Gói thầu: Truyền thông về chăm sóc sức khỏe sinh sản trên Kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế |
| Tên gói thầu | Truyền thông về chăm sóc sức khỏe sinh sản trên Kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809297 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:30:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, phát thanh – truyền hình. Đã có kinh nghiệm 5 năm trong lĩnh vực truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sân khấu, điện ảnh, báo chí, phát thanh – truyền hình. Đã có kinh nghiệm 5 năm làm đạo diễn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Họa sỹ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ tốt nghiệp khóa đào tạo đồ họa vi tính. Đã có 5 năm kinh nghiệm thiết kế đồ họa, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành báo chí, phát thanh – truyền hình, quay phim. Đã có kinh nghiệm trong 5 năm trong việc quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành báo chí, phát thanh – truyền hình. Đã có kinh nghiệm 5 năm trong việc dựng hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về sức khỏe sinh sản/sức khỏe bà mẹ - trẻ em |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Bác sỹ chuyên ngành sản phụ khoa hoặc nhi khoa. Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm hoạt động trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe sinh sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng dựng hình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng dựng hình chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dựng hình phi tuyến tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dựng hình phi tuyến tính chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng (studio) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay video | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay video chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Truyền thông về chăm sóc sức khỏe sinh sản trên Kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam lựa chọn nhà thầu gói thầu Truyền thông về chăm sóc sức khỏe sinh sản trên kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam bằng nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đề cương kịch bản 05 video clip hoạt hình truyền thông về chăm sóc sức khỏe bà mẹ - trẻ em đáp ứng đủ các yêu cầu tối thiểu về nội dung của các chủ đề được mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản của nhà thầu cam kết đủ năng lực thực hiện hợp đồng và theo biên bản thương thảo hợp đồng (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Y tế
+ Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba đình, Hà Nội;
+ Điện thoại liên hệ: 04 62732222; Fax: 0438464051; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ Y tế + Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732273; Fax: 04 38464051; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Sức khỏe Bà mẹ Trẻ em + Địa chỉ 138A Giảng Võ, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732208; Fax: 04 62732208. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Sức khỏe Bà mẹ Trẻ em + Địa chỉ 138A Giảng Võ, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732208; Fax: 04 62732208. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất Videoclip hoạt hình truyền thông về chăm sóc sinh sản. | Sản xuất video clip hoạt hình, phát sóng trên VTV2 Đài truyền hình Việt Nam như mô tả tại Mục 2, Chương V- Thời lượng: 4-6 phút/ 1 video clip- Phát sóng: Các video clip phải được phát sóng trên kênh VTV2 thuộc Đài truyền hình Việt Nam;- Số lần phát sóng: Mỗi video clip phải được phát sóng tối thiểu 04 lần;- Khung giờ phát sóng: Phát sóng 4 lần, vào khung giờ từ 06h00 - 08h00 hoặc 12h00 - 13h00 hoặc 20h00 - 22h00 | Video clip | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, phát thanh – truyền hình. Đã có kinh nghiệm 5 năm trong lĩnh vực truyền thông | 5 | 5 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sân khấu, điện ảnh, báo chí, phát thanh – truyền hình. Đã có kinh nghiệm 5 năm làm đạo diễn. | 5 | 5 |
| 3 | Họa sỹ thiết kế đồ họa | 2 | Có chứng chỉ tốt nghiệp khóa đào tạo đồ họa vi tính. Đã có 5 năm kinh nghiệm thiết kế đồ họa, | 5 | 5 |
| 4 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành báo chí, phát thanh – truyền hình, quay phim. Đã có kinh nghiệm trong 5 năm trong việc quay phim | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật dựng hình | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành báo chí, phát thanh – truyền hình. Đã có kinh nghiệm 5 năm trong việc dựng hình. | 5 | 5 |
| 6 | Chuyên gia về sức khỏe sinh sản/sức khỏe bà mẹ - trẻ em | 2 | Là Bác sỹ chuyên ngành sản phụ khoa hoặc nhi khoa. Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm hoạt động trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe sinh sản | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng dựng hình: | Phòng dựng hình chuyên dụng | 1 |
| 2 | Máy dựng hình phi tuyến tính | Máy dựng hình phi tuyến tính chuyên dụng | 2 |
| 3 | Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng (studio) | Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng chuyên dụng | 1 |
| 4 | Máy quay video | Máy quay video chuyên dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi