Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883366-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210883331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí phân bổ từ nguồn vốn ứng trước ngân sách tỉnh để triển khai thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:17:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,093,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Trường THTHCS Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí phân bổ từ nguồn vốn ứng trước ngân sách tỉnh để triển khai thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Thắng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban QLDA ĐTXD huyện địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà 03 tầng, 07 gian
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8554100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,4189m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,4189m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,6957m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61,558m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,5112m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3759100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2142100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,8092m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,504m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58,785m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,663100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5852100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5322tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7906tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6134tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt104,016m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,845m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3379tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3092tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6678tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0659100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,589m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3805tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,906tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1903tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8843tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3288100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,67100m2
30Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9641m3
31Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9641m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,838m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,676m3
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0598m3
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,6877m3
36Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4705tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3177tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,184tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4522100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3384m3
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0272tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,814tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5394tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8411100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,8019m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45cái
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4155tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3373tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1965tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8309tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6745tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3931tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,5209tấn
54Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,8304tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2131100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,465100m2
57Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7821m3
58Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7821m3
59Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0352tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6932100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0752100m2
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4144m3
63Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4144m3
64Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0328tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,887m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,774m3
67Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,6517tấn
68Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,5741m3
69Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,7131m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,932m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,752m3
72Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,116tấn
73Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,5537m3
74Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,5052m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt74,8696m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,7768m3
77Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,21951000v
78Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2127tấn
79Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9205m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,839m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,286m3
82Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,57161000v
83Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9489tấn
84Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,6325m3
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7974tấn
86Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8229tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7974tấn
88Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5598tấn
89Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5738tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5598tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2454100m2
92Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,4m
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt242,18m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,8m2
95Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,244m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4134100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8592100m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt273,46m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt561,22m2
100Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3629tấn
101Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,8314m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110,8m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt213,8m2
104Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6621tấn
105Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6501m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt232,425m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt410,97m2
108Trát trần, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,4m2
109Trát trần, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt431,44m2
110Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3393tấn
111Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,5192m3
112Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt112,47m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt291,26m2
114Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2544tấn
115Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7512m3
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt304,8m
117Đắp chi tiết trụ cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13bộ
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt198,62m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt363,24m2
120Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,46751000v
121Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3781tấn
122Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,4341m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,85m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,44m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt159,84m2
126Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt59,4m2
127Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
128Cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100,44m2
129Phụ kiện cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36bộ
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100,44m2
131Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100,44m2
132Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,24m2
133Vách kính khung nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,24m2
134Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,64m2
135Hoa sắt mua thẳng ( Lan can )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,64m2
136Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.391,705m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.428,54m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.852,25m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt967,995m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt108,56m2
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,756100m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt600m
145Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21cái
150Tủ điện vỏ tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36bộ
153Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
154Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18hộp
156Cáp treo thép đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
157Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt685m
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,44m3
159Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,44m3
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt145m
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
162Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
163Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
164Kim thu sét 1,5m mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
165Kim thu sét 1,0m mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
166Cọc đỡ thép D8; L = 250Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt290cái
167Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cọc
168Ống sứ cách điện cao ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
169Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bình
170Hộp định bìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3hộp
171Quả hồ lôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3quả
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
B Nâng cấp nhà 09 gian 02 tầng lên 03 tầng
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3578100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8372tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt386,28m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,68m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,508m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,626m3
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1601 lỗ khoan
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2455tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2049tấn
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4967tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,87100m2
12Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2519m3
13Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2519m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,96m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6233m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3214m3
17Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5964tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1042tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1478tấn
20Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2592tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3149100m2
22Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,559m3
23Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,559m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9888m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5808m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,604m3
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9619tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0272tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4847tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2391tấn
31Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,742tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2175100m2
33Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9163m3
34Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9163m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,9988m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3304tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7661tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,4668tấn
40Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,2978tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5406100m2
42Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9888m3
43Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9888m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1454100m2
45Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9509m3
46Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9509m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,376m3
48Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9488tấn
49Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,1324m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,3963m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,454m3
52Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,1235tấn
53Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,636m3
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,4043m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55,3838m3
56Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,59381000v
57Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6077tấn
58Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,8489m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,202m3
60Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,92121000v
61Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8769tấn
62Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,281m3
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2321tấn
64Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2715tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2321tấn
66Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8372tấn
67Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8581tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8372tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3578100m2
70Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,2m
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt290,14m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,36m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8188100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9728100m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt366,21m2
76Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8469tấn
77Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,6778m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt242,27m2
79Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8834tấn
80Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4025m3
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt86,26m2
82Trát trần, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt332,06m2
83Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5701tấn
84Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,5569m3
85Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt197,3m2
86Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5271tấn
87Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8959m3
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt207,2m
89Đắp chi tiết trụ cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt255,36m2
91Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,03171000v
92Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3748tấn
93Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,3352m3
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,44m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,04m2
96Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,4m2
97Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
98Cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,64m2
99Phụ kiện cửa sổ 2; 4 cánh nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
100Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,85m2
101Vách kính khung nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,85m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,64m2
103Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,64m2
104Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,88m2
105Hoa sắt mua thẳng ( Lan can )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,88m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt608,48m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt615,62m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt563,51m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt660,59m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,08m2
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,063100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,288100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt400m
115Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
119Tủ điện vỏ tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8hộp
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt460m
126Kéo rải dây chống sét theo mái và tường, loại dây thép D10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt159,2m
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
128Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
129Kim thu sét 1,5m mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
130Kim thu sét 1,0m mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
131Cọc đỡ thép D8; L = 250Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300cái
132Ống sứ cách điện cao ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
133Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
134Hộp định bìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1hộp
135Quả hồ lôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3quả
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
6 Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW1
7 Máy trộn vữa ≥80lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->