Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:36:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,140,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp: micro, loa, bàn họp, ghế, màn hình, camera); (Có đính kèm bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%) có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng đối với các thiết bị cung cấp.- Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu bảo hành thiết bị của bên sử dụng, nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra, khắc phục sự cố theo yêu cầu của bên sử dụng. Trong trường hợp chưa khắc phục được sự cố, nhà thầu phải có cam kết cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị trong thời gian chờ bảo hành thiết bị để đảm bảo không ảnh hưởng đến việc sử dụng thiết bị của đơn vị.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cho nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hoá chính cung cấp cho gói thầu này: Camera; Thiết bị nội thất văn phòng mua sẵn của các nhà sản xuất; Thiết bị âm thanh; Máy phát điện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp của nhân sự;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu ccan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp của nhân sự;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp của nhân sự;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng nhận của nhân sự;- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và địa phương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Nhà thầu nộp báo cáo tài chính của đơn vị 3 năm 2018, 2019, 2020 (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 3. Nhà thầu phải có xác nhận không nợ tiền thuế của cơ quan thuế đến hết quý I/2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. 3. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. 4. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) được chứng thực để bên mời thầu kiểm tra nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng. - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 6, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3857385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: 48 phố Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch - Tài chính, Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn của Hội đồng xét xử loại 3 người | 2 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (3300mm x 750mm x 865mm) Mặt trước chạm "cân công lý", sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu), gỗ lim Nam Phi | ||
| 2 | Ghế thành viên Hội đồng xét xử | 6 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (650mm x 674mm x 1600mm) Trương ghế chạm biểu tượng công lý, sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu) Chiều cao mê ngồi 650mm, gỗ lim Nam Phi | ||
| 3 | Vách ngăn có cửa đi | 3,68 | m | Kích thước : Dài x Rộng x Cao (1840mm x 65mm x 860mm) Sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu), gỗ lim Nam Phi | ||
| 4 | Bàn đôi gỗ tự nhiên | 10 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (1400mm x 750mm x 850mm) Mặt trước chạm "cân công lý", sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu), gỗ lim Nam Phi | ||
| 5 | Ghế gỗ tự nhiên | 24 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (550mm x 550mm x 1300mm) Trương ghế chạm biểu tượng công lý, sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu). Chiều cao mê ngồi 650mm, gỗ lim Nam Phi | ||
| 6 | Bục khai báo của bị cáo (loại 1) | 1 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (1000mm x 750mm x 1060mm), gỗ lim Nam Phi | ||
| 7 | Bục khai báo của người tham gia tố tụng khác (loại 2) | 1 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (1000mm x 750mm x 850mm), gỗ lim Nam Phi | ||
| 8 | Ghế băng không tựa | 16 | cái | gỗ tự nhiên gỗ lim Nam Phi, Kích thước : Dài x rộng x cao (2000mm x 350mm x 450mm) | ||
| 9 | Ghế băng có tựa | 5 | cái | gỗ tự nhiên gỗ lim Nam Phi , Kích thước : Dài x rộng x cao (2000mm x 546mm x 1000mm) Mặt tựa có chạm biểu tượng công lý, sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu). | ||
| 10 | Hàng rào | 14 | m | Kích thước : Dài x rộng x cao (7000mm x 100mm x 800mm), có cửa đi ở giữa, gỗ lim Nam Phi | ||
| 11 | Quốc huy | 2 | cái | đường kính 800mm (nhựa Composite) | ||
| 12 | Vách pano ốp tường gắn Quốc huy | 2 | cái | Tiêu chuẩn gỗ : Gỗ công nghiệp sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu ) Kích thước: Rộng x dày x cao (1800mm x 185mm x 3000mm) . Đế đỡ cao 300mm, khung vách bằng gỗ tự nhiên. Chiều cao tổng thể 3300mm đã bao gồm đế. | ||
| 13 | Biển ghi chức danh của những người tiến hành tố tụng | 10 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (350mm x 70mm x 170mm) Màu sắc: Biển ghi chức danh của những người tiến hành tố tụng có nền màu đỏ, chữ màu vàng Chất liệu: Đế bằng gỗ tự nhiên, biển mica | ||
| 14 | Biển ghi tư cách của những người tham gia tố tụng | 8 | cái | Kích thước : Dài x rộng x cao (350mm x 70mm x 170mm) Màu sắc: Biển ghi tư cách người tham gia tố tụng của những người khác có nền màu xanh, chữa màu trắngChất liệu: Đế bằng gỗ tự nhiên, biển mica | ||
| 15 | Bảng nội quy phòng xử án | 2 | cái | Tiêu chuẩn: In đề can PP ngoài trời Khung gỗ tự nhiên Kích thước: Dài x rộng (2000mm x 1500mm) Ván MCF chống ẩm sơn lót | ||
| 16 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên nhóm III | 3 | cái | Bàn gỗ tự nhiên kích thước Dài x rộng x cao: 1800 x 1000 x 750mm | ||
| 17 | Ghế lưới xoay | 31 | cái | Ghế lưới kích thước Dài x rộng x cao :590 x 540 x (925-1050)mm | ||
| 18 | Bàn làm việc | 10 | cái | Bàn gỗ kích thước Dài x rộng x cao: 1400 x 700 x 760mm | ||
| 19 | Ghế làm việc | 10 | cái | Kích thước dài x rông x cao: 625 x685 x (1100-1225)mm Màu sắc: đen | ||
| 20 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | bộ | gỗ công nghiệp Ghế văng dài kích thước Dài x rông x cao : 1600 x 600 x (450-1100)mm Bàn dài kích thước Dài x rộng x cao: 1200 x 600 x 650mm Ghế đơn kích thước Dài x rộng x cao : 800 x 60 x (450-1100)mm | ||
| 21 | Bàn làm việc | 17 | cái | gỗ tự nhiên gỗ lim Nam Phi Kích thước : Dài x rộng x cao (Dài 1400mm x 750mm x 850mm) Mặt trước chạm "cân công lý", sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu). | ||
| 22 | Ghế làm việc | 32 | cái | gỗ tự nhiên gỗ lim Nam Phi Kích thước : Dài x rộng x cao (Dài 550mm x 550mm x 1300mm) Trương ghế chạm biểu tượng công lý, sơn PU màu nâu (kiểu dáng theo mẫu). Chiều cao mê ngồi 650mm. | ||
| 23 | Tủ phụ di động | 5 | cái | Tủ phụ di động (dài 1200mm, rộng 400mm, cao 610mm) | ||
| 24 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Bàn kích thước Dài x rộng x cao: 1450 x 950 x 750mm | ||
| 25 | Ghế gấp khung Inox | 4 | cái | Ghế lưới kích thước Cao x rộng x sâu : 400 x 500 x 990 mm | ||
| 26 | Bàn máy tính | 2 | cái | Kích thước dài x rộng x cao : 1200 x 600 x 750mm | ||
| 27 | Bàn bộ phận một cửa | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III (có cửa đi mở quay hai chiều) Kích thước dài x rộng x cao : 3050 x (400 -700) x (750-1000)mm | ||
| 28 | Ghế quầy | 6 | cái | Kích thước dài x rộng x cao: 310 x 350 x (930-1060)mm | ||
| 29 | Bàn làm việc | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III ( bàn bọc nỉ, đục họa tiết)Bàn gỗ tự nhiên kích thước Dài x rộng x cao: 1800 x 900 x 750mm | ||
| 30 | Ghế | 1 | cái | Kích thước dài x rộng x cao : 640 x 740 x (1120-1175)mm Màu sắc: đen | ||
| 31 | Bàn gỗ tiếp khách | 2 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III Kích thước: 1300 x 650 x 650mm | ||
| 32 | Ghế gỗ đơn tiếp khách | 8 | cái | gỗ tự nhiêm nhóm III | ||
| 33 | Tủ kệ gỗ hoa cao cấp | 1 | bộ | gỗ tự nhiên gỗ lim Nam Phi Kích thước: Cao 650 x sâu 420 x dài 3500mm | ||
| 34 | Bàn họp | 1 | bộ | gỗ tự nhiên nhóm III Kích Thước dài x rộng cao: 5800 x 1300 x 750 mm Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật | ||
| 35 | Ghế chủ toạ | 1 | chiếc | bằng gỗ tự nhiên nhóm III tay vịn bọc đệm, kích thước rộng x sâu x cao: 800 x 600 x (420-1350)mm | ||
| 36 | Ghế đại biểu họp có tay | 12 | chiếc | bằng gỗ tự nhiên nhóm III bọc đệm, kích thước rộng x sâu x cao: 650 x 550 x (420-1200)mm : | ||
| 37 | Ghế họp không tay | 28 | chiếc | bằng gỗ gỗ tự nhiên nhóm III bọc đệm, kích thước rộng x sâu x cao: 500 x 500 x (420-1100)mm | ||
| 38 | Bàn làm việc | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III (có ngăn để dụng cụ) Bàn gỗ tự nhiên kích thước Dài x rộng x cao: 1600 x 800 x 750mm | ||
| 39 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III Tủ đựng tài liệu gỗ tự nhiên kích thước Dài x rông x cao : 1200 x 400 x 1960mm | ||
| 40 | Hộc di động | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III (đặt trong lòng bàn) Kích thước dài x rộng cao: 420 x 500 x 620mm | ||
| 41 | Tủ tài liệu 3 buồng | 11 | cái | Tủ đựng tài liệu gỗ công nghiệp kích thước Dài x rông x cao : 1200 x 400 x 1960mm | ||
| 42 | Giá sắt | 40 | cái | Giá tài liệu kích thước dài x rộng x cao : 1960 x 450 x 1875mm | ||
| 43 | Hộc di động (đặt trong lòng bàn) | 1 | cái | Kích thước dài x rộng x cao : 420 x 500 x 620mm | ||
| 44 | Tủ trưng bày | 4 | tủ | gỗ tự nhiên nhóm III Kích thước Dài x rông x cao : 2000 x 1000 x( 900-1400)mm | ||
| 45 | Tủ phụ di động | 1 | cái | gỗ tự nhiên gỗ nhóm III Tủ phụ bàn làm việc (dài 1200mm, rộng 400mm, cao 610mm) | ||
| 46 | Bục phát biểu | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III kích thước: 60 x 80 x 110cm | ||
| 47 | Bục để tượng bác | 2 | chiếc | gỗ tự nhiên nhóm III kích thước: (500x700x1200mm) | ||
| 48 | Tủ góc | 1 | cái | gỗ Hương Loại góc 70 | ||
| 49 | Giá đựng công văn đi, đến | 1 | cái | gỗ tự nhiên, Kích thước dài x rộng x cao : 645 x 280 x 910mm | ||
| 50 | Kệ ti vi | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III : 1 Kệ ti vi gỗ kích thước dài x rộng x cao: 1600 x 400 x 420mm | ||
| 51 | Tủ quần áo | 1 | bộ | gỗ tự nhiên nhóm III Tủ quần áo Tủ gỗ tự nhiên Kích thước dài x sâu x cao : 1200 x 500 x 2000mm | ||
| 52 | Giường ngủ đơn | 1 | cái | gỗ tự nhiên nhóm III Giường ngủ đơn gỗ tự nhiên Kích thước giường: Dài: 2m*Rộng: 1.2m, thành giường cao: 0.3m, đầu giường cao: 0.84m. | ||
| 53 | Giường nằm | 4 | cái | gỗ sồi, kích thước dài x rộng (2,0 x1,6m) | ||
| 54 | Bộ Bàn Ăn 6 Ghế | 4 | bộ | Kích thước 1600 x 800 x 750 (mm) Ghế: sồi tần bì, bọc nệm với da PU cao cấp | ||
| 55 | Tủ quần áo | 4 | tủ | gỗ công nghiệp Tủ quần áo, kích thước dài x rộng x cao (1,07x0,55x2m) | ||
| 56 | Tủ sắt an toàn | 1 | cái | Kiểu Dáng Tủ sắt thép dày mặt hình chữ nhật Bề mặt sơn tĩnh điện vân sần Tủ gồm 6 khoang. Cánh tủ bảo mật bằng cơ cấu khóa mã Chân tủ gắp bánh xe di chuyển Các chi tiết tủ liên kết với nhau bằng vít và đinh rút. Sản phẩm tủ tôn dầy thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để làm tủ đựng hồ sơ, tài liệu, tài sản quan trọng. Kích Thước dài x rông x cao: 1000 x 450 x 1900mm | ||
| 57 | Máy chủ quản lý hệ thống camera chung của toà án (máy tính để bàn) | 2 | bộ | Máy tính để bàn 7XE18AA/ Pentium/ G5420/ 4Gb/ 1Tb/ VGA onboard/ DVD/ Windows 10 home Màn hìnhMàn hình 18.5 inch phím, chuột , dây kết nối | ||
| 58 | Bộ điều khiển trung tâm | 4 | cái | Nguồn điện: AC 220V Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1% Kích thước: 153(R) × 135(C) × 58(S)mm Trọng lượng: 0.6kg Tích hợp màn hình loa 1.5W và điều chỉnh âm lượng Đáp ứng tần số: 100Hz-18kHz; Tổng méo hài hòa: các 100Hz-18kHz, hệ thống hội nghị âm thanh xuất ra% ít hơn so với 0,1 Tiêu thụ điện năng của 110W, sử dụng nguồn điện AC220V | ||
| 59 | Bộ xử lý âm thanh chống hú rít | 4 | cái | Tích hợp chỉnh wifi, phát nhạc Bluetooth Thông số kỹ thuật: Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS) Mức đầu ra tối đa: 4V (RMS) Độ tăng kênh âm nhạc: MAX: 12db Độ nhạy của micrô: 64mV (ngoài: 4V) Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 80db Điện áp đầu vào: -220V 50Hz Kích thước (dài × rộng × cao): 483mm × 182mm × 44,5mm Trọng lượng tịnh: 2.9Kg | ||
| 60 | Amply | 1 | cái | Công suất : 350W Nguồn : 220V Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng Recout Trở kháng thấp : 4 Ω Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz . Treble: ± 10 dB tại 10 kHz Kích thước: 484*485*88mm Trọng lượng : 15.3 kg | ||
| 61 | Bộ quản lý nguồn điện | 4 | cái | Bộ quản lý nguồn điện | ||
| 62 | Micro chủ tọa | 4 | cái | Tần số 100Hz-13KHz. Có công tắc ưu tiên Độ nhạy:-44dB ± 2dB. Cáp dài :20-120cm. Kích thước:153*135*58mm. Trọng lượng : 0.6kg | ||
| 63 | Micro người tham gia tố tụng | 36 | cái | Tần số 100Hz-13KHz. Độ nhạy:-44dB ± 2dB. Cáp dài :20-120cm. Kích thước :153*135*58mm. Trọng lượng: 0.6kg | ||
| 64 | Loa phòng xử án hình sự | 16 | cái | Đầu vào: 70V/100V Công suất: 45W Đáp ứng tần số: 130-15KHz Độ nhạy: 94 ±2dB Kích thước: 600x160x115 mm Trọng lượng: 5.0Kg Chất liệu: M.D.F | ||
| 65 | Loa nén vành vuông biến áp | 6 | cái | Đầu vào: 100V/8OHM Công suất: 30W Tần số đáp ứng: 250-8KHz Độ nhạy:115±2dB Kích thước: 285x280x205 mm Trọng lượng: 1.9kg Chất liệu: ABC | ||
| 66 | Tủ rack âm thanh 10U | 4 | cái | Tủ rack âm thanh 10U | ||
| 67 | Dây loa chuyên dụng | 280 | m | Dây loa chuyên dụng | ||
| 68 | Dây tín hiệu chuyên dụng thu âm đấu nối từ bộ điều khiển trung tâm tới 4 Camera Giám Sát Xét Xử (Ghi âm quá trình xét xử) | 165 | m | Dây tín hiệu chuyên dụng thu âm đấu nối từ bộ điều khiển trung tâm tới 4 Camera Giám Sát Xét Xử (Ghi âm quá trình xét xử) | ||
| 69 | Ổ Lioa nối dài hoặc tương đương | 8 | cái | Ổ Lioa nối dài hoặc tương đương | ||
| 70 | Camera quay quét PTZ Camera PTZ IP : 1 | 3 | cái | Ống kính: zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x Bộ giải mã kép H.264, MJPEG Phân tích video thông minh Độ nhạy sáng: 0.15 Lux ( Color), 0.015 Lux (B/W) Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB) Hỗ trợ thẻ nhớ trong (kiểu SD) SD/SDHC/SDXC Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66 Chống va đập : IK10 Nguồn cấp : 24VAC, PoE+ | ||
| 71 | CAMERA IP DOME 4.0MP | 8 | cái | Tiêu cự 2.8mm-12mm, tầm nhìn xa hồng ngoại 20m Camera IP Dome Hồng Ngoại Cảm biến hình ảnh: 1/3 CMOS Độ phân giải 4M (2720 x 1536) 20fps, 2M/30fps Ống kính thay đổi 2,8mm-12mm Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color) , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật) Chức năng Day & Night (ICR) Chống ngược sáng WDR(120db), BLC Chuẩn nén hình ảnh H.264, H.265, MJPEG Bộ nhớ : miro SD/ SDHC, NAS 128GB Giảm tiếng ồn kỹ thuật số: SSNR Hồng ngoại 20m Built in mic Hallway view support Nguồn cấp PoE, 12VDC | ||
| 72 | Camera AHD hồng ngoại 4.0 | 1 | cái | Cảm biến hình ảnh :1/3“, 4M CMOS Độ nhạy sáng : [email protected] (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on) Độ phân giải: 2560 x 1440 Tích hợp ống kính thay đổi 2.7 - 12mm Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR), 2D DNR Tiêu chuẩn chống nước : IP66 Chống va đập: IK10 Hồng ngoại 30m. Sử dụng nguồn 12VDC, 24VAC | ||
| 73 | Chân đế Came ra : 1 | 1 | cái | Chân đế Came ra : 1 | ||
| 74 | PATCH CORD CAT6 3M | 31 | sợi | PATCH CORD CAT6 3M | ||
| 75 | Dây cáp 4P CAT6 : 300 | 2.975 | m | Dây cáp 4P CAT6 : 300 | ||
| 76 | Camera | 18 | cái | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2T43G0-I8 Cảm biến hình ảnh: 1/3 "CMOS: 1 Nén video: H.265 + / H.265 / H.264 + / H.264 / MJPEG Tốc độ bit video: 256 Kb/giây ~ 16 Mb/giây Cấp bảo vệ: IP67 Kết nối: 1 giao diện Ethernet 10m / 100m Tầm quan sát hồng ngoại: 80m | ||
| 77 | Amply | 3 | cái | Công suất : 250W Nguồn : 220V Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout Trở kháng thấp : 4 Ω Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz. Treble: ± 10 dB tại 10 kHz Kích thước: 484*485*88mm Trọng lượng : 11.78 kg | ||
| 78 | Camera | 1 | cái | Siêu Nhạy Sáng Độ phân giải tối đa (2560 × 1440)25/30fps, (1920X1080)50/60fps Cảm biến 1/2.5" Progressive Scan CMOS Độ nhạy sáng : Có màu : 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON) Đen/Trắng: 0.001Lux @(F1.6, AGC ON) 0 Lux with IR Hỗ trợ : AGC/DWDR/HLC/BLC/3D DNR/Regional Exposure/Regional Focus, Chống rung EIS, Defog chống sương mù Chống ngược sáng thực 120dB WDR ( Không hỗ trợ khi ở chế độ Full Frame Rate ) Zoom số : 16x Focus Mode : Lấy nét tự động/thủ công Focal Length : 5 mm đến 75 mm , zoom quang 15x Tốc độ thu phóng : 2,3 s Trường nhìn ngang : 53.8° đến 4°( thay đổi khi Zoom ) Trường nhìn dọc : 31.9° đến 2.3°( thay đổi khi Zoom ) Trường nhìn chéo : 60° đến 4.6°( thay đổi khi Zoom ) Working Distance 10 mm to 1500 mm (wide - tele) Khẩu độ : F1.6 đến F2.8 Quay 360° không giới hạn , quét -15° - 90° Tốc độ quay quét: 0.1°/s to 80°/s (configurable) - Preset : 80° Tilt speed: 0.1°/s to 80°/s (configurable) - Preset : 80° Hỗ trợ thu phóng theo tỉ lệ Số điểm có thể đặt trước : 300 Hỗ trợ nhớ vị trí khi mất nguồn 3D Position Support : Zoom 3D PTZ Position Display Preset Freezing Hỗ trợ : Preset/Pattern Scan/Patrol Scan/Auto Scan/Tilt Scan/Random Scan/Frame Scan/Panorama Scan/Dome Reboot/Dome Adjust/Aux Output Dual-VCA được hỗ trợ | ||
| 79 | Micro Cổ Ngỗng Có Dây | 2 | cái | Loại microphone: Bình ngưng Hướng: viên nang Supercardioid Tần số đáp ứng: 30-18k Hz Độ nhạy: -40 ± 2 dB Trở kháng: 75 ohms Đón Khoảng cách: 60-80 CM Cơ sở nhựa với on / off chuyển đổi Micrô cổ ngỗng màu đen Có thể tháo rời kết nối Công suất ma DC3V / Phantom 48V Nguồn cung cấp bộ nguồn ngoài. | ||
| 80 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 1 | cái | Đầu ghi hình Camera IP 16 kênh. Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264). Hỗ trợ độ phân giải: CIF ~ 12MP. Ổ cứng lưu dữ liệu 18TB. Hỗ trợ 1 ổ cứng e-SATA. Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 180Mbps. Hỗ trợ tên miền DDNS. P2P (QR code). Tương tích với tín hiệu ngõ ra: HDMI độ phân giải 4K. Hỗ trợ cổng VGA, USBx2. Hỗ trợ 2 cổng Ethernet (LAN/WAN, 1Gbps). Support Dual monitor video out. Hỗ trợ 16 ngõ vào Audio, 1 ngõ ra Audio. SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer (Android / iOS). | ||
| 81 | TỦ RACK 42U-D1000 : 1 | 1 | cái | TỦ RACK 42U-D1000 : 1 | ||
| 82 | Vật tư, phụ kiện hộp nối, cút nối, góc bát góc nối, tem đánh dấu : 1 | 2 | bộ | Vật tư, phụ kiện hộp nối, cút nối, góc bát góc nối, tem đánh dấu : 1 | ||
| 83 | UPS 3KVA ONLINE LẮP RACK : 1 | 1 | bộ | UPS 3KVA ONLINE LẮP RACK : 1 | ||
| 84 | BỘ KÉO DÀI HDMI QUA CÁP LAN 200M : 1 | 6 | bộ | BỘ KÉO DÀI HDMI QUA CÁP LAN 200M : 1 | ||
| 85 | BỘ CHIA HDMI 1- 4 bộ chia hdmi 1 ra 4 : 1 | 3 | bộ | BỘ CHIA HDMI 1- 4 bộ chia hdmi 1 ra 4 : 1 | ||
| 86 | SWITCH POE 16 CÔNG16-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 1000X SFP Gigabit Ethernet Switch : 1 | 1 | cái | SWITCH POE 16 CÔNG16-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 1000X SFP Gigabit Ethernet Switch : 1 | ||
| 87 | ACCESS SWITCH 24 PORT 10/100/1000Planet 24-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch : 1 | 1 | cái | ACCESS SWITCH 24 PORT 10/100/1000Planet 24-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch : 1 | ||
| 88 | PATCH PANEL 24 PORT : 1 | 2 | cái | PATCH PANEL 24 PORT : 1 | ||
| 89 | Ổ CẮM NGUỒN CHUẨN 2U LẮP RACK : 1 | 2 | bộ | Ổ CẮM NGUỒN CHUẨN 2U LẮP RACK : 1 | ||
| 90 | HẠT MẠNG CAT6 (HỘP 100 HẠT) : 1 | 2 | hộp | HẠT MẠNG CAT6 (HỘP 100 HẠT) : 1 | ||
| 91 | KHAY CỐ ĐỊNH D800 : 4 | 6 | cái | KHAY CỐ ĐỊNH D800 : 4 | ||
| 92 | ĐẦU GHI 24 KÊNH | 1 | cái | Đầu ghi hình 5 Megapixels H.265+ 24 kênh hỗ trợ 8 ổ cứng thế hệ Turbo 4.0. Chuẩn nén hình ảnh: 265+/H.265/H.264+/H.264 cho luồng chính, và H.265/H.264 cho luồng phụ của các camera analog. Hỗ trợ cổng CBVS. Hỗ trợ camera chuẩn HDTVI/ HDCVI/ AHD/ CVBS. Hỗ trợ HDMI2 và HDMI1/ VGA hiển thị độc lập. Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI2 với độ phân giải 4K (3840 × 2160). Khả năng hỗ trợ đi dây max: 800 mét cho 1080p và 1200 mét cho 720p HDTVI. Hỗ trợ lưu trữ đám mây (One Drive, Google Drive hoặc Drop Box). Hỗ trợ 4 cổng SATA. Hỗ trợ 1 cổng eSATA. Hỗ trợ 4 ngõ vào Audio và 1 ngõ ra Audio. Hỗ trợ 16 kênh ngõ vào báo động và 4 kênh ngõ ra báo động. Hỗ trợ 2 cổng LAN 10M/100M/1000M. Hỗ trợ kết nối máy POS. Hỗ trợ Hot-swappable HDD RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6 and RAID 10. Nguồn điện cung cấp: 100-200 VAC. Kích thước: 440 × 390 × 70 mm. | ||
| 93 | SWITCH POE 24 CÔNG 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M : 1 | 1 | cái | SWITCH POE 24 CÔNG 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M : 1 | ||
| 94 | DÂY HDMI 3M | 15 | sợi | DÂY HDMI 3M | ||
| 95 | Kệ máy | 1 | cái | kệ gỗ đơn 4 tầng thiết bị âm thanh : 1; Kích thước ngang x sâu x cao: 600 x 520 x 800mm | ||
| 96 | Bộ Yealink | 1 | cái | Bộ thiết bị hội nghị truyền hình cho Zoom Rooms Tương thích với các phòng họp Zoom vừa và nhỏ Chất lượng hình ảnh 1080P/60FPS Camera PTZ thu phóng quang 5x Hỗ trợ nguồn PoE Các thiết bị có trong hộp Yealink UVC84: 1 chiếc Yealink VCM34 Conference Phone: 4 chiếc | ||
| 97 | UPS 1KVA ONLINE LẮP RACKUPS FREDTON | 1 | cái | công suất 1kVA, online (Rack/Tower Convertible Online UPS, 1KVA/900W) | ||
| 98 | Camera quan sát | 1 | cái | Cảm biến 1/2.5″ CMOS, Chuẩn nén .265+/H.265/H.264+/H.264, Độ nhạy sáng Ultra-low light Độ phân giải 2560*1440:30fpsPowered By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6, Tính năng 3D DNR, True WDR, Zoom quang: 32x, Zoom số: 16X. Tầm xa hồng ngoại 150m Tốc độ quay Pan Speed: 0.1° -120°/s, Tốc độ quét Tilt Speed: 0.1° -80°/s, | ||
| 99 | Màn hình tivi Smart Tivi | 3 | cái | Loại tivi: Smart Tivi32 inchHD Hệ điều hành: TizenOS 5.5 Ứng dụng phổ biến: YouTubeNetflixGalaxy Play (Fim+)Clip TVFPT PlayMyTVPops KidVieONMP3 ZingSpotifyTrình duyệt web Công nghệ hình ảnh: Kiểm soát đèn nền Micro Dimming ProHDRHyper Real EngineNâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerĐộ tương phản cao - Mega ContrastPurColorKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film mode Remote thông minh: One Remote Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2 Kích thước: Ngang 73.74 cm - Cao 46.54cm - Dày 15.05 cm Năm ra mắt: 2020 | ||
| 100 | Máy tính Laptop | 3 | cái | Xps 13 9365 i7 7Y75/ 8GB/ 256GB SSD Pcie/ 13.3" FHD Touch/ Win 10 : 1 Dòng/Part sản phẩm :XPS 13 2-in-1 Bộ vi xử lí : Intel® Core™ i7-7Y75 1.3GHz Tốc độ CPU : up to 3.6GHz Bộ nhớ đệm : 4M Cache Ram : 8GB Loại Ram : 8GB LPDDR3-1866MHz Hỗ trợ Ram tối đa : 8GB LPDDR3-1866MHz (onboard) Đĩa cứng : 256GB SSD PCIe Loại đĩa cứng : PCIe Solid State Drive Bộ nhớ đồ họa : up to 2.0 G Kiểu thiết kế VGA : Intel® HD Graphics 615 Công nghệ màn hình : 13.3” FHD (1920*1080) Touchscreen Hệ Điều Hành : Windows® 10 Chuẩn Wifi : Intel® 8265 802.11ac Bluetooth : Bluetooth 4.2 Audio : Waves MaxxAudio® Pro Dung lượng PIN : Primary 4-Cell (46Whr) battery Thời gian sử dụng : Lithium sử dụng 6-10 giờ Kích Thước : 1. Depth: (199 mm) | 2. Width: (304 mm)| 3. Height: (8 -13.7 mm) Trọng Lượng : ~1kg12 Màu Sắc : silver/ gray Chất liệu máy : Hợp kim nhôm | ||
| 101 | Bộ lưu điện | 2 | cái | Công nghệ Line Interactive Công suất 500VA/300W Điện áp vào 100-230 tích hợp A.V.R Tần số 50 & 60Hz Điện áp ra 220-240VA Thời gian chuyển mạch 2-5ms Thời gian lưu là 5-20 phút tùy thuộc phụ tải Cổng kết nối RS232,DB hoặc USB Chống sốc mạng: cổng RJ11 hoặc RJ45 | ||
| 102 | Màn hình tivi | 11 | cái | Loại tivi: Android Tivi 55 inch 4K Hệ điều hành: Android 9.0 Ứng dụng phổ biến: Google Play MyTV Nhaccuatui Pops Kid Trình duyệt web VieON YouTube YouTube Kids Zing TV FPT Play Clip TV Galaxy Play (Fim+) Netflix Spotify MP3 Zing Công nghệ hình ảnh: Chuyển động mượt Motionflow XR 200 HDR10 Bộ xử lý X1 4K Nâng cấp hình ảnh 4K X-Reality PRO Kiểm soát đèn nền Direct LED Frame Dimming Màu sắc sống động Live Colour Tăng cường màu sắc Triluminos Điều khiển bằng giọng nói: Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Google Assistant có tiếng Việt Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast Kích thước: Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cm | ||
| 103 | Điện thoại để bàn | 3 | cái | Loa ngoài speakerphone: Không Gọi bằng 1 phím: Không Quay số nhanh (số): Không Điều chỉnh Âm lượng chuông: Có thể tăng giảm Điều chỉnh Âm lượng thoại: Có thể tăng giảm bằng nút Volume Đèn báo chuông: Không Danh bạ: Không Màn hình LCD: Không Nhớ số gọi đến (Số): Không Nhớ số gọi đi (Số) R: Gọi lại Số cuối cùng Redial Ngắt. làm câm tiếng Mute: Không Khóa bàn phím: Không Treo tường: Có đế và vấu treo tường Jack cắm tai nghe: Không Chức năng ghi âm cuộc gọi: Không | ||
| 104 | Điện thoại CĐ | 1 | cái | Màn hình LCD, hiển thị số gọi đến và gọi đi. 50 số gọi đến - 20 số gọi đi. Danh bạ 50 tên và số điện thoại. Kích Thước dài x rông x cao: 420x500x620mm Phím Navigator dễ sử dụng. Chế độ nhạc chờ cuộc gọi. Bốn màu: Đen - Trắng - Đỏ- Trắng ngà. | ||
| 105 | Thảm trải sàn | 146,4125 | m2 | đế cước dày 7mm, sử dụng công nghệ tạo thẩm mỹ cao | ||
| 106 | Rèm vải phòng cản nắng, nhiệt (rèm cuốn) | 175,848 | m2 | Rèm vải phòng cản nắng, nhiệt (rèm cuốn) | ||
| 107 | Kính cường lực mài cạnh 12mm | 3,37 | m2 | mài cạnh 12mm | ||
| 108 | Tượng Bác Hồ | 2 | cái | thạch cao kích thước (60x52x30cm) | ||
| 109 | Phông tường phòng truyền thống khu vực để bục tượng bác | 1 | bộ | nhung nỉ xanh, cờ đỏ may chun gấp 2,5 lần KT: 6980*4100mm | ||
| 110 | Biểu Đảng cộng sản Việt Nam | 2 | bộ | bằng nhôm định hình, chất liệu Fomech + Mica màu vàng KT: 4800 x 380mm | ||
| 111 | Sao vàng | 2 | bộ | bằng mica | ||
| 112 | Búa liềm | 2 | bộ | bằng mica | ||
| 113 | Lô gô ngành Toà án nhân dân | 1 | bộ | Lô gô ngành Toà án nhân dân | ||
| 114 | Tên đơn vị toàn án nhân dân | 1 | bộ | bằng nhôm định hình, chất liệu Fomech + Mica màu vàng KT: 1350 x 380mm | ||
| 115 | Phông tường phòng truyền thống khu vực để bục tượng bác | 1 | bộ | nhung nỉ xanh, cờ đỏ may chun gấp 2,5 lần KT: 4800*3800mm | ||
| 116 | Bộ Chăn Drap Gối Trung Cấp Bọc | 4 | bộ | 1.6 x 2m ( Nhiều Họa Tiết) | ||
| 117 | Mùng tuyn | 1 | bộ | Kích thước rộng 1m6 x dài 2m | ||
| 118 | Màn khung xếp gọn | 3 | cái | Kích thước rộng 1m6 x dài 2m | ||
| 119 | Điều hòa 2 chiều | 4 | cái | Bảo hành: 12 tháng Công suất làm lạnh: 11900 BTU Công suất làm lạnh: ≤ 12000 BTU - Từ 15 - 20 m² Màu sắc: Trắng Công suất sưởi ấm: 13.100 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 20 m2 Công nghệ: Inverter Loại máy: 2 chiều Công suất tiêu thụ trung bình: 1.08 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.05) Tiện ích: Có sưởi ấm (điều hòa 2 chiều), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già) Chế độ tiết kiệm điện: Chỉ có Inverter Kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G Chế độ làm lạnh nhanh: Có Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay Kích thước cục lạnh: Dài 78 cm - Cao 29 cm - Dày 19.7 cm Trọng lượng cục lạnh: 8 kg Kích thước cục nóng: Dài 79.9 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm | ||
| 120 | Máy lọc nước (hành lang) | 4 | cái | 4 lõi | ||
| 121 | Máy đánh giầy | 1 | cái | Màu : Đen ;Vật liệu : Thép không gỉ Đặc biệt màn hình quảng cáo được làm bằng kính cường lực đảm bảo tính chắc chắn, thẩm mỹ cho sản phẩm. Đặc điểm : Thiết kế sang trọng làm tăng vẻ đẹp không gian của bạn Cảm ứng tự động (Máy tự động chạy khi đưa giày vào, và tự động tắt từ 30-60 giây sau khi ngưng sử dụng) Phần thân trên của máy được thiết kế là 1 tranh đèn quảng cáo hoặc phong cảnh, nhằm tăng hiệu quả trong kinh doanh Số chổi : 2 chổi đánh bóng (Màu đỏ và màu đen) 2chổi đánh bụi (Màu đen) Tay cầm : được đặt hai bên thân máy giúp cho việc di chuyển được dễ dàng Hộp đựng xi : siêu lớn 1500 ml đảm bảo dùng cho nhiều người trong một thời gian dài mà không phải tiếp thêm xi. Điện áp : 220V/ 50Hz Động cơ : 175W cho công suất mạnh mẽ, đánh bay mọi vết bẩn cứng đầu Kích thước : 600x320x1350 mm Khối lượng: 35kg Số ảnh quảng cáo : 01 Kích thước ảnh quảng cáo : 54.5x86.5 cm | ||
| 122 | Tủ lạnh | 4 | cái | 180 lít, công nghệ Inverter | ||
| 123 | Giường Y tế - giường bênh nhân Inox 1 tay quay | 1 | cái | Kích thước dài x rộng x cao: 1900 x 900 x 540mm | ||
| 124 | Tủ thuốc Inox To 2 cửa kính -INOX | 1 | cái | Kích thước dài x rộng x cao: 800 x 400 x 1600mm | ||
| 125 | Bình phong y tế 4 ngăn | 1 | cái | Quy cách/ kích thước: Cao 1700mm × Rộng 2000mm (Gồm 4 cánh 50cm ghép lại bằng bản lề sắt) | ||
| 126 | Khung treo Tivi 19-37 inch Xoay Cảnh Phong X4-3 | 3 | bộ | Khung treo Tivi 19-37 inch Xoay Cảnh Phong X4-3 | ||
| 127 | Khung treo ti vi 42-65 inch cố định camel CMT 65: 2 | 7 | bộ | Khung treo ti vi 42-65 inch cố định camel CMT 65 | ||
| 128 | Khung treo ti vi 37-63 inch xoay cảnh phong X7 - 4 | 3 | bộ | Khung treo ti vi 37-63 inch xoay cảnh phong X7 - 4 | ||
| 129 | Máy phát điện | 1 | cái | 35kVA ,3 pha chạy dầu diesel; Công suất liên tục: 33kVA ( 26,4kW); Công suất dự phòng: 37kVA ( 29,6kW); Tốc độ vòng quay: 1500 Vòng/phút; Dòng điện: 47 A; Tiêu hao nhiênliệu tải: 7.3 lít/h; Độ ồn: 75 dB(A) @7m; Kích thước (LxWxH): 2100 x 980 x 1180 mm, Trọng lượng: 1160 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp: micro, loa, bàn họp, ghế, màn hình, camera); (Có đính kèm bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%) có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng đối với các thiết bị cung cấp.- Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu bảo hành thiết bị của bên sử dụng, nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra, khắc phục sự cố theo yêu cầu của bên sử dụng. Trong trường hợp chưa khắc phục được sự cố, nhà thầu phải có cam kết cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị trong thời gian chờ bảo hành thiết bị để đảm bảo không ảnh hưởng đến việc sử dụng thiết bị của đơn vị.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cho nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hoá chính cung cấp cho gói thầu này: Camera; Thiết bị nội thất văn phòng mua sẵn của các nhà sản xuất; Thiết bị âm thanh; Máy phát điện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp của nhân sự;- Hợp đồng lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu ccan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp của nhân sự;- Hợp đồng lao động; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp của nhân sự;- Hợp đồng lao động; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm HSDT:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng nhận của nhân sự;- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi