Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882971-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210758227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:21:00 đến ngày 2021-09-10 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,676,998,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông- Chuyên ngành: chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA- Chuyên ngành: chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động- Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,0m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô > = 7T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải có cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTN >=80T/h
- Đặc điểm thiết bị đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 10, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bùn, đất hưu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V71,014100m3
2Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V71,014100m3
3Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V71,014100m3/1km
4Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,338100m3
5Vận chuyển đất tận dụng để dắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V307,311100m3
7Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V320,534100m3
8Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V320,534100m3
9Vận chuyển đất để đáp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V320,534100m3/1km
10Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V320,534100m3/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn, đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,889100m3
2Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,889100m3
3Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,889100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,259100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10T, phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,278100m3
11Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,951100m3
12Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,167100m3
13Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V102,68100m3
14Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V102,68100m3
15Vận chuyển đất để đáp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,68100m3/1km
16Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,68100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG (VÀ NÚT GIAO)
1Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,345100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,076100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,724100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,724100m2
5Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19-R19) bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Trạm BTN Hà Thanh - Xã Sơn Tình Huyện Cẩm Khê)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45100tấn
D VỈA HÈ
1Đào đất C3 để xây bó hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V261,281m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796100m3
3Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT: 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.128,07m2
4Vữa đệm lát vỉa hè dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.128,07m2
5Bê tông lót mác 150 đá 2x4, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,404m3
6Bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗ M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V154,23m3
7Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,147100m2
8Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,65m3
9Ván khuôn viên bó vỉa ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,575100m2
10Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.254m
11Bó vỉa đường cong viên KT: 26x23x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V459m
12Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 đúc sẵn KT 50x25x5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
13Ván khuôn viên đan rãnh ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
14Lắp đặt viện đan rãnh TLMô tả kỹ thuật theo chương V3.427viên
15Vữa XM100, dày 2cm, lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V428,375m2
16Xây gạch không nung bó hè VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,89m3
17Trát bó hè VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V506,23m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng chôn cột đỡ biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
3Bê tông móng cột biển báo đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
4Ván khuôn BT đổ tại chỗ móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
5Mua biển báo phản quang loại biển tròn PQ3M-3900 đường kính 70cm (tôn mạ kẽm dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3biển
6Mua cột đỡ biển báo D88,3 sơn trắng đỏ L=3,3m (Đã có nắp chụp, đai ốc và thép Fi6 chân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,154m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
9Sơn kẻ vạch chỉ dẫn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V257,76m2
F RÃNH XÂY GẠCH B300 NẮP ĐẬY ĐAN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,115100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,66m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnh + lớp lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
5Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,795m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V707,304m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,508m3
8Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m2
9Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m2
11Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,145tấn
12Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V620tấm
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,734100m3
14Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,108100m3
G RÃNH XÂY GẠCH B400 NẮP ĐẬY ĐAN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,036100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80,34m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V241,02m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,18100m2
5Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,599m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.103,696m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,768m3
8Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,596100m2
9Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,24m3
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,933100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,193tấn
12Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.545tấm
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,036100m3
14Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,096100m3
H RÃNH XÂY GẠCH NẮP ĐẬY ĐAN B500
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,419100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,747m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,241m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
5Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,096m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,5m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,038m3
8Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,505100m2
9Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m3
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,192tấn
12Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171tấm
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m3
14Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m3
I RÃNH CHỊU LỰC B400-CL QUA (BTCT)
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,995m3
3Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
4Bê tông M250 đá 1x2 thành + đáy rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
5Ván khuôn thành + Đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m2
6Cốt thép thành + đáy rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
7Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,997m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V37tấm
12Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
J RÃNH CHỊU LỰC B500-CL (BTCT)
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
3Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
4Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,419m3
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,739100m2
6Cốt thép thân rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,367tấn
7Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41tấm
12Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
K RÃNH CHỊU LỰC B300-CL (BTCT)
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
3Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
4Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,311m3
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
6Cốt thép thân rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
7Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
12Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
L CỬA THU NƯỚC LOẠI 1 ( Thu nước vào rãnh B500)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,652m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,512m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
8Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
9Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
11Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
13Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
15Lắp đặt tấm chắn rác Compoxite KT: 850x420x50 (Kèm vành đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
M CỬA THU NƯỚC LOẠI 2 ( Thu nước vào rãnh B400)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,741m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,161m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
5Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,583m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,259m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,766m3
8Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
9Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
11Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
13Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61tấm
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
15Lắp đặt tấm chắn rác Compoxite KT: 850x420x50 (Kèm vành đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61tấm
N CỐNG MIỆNG BÁT D400
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m3
2Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
3Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m3
4Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
5Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m2
6Lắp đặt đế cống TLMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
7Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m3
8Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
9Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,041100m2
10Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
11Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V127,044m
12Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,06m2
13Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V254,089m2
14Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
16Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m3
O CỐNG MIỆNG BÁT D300
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
2Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
3Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
4Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
5Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
6Lắp đặt đế công TLMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574m3
8Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
9Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
10Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8,352m
12Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,556m2
13Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,529m2
14Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
P HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA KT: 1000x1000(G1-G17)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,417m3
3Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,607m3
4Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
5Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,984m3
6Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,077m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842m3
9Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742m3
11Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
12Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
13Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V32tấm
14Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4979100m3
Q HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI KT: 800x800 (GT1-GT4)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
3Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
4Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
5Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,453m3
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,048m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
9Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
11Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
12Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
13Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
R HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI KT: 800x800 (GT5-GT8)
1Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
2Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
3Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
4Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
5Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,945m3
7Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,733m2
8Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
9Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
10Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
S HỐ GA CỐNG D500 KT: 800x800 (GC1-GC3)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807m3
3Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
4Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
5Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424m3
6Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,418m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
9Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
10Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
16Lắp đặt nắp đậy bằng gang đúc D750 (Kèm vành đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
T BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,471m3
3Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
6Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,062m3
8Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,259m3
9Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
10Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
12Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,591m3
13Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
15Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V44tấm
16Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
18Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
19Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,266m2
21Trát láng tường trong bể VXM100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V228,299m2
22Quét nước chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V100,266m2
23Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
24Lắp đặt tê D110-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
26Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
28Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
30Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
31Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo chương V1
32Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0248100m3
U MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,759m3
3Bê tông đáy mường mác 200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,209m3
4Ván khuôn gố bê tông đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,143100m2
5Xây thành mương bằng gạch không nung, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,121m3
6Trát láng tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V699,21m2
7Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,385m3
8Cốt thép thanh giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
9Cốt thép thanh giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
11Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4578100m3
V LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D50-HDPE
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,018100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100 m
3Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cút D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt chữ Y D50/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt chữ tê D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584100m3
W LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D75-HDPE
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100 m
3Lắp đặt chếch 135 độ D75-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tê D75-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt chữ Y D75/50 - HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn thu D75/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m3
X LẮP ỐNG THÉP LỒNG D150x4,0 (CÁC ĐOẠN QUA ĐƯƠNG)
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
Y ĐẦU CHỜ CẤP NƯỚC
1Đào móng, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,931m3
2Lắp đặt ống nhựa D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100 m
3Lắp đặt chữ tê D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
4Lắp đặt nút bịt nhựa D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
5Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
6Đào móng, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8771m3
7Lắp đặt ống nhựa D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100 m
8Lắp đặt tê D75-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt nút bịt nhựa D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
Z HỐ VAN TỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
2Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
3Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
5Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
6Xây hố van bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
8Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
9Cốt thép mũ hố van ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
10Ván khuôn gỗ mũ hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
16Lắp đặt đai khởi thủy D110/75-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van chặn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van 1 chiều D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,986m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
AB ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,026m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,607m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
16Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
AC TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
AD ĐƯỜNG DÂY 0.4KV( PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN+ THÍ NGHIỆM)
1Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V47cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47cột
3Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2
4Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.157m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157km/dây
6Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
8Mua sắm hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V28hòm
9Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
10Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
11Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
12Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,49kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100kg
15Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
16Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
17Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
18Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
AE ĐƯỜNG DÂY 35KV ( PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN+ THÍ NGHIỆM)
1Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V166,366kg
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4311km/1 dây
5Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6181km/1 dây
6Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
8Sứ chuỗi Silicon 35 kV Lực kéo đứt >120kN, Chiều dài đường rò >962mmMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
9Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột vuông, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V712,43kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V39,35kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100kg
20Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
21Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cách điện
22Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3181km/1 dây
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
24Ca xe vận chuyển vật tư; thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
25Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bát
AF TRẠM BIẾN ÁP 35/0.4KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN + THÍ NGHIỆM)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Mua sắm IIK-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Cột VLT NPC LT14-8,5 (đầu ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V442,14kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,561100kg
12Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V69,47kg
13Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
14Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V79,612kg
15Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V27,82kg
17Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V144,38kg
19Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
20Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
21Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V50,1kg
23Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
24Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,58kg
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
26Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,76kg
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
28Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,76kg
29Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
30Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,94kg
31Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
32Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V280,66kg
33Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
34Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V294,6kg
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
36Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,31kg
37Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
38Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V23,21kg
39Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
40Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95kg
41Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 km dây
42Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
44Dây đồng mềm bọc vỏMô tả kỹ thuật theo chương V18m
45Dây đồng mềm bọc vỏMô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Kẹp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V491 m
49Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
50Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
52Lắp đặt thanh cái ống DMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 m
53Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
55Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
57Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
59Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
61Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
63Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
65Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
66Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
67Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
68Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
69Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
70Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
71Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
72Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
73Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3pha)
74Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
75Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
76Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 phân đoạn
77Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
79Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
AG PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy biến áp 560-35/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Tủ điện 0.4kV-800AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ tụ bù 0.4kV-240kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AH Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V42.321,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông- Chuyên ngành: chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA- Chuyên ngành: chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động- Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,0m3 đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn2
2 Máy lu 10T - 16T đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn2
3 Máy lu rung 25T đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn2
4 Máy ủi đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn2
5 Ô tô > = 7T đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn4
6 Ô tô tải có cẩu ≥ 5T đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn1
7 Máy trộn BT 250L Hóa đơn mua thiết bị2
8 Máy trộn vữa 150L Hóa đơn mua thiết bị2
9 Đầm đất cầm tay Hóa đơn mua thiết bị2
10 Đầm bàn Hóa đơn mua thiết bị2
11 Đầm dùi Hóa đơn mua thiết bị2
12 Máy cắt uốn sắt thép Hóa đơn mua thiết bị2
13 Máy hàn điện Hóa đơn mua thiết bị2
14 Máy bơm nước Hóa đơn mua thiết bị1
15 Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn1
16 Trạm trộn BTN >=80T/h đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn hạn1
17 Máy thủy bình Hóa đơn mua thiết bị2
18 Máy toàn đạc Hóa đơn mua thiết bị2
19 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->