Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879778-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210879753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 18:09:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,691,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự (hoặc cấp cao hơn). Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh như:(Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự (hoặc cấp cao hơn). Phải Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành xây dựng và Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Phải Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3 – 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5tấn – 10tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục ô tô 6T - 10T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 8,5T – 16T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN BÌNH AN XÃ NAM BÌNH
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG , địa chỉ: TP1, TT Đức An, Huyện Đắk Song
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Diễm Nhật. Địa chỉ: Thôn Thuận Hưng, Xã Thuận Hạnh, Huyện Đắk Song, Đắk Nông; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP1, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP1, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG , địa chỉ: TP1, TT Đức An, Huyện Đắk Song
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, và năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Dương, Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã nam Bình, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0973567777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0967.270.489.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đăk Song; Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 02613710658
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,4604100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,4604100m3
3Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 1.00 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,4604100m3/1km
4Đào nền đường v/c đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,5154100m3
5Đào nền đường + đánh cấp ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,2521100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,2521100m3
7Vận chuyển tiếp đất đào nền + đánh cấp đổ đi cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,2521100m3/1km
8Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8975100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8975100m3
10Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8975100m3/1km
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,1901100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2306100m3
13Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.9515,7116100m2
B HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT530,5988m3
2Lớp giấy dầu tạo phẳng và chống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,1624100m2
3Làm Móng CPĐD loại 2 Dmax 37.5 mm, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,9989100m3
4Ván khuôn thép thi công mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,873100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,21m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4417tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1925tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2218100m2
5Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,0948100m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,9m3
7Bê tông đá 2x4 M150 móng cống, chân khay, hố thu, gia cố thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,5m3
8Bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,07m3
9Ván khuôn thép móng tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,737100m2
10Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26cấu kiện
11VXM mác 100 đệm chèn cống dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,17m3
12Bê tông mối nối + phủ mặt tấm bản đá 0.5*1M300Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,1963m3
13Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống >0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2394100m3
D HẠNG MỤC: GIA CỐ RÃNH
1Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT35,3482m3
2Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,6831100m2
3Bê tông đá (1x2) M200 đáy rãnh và chân khay chắn đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,49m3
4vữa XM #50, lót tấm lát BTXM và lót đáy rãnh dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT732,0994m2
5Lắp đặt tấm đan rãnh TLMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.808cái
6Vữa XM #100, chít khe nối và trám phần trên tấm lát BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,1575m3
7Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,704m3
8Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1529100m2
9Cốt thép tấm đan CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3314tấn
10Cốt thép tấm đan CT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3273tấn
11Lắp đặt tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21tấm
12Đào móng bệ đỡ tấm đan, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,62m3
13Bê tông gối đỡ đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,092m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự (hoặc cấp cao hơn). Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh như:(Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự (hoặc cấp cao hơn). Phải Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành xây dựng và Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Phải Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 Chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)1
2 Máy đào 0,8m3 – 1,6m3 (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)2
3 Ô tô tự đổ 5tấn – 10tấn (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)3
4 Cần trục ô tô 6T - 10T (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)1
5 Máy lu 8,5T – 16T (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)3
6 Máy hàn 23 KW (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)3
7 Đầm bàn 1Kw (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)3
8 Đầm dùi 1,5 KW (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)3
9 Máy trộn bê tông 250l - 500l (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)3
10 Ô tô tưới nước 5m3 (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)1
11 Đầm cóc (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)3
12 Máy cắt uốn cắt thép 5KW (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)2
13 Máy khoan bê tông (Kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->