Gói thầu: Duy trì, vận hành công viên Bà Rịa (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Duy trì, vận hành công viên Bà Rịa (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150718 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệm môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:33:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,660,389,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng chăm sóc duy trì công viên cây xanh.*Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: 3-(1) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT):Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).3-(2) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu phụ và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp danh sách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư, thể hiện nội dung công việc và quy mô giá trị đảm nhận.3-(3) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính hoăc phụ và dự án sử dụng vốn tư nhân, (dự án do doanh nghiệm tư nhân đầu tư), để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền.* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không . Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên.** Chú ý: các tài liệu nộp kèm là bản scan có thể là bản chính hoặc bản sao chứng thực có dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông học hoặc cảnh quan. Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II; Đã trực tiếp thi công 2 công trình có tính chất tương tự (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đẫ tham gia côg trình có ính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(phụ trách kỹ thuật thường xuyên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc hoa viên, cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(phụ trách thanh toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên: chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư định giá hạng III trở lên; hoặc chuyên ngành kế toán; kiểm toán. (phù hợp và đáp ứng với công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (chăm sóc duy trì cây xanh) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - 25 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo trồng và chăm sóc cây cảnh; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực- 3 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo kỹ thuật vệ sinh môi trường; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực- 2 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghành điện; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ huấn luyện, giám sát An toàn lao động, cấp phát bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp (nông, lâm nghiệp, trồng trọt, cảnh quan hoặc cây xanh) trở lên Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 1,5 tấn ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có kiểm định, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô cần cẩu (có chức năng nâng người) >= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (đã được kiểm định phù hợp với chức năng nhiệm vụ nâng người làm việc trên cao, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy bơm nước (bơm điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe bồn tưới nước ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có kiểm định, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe vận chuyển rác 2,3 tấn ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có kiểm định, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì, vận hành công viên Bà Rịa (giai đoạn 2) Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Bà Rịa giai đoạn 2021 – 2023 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệm môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu gồm: * Năng lực kinh nghiệm các hợp đồng tưng tự: + Bản sao được chứng thực các Hợp đồng tương tự đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu, thanh lý, các tài liệu có liên quan chứng minh… (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) * Năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ( trong ba năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Hoặc Báo cáo tài chính đã kiểm toán 3 năm: 2018, 2019, 2020. ** Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ tài chính lành mạnh trung thực thông qua việc tải số liệu tài chính đã nộp (với thời gian phù hợp) từ web: https://thuedientu.gdt.gov.vn khi đối chiếu hồ sơ trước khi thương thảo hợp đồng (nếu cần). ** Chú ý: các tài liệu nộp kèm là bản scan có thể là bản chính hoặc bản sao chứng thực có dấu đỏ. |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu về tài chính sẵn có bằng tiền mặt với giá trị theo yêu cầu của HSMT (hợp đồng cung cấp tín dụng, … .). + Tài liệu chứng minh tiếp cận các mặt bằng. + Các tài liệu hiện thực hóa các hợp đồng thuê máy móc thiết bị; thuê nhân sự; mua bán vật tư, vật liệu thiết yếu ( trong trường hợp nhà thầu sử dụng các hợp đồng nguyên tắc khi tham gia dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa; ĐC: 137 đường 27/4, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: 137 đường 27/4, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa; ĐC: 137 đường 27/4, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT (0254)3731167 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Bà Rịa; ĐC: 137 đường 27/4, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét rác 2 ngày/lần (122 ngày): Đường | Theo quy định | 10000m2 | 1.380,54 | |
| 2 | Quét rác 2 ngày/lần (122 ngày): Vỉa hè | Theo quy định | 10000m2 | 387,62 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy (12 lần/năm) | Theo quy định | 100m2/lần | 58.890,776 | |
| 4 | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | Theo quy định | 100m2/lần | 10.516,21 | |
| 5 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo quy định | 100m2/lần | 58.890,776 | |
| 6 | Duy trì bồn cảnh, lá màu: (tính 1 năm) | Theo quy định | 100m2/lần | 84,816 | |
| 7 | Cây mới trồng | Theo quy định | Cây/ năm | 1.005,6667 | Duy trì cây xanh |
| 8 | Cây loại 1 | Theo quy định | Cây/ năm | 502,8333 | Duy trì cây xanh |
| 9 | Cây kiểng | Theo quy định | 100 Cây/ năm | 5,64 | Duy trì cây kiểng |
| 10 | Quản lý vận hành trạm: Trạm 01 chế độ | Theo quy định | Trạm/tháng | 364 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng chăm sóc duy trì công viên cây xanh.*Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: 3-(1) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT):Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).3-(2) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu phụ và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp danh sách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư, thể hiện nội dung công việc và quy mô giá trị đảm nhận.3-(3) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính hoăc phụ và dự án sử dụng vốn tư nhân, (dự án do doanh nghiệm tư nhân đầu tư), để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền.* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không . Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên.** Chú ý: các tài liệu nộp kèm là bản scan có thể là bản chính hoặc bản sao chứng thực có dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông học hoặc cảnh quan. Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II; Đã trực tiếp thi công 2 công trình có tính chất tương tự (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đẫ tham gia côg trình có ính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(phụ trách kỹ thuật thường xuyên) | 1 | Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc hoa viên, cây xanh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật(phụ trách thanh toán) | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên: chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư định giá hạng III trở lên; hoặc chuyên ngành kế toán; kiểm toán. (phù hợp và đáp ứng với công việc). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (chăm sóc duy trì cây xanh) | 30 | - 25 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo trồng và chăm sóc cây cảnh; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực- 3 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo kỹ thuật vệ sinh môi trường; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực- 2 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghành điện; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ huấn luyện, giám sát An toàn lao động, cấp phát bảo hộ lao động | 1 | Trình độ Trung cấp (nông, lâm nghiệp, trồng trọt, cảnh quan hoặc cây xanh) trở lên Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 1,5 tấn ( | Vận hành tốt (có kiểm định, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Xe ô tô cần cẩu (có chức năng nâng người) >= 2 tấn | Vận hành tốt (đã được kiểm định phù hợp với chức năng nhiệm vụ nâng người làm việc trên cao, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Vận hành tốt | 10 |
| 4 | Máy bơm nước (bơm điện) | Vận hành tốt | 5 |
| 5 | Xe bồn tưới nước ≥ 8m3 | Vận hành tốt (có kiểm định, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Xe vận chuyển rác 2,3 tấn ( | Vận hành tốt (có kiểm định, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi