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ vạch chỉ dẫn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,76 | m2 |
| F | RÃNH XÂY GẠCH B300 NẮP ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh + lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,795 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,304 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | tấm |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | 100m3 |
| G | RÃNH XÂY GẠCH B400 NẮP ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,036 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,34 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,599 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103,696 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,933 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,193 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545 | tấm |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,096 | 100m3 |
| H | RÃNH XÂY GẠCH NẮP ĐẬY ĐAN B500 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,241 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | tấm |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m3 |
| I | RÃNH CHỊU LỰC B400-CL QUA (BTCT) | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 thành + đáy rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành + Đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thành + đáy rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tấm |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| J | RÃNH CHỊU LỰC B500-CL (BTCT) | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | tấm |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| K | RÃNH CHỊU LỰC B300-CL (BTCT) | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| L | CỬA THU NƯỚC LOẠI 1 ( Thu nước vào rãnh B500) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm chắn rác Compoxite KT: 850x420x50 (Kèm vành đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| M | CỬA THU NƯỚC LOẠI 2 ( Thu nước vào rãnh B400) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,741 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,259 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | tấm |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm chắn rác Compoxite KT: 850x420x50 (Kèm vành đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | tấm |
| N | CỐNG MIỆNG BÁT D400 | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đế cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 7 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,041 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 11 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,044 | m |
| 12 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,089 | m2 |
| 14 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| O | CỐNG MIỆNG BÁT D300 | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đế cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế công TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m |
| 12 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,529 | m2 |
| 14 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| P | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA KT: 1000x1000(G1-G17) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,417 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,607 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m3 |
| 6 | Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,077 | m2 |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấm |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m3 |
| Q | HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI KT: 800x800 (GT1-GT4) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,453 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,048 | m2 |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| R | HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI KT: 800x800 (GT5-GT8) | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,733 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m3 |
| S | HỐ GA CỐNG D500 KT: 800x800 (GC1-GC3) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 6 | Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,418 | m2 |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang đúc D750 (Kèm vành đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,471 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,062 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,591 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | tấm |
| 16 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,266 | m2 |
| 21 | Trát láng tường trong bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,299 | m2 |
| 22 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,266 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 30 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 31 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 32 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | 100m3 |
| U | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,759 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mường mác 200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,209 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gố bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m2 |
| 5 | Xây thành mương bằng gạch không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,121 | m3 |
| 6 | Trát láng tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,21 | m2 |
| 7 | Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,385 | m3 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 9 | Cốt thép thanh giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4578 | 100m3 |
| V | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D50-HDPE | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chữ Y D50/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chữ tê D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 100m3 |
| W | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D75-HDPE | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt chếch 135 độ D75-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê D75-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chữ Y D75/50 - HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu D75/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| X | LẮP ỐNG THÉP LỒNG D150x4,0 (CÁC ĐOẠN QUA ĐƯƠNG) | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| Y | ĐẦU CHỜ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt chữ tê D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 5 | Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê D75-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| Z | HỐ VAN TỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ hố van ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy D110/75-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,986 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| AB | ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| AD | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV( PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN+ THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | km/dây |
| 6 | Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Mua sắm hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hòm |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 10 | Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,49 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100kg |
| 15 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 16 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 17 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 18 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| AE | ĐƯỜNG DÂY 35KV ( PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN+ THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,366 | kg |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 1km/1 dây |
| 5 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 1km/1 dây |
| 6 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 8 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV Lực kéo đứt >120kN, Chiều dài đường rò >962mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột vuông, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,43 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100kg |
| 20 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 21 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 22 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 1km/1 dây |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 24 | Ca xe vận chuyển vật tư; thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 25 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bát |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP 35/0.4KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN + THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Mua sắm IIK-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cột VLT NPC LT14-8,5 (đầu ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,14 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | 100kg |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,47 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,612 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | kg |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,38 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | kg |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | kg |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,66 | kg |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,6 | kg |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,31 | kg |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | kg |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 40 | Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | kg |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 km dây |
| 42 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 44 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 45 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 m |
| 49 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 52 | Lắp đặt thanh cái ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 m |
| 53 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 65 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 66 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 67 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 68 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 69 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 70 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 71 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 73 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 74 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 75 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 76 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 79 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 560-35/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện 0.4kV-800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 0.4kV-240kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AH | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.321,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông- Chuyên ngành: chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA- Chuyên ngành: chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động- Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,0m3 | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 2 | Máy lu 10T - 16T | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 3 | Máy lu rung 25T | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 4 | Máy ủi | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 5 | Ô tô > = 7T | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 4 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu ≥ 5T | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 7 | Máy trộn BT 250L | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 15 | Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTN >=80T/h | đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi