Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phân bổ từ nguồn vốn ứng trước ngân sách tỉnh để triển khai thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:17:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,093,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây dựng Trường THTHCS Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phân bổ từ nguồn vốn ứng trước ngân sách tỉnh để triển khai thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban QLDA ĐTXD huyện địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà 03 tầng, 07 gian | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,8554 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,4189 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,4189 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,6957 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 61,558 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,5112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3759 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2142 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,8092 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,504 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 58,785 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5852 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,5322 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,7906 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6134 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 104,016 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,845 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3379 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6678 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0659 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,589 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3805 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,906 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1903 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8843 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3288 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9641 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9641 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,838 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,676 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0598 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,6877 | m3 |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4705 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3177 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,184 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4522 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3384 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0272 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,814 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5394 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8411 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,8019 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4155 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3373 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1965 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8309 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6745 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3931 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,5209 | tấn |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,8304 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2131 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,465 | 100m2 |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7821 | m3 |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7821 | m3 |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0352 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6932 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0752 | 100m2 |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4144 | m3 |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4144 | m3 |
| 64 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0328 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,887 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,774 | m3 |
| 67 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,6517 | tấn |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,5741 | m3 |
| 69 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,7131 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,932 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,752 | m3 |
| 72 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,116 | tấn |
| 73 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,5537 | m3 |
| 74 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,5052 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74,8696 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 41,7768 | m3 |
| 77 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,2195 | 1000v |
| 78 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2127 | tấn |
| 79 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,9205 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,839 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,286 | m3 |
| 82 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,5716 | 1000v |
| 83 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9489 | tấn |
| 84 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,6325 | m3 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7974 | tấn |
| 86 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8229 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7974 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5598 | tấn |
| 89 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5738 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5598 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2454 | 100m2 |
| 92 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,4 | m |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 242,18 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 91,8 | m2 |
| 95 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,244 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4134 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,8592 | 100m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 273,46 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 561,22 | m2 |
| 100 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3629 | tấn |
| 101 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,8314 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 110,8 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 213,8 | m2 |
| 104 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6621 | tấn |
| 105 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,6501 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 232,425 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 410,97 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 182,4 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 431,44 | m2 |
| 110 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3393 | tấn |
| 111 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,5192 | m3 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 112,47 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 291,26 | m2 |
| 114 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2544 | tấn |
| 115 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7512 | m3 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 304,8 | m |
| 117 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13 | bộ |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 198,62 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 363,24 | m2 |
| 120 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4675 | 1000v |
| 121 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3781 | tấn |
| 122 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,4341 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,85 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,44 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 159,84 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 59,4 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 128 | Cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100,44 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | bộ |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100,44 | m2 |
| 131 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100,44 | m2 |
| 132 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,24 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,24 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,64 | m2 |
| 135 | Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,64 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.391,705 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.428,54 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.852,25 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 967,995 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 108,56 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,756 | 100m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 85 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 600 | m |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21 | cái |
| 150 | Tủ điện vỏ tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | hộp |
| 156 | Cáp treo thép đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 685 | m |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,44 | m3 |
| 159 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,44 | m3 |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 145 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 162 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11 | cái |
| 164 | Kim thu sét 1,5m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 165 | Kim thu sét 1,0m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11 | cái |
| 166 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 290 | cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cọc |
| 168 | Ống sứ cách điện cao áp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 169 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bình |
| 170 | Hộp định bình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | hộp |
| 171 | Quả hồ lô | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | quả |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | m3 |
| B | Nâng cấp nhà 09 gian 02 tầng lên 03 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3578 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8372 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 386,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,508 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,626 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 160 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2455 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2049 | tấn |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4967 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2519 | m3 |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2519 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,96 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6233 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3214 | m3 |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5964 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1478 | tấn |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2592 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3149 | 100m2 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,559 | m3 |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,559 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9888 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5808 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,604 | m3 |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9619 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0272 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4847 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2391 | tấn |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,742 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2175 | 100m2 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9163 | m3 |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9163 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,9988 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3304 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,7661 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,4668 | tấn |
| 40 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,2978 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5406 | 100m2 |
| 42 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9888 | m3 |
| 43 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9888 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1454 | 100m2 |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,9509 | m3 |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,9509 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,376 | m3 |
| 48 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,9488 | tấn |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,1324 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,3963 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,454 | m3 |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,1235 | tấn |
| 53 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,636 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,4043 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 55,3838 | m3 |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,5938 | 1000v |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6077 | tấn |
| 58 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8489 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,202 | m3 |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,9212 | 1000v |
| 61 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8769 | tấn |
| 62 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,281 | m3 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2321 | tấn |
| 64 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2715 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2321 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8372 | tấn |
| 67 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8581 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8372 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3578 | 100m2 |
| 70 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,2 | m |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 290,14 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,36 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8188 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9728 | 100m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 366,21 | m2 |
| 76 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8469 | tấn |
| 77 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,6778 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 242,27 | m2 |
| 79 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8834 | tấn |
| 80 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4025 | m3 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 86,26 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 332,06 | m2 |
| 83 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5701 | tấn |
| 84 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,5569 | m3 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 197,3 | m2 |
| 86 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5271 | tấn |
| 87 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,8959 | m3 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 207,2 | m |
| 89 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 255,36 | m2 |
| 91 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0317 | 1000v |
| 92 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3748 | tấn |
| 93 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,3352 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,44 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 71,04 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,4 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 98 | Cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 44,64 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | bộ |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,85 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,85 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 44,64 | m2 |
| 103 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 44,64 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,88 | m2 |
| 105 | Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,88 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 608,48 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 615,62 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 563,51 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 660,59 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 78,08 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,063 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,288 | 100m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 400 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 119 | Tủ điện vỏ tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 460 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo mái và tường, loại dây thép D10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 159,2 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 128 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 129 | Kim thu sét 1,5m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 130 | Kim thu sét 1,0m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 131 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 300 | cái |
| 132 | Ống sứ cách điện cao áp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 133 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 134 | Hộp định bình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | hộp |
| 135 | Quả hồ lô | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | quả |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi