Gói thầu: Phát triển, tích hợp hệ thống cảnh báo nhanh và phân tích nguy cơ về an toàn thực phẩm trên hệ thống phần mềm ứng dụng nền tảng công nghệ GIS ứng dụng quản lý an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phát triển, tích hợp hệ thống cảnh báo nhanh và phân tích nguy cơ về an toàn thực phẩm trên hệ thống phần mềm ứng dụng nền tảng công nghệ GIS ứng dụng quản lý an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857501 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 18:06:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin với vai trò là Giám đốc dự án hoặc Chủ nhiệm đề tài, nhiệm vụGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về công nghệ GIS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên về chuyên ngành: GIS.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp, phát triển nông thôn.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lập trình, phát triển phần mềm, CSDL |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Toán-Tin hoặc Điện tử viễn thông- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin với vai trò là cán bộ lập trình, phát triển phần mềm và cơ sở dữ liệuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia an ninh, an toàn thông tin; phân tích, thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặcToán-Tin hoặc Điện tử viễn thông và đã học qua lớp về Hành chính công hoặc Quản lý công- Có chứng chỉ/chứng nhận MCSE, CCNA và chứng chỉ/chứng nhận khác về an ninh, an toàn thông tin.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặcToán-Tin hoặc Điện tử viễn thông- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tập huấn, đào tạo, triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặcToán-Tin hoặc Điện tử viễn thông- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phát triển, tích hợp hệ thống cảnh báo nhanh và phân tích nguy cơ về an toàn thực phẩm trên hệ thống phần mềm ứng dụng nền tảng công nghệ GIS ứng dụng quản lý an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Phát triển, tích hợp hệ thống cảnh báo nhanh và phân tích nguy cơ về an toàn thực phẩm trên hệ thống phần mềm ứng dụng nền tảng công nghệ GIS ứng dụng quản lý an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của Chi cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và Thủy sản Hà Nội 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp, xây dựng phần mềm nội bộ (Phát triển, tích hợp hệ thống Cảnh báo nhanh và phân tích nguy cơ về an toàn thực phẩm trên địa bàn TP HN) | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm | 1 | 1. Nâng cấp, xây dựng phần mềm nội bộ |
| 2 | Máy chiếu | Tỷ lệ hệ số co của hình 16:9, độ sáng từ 2.000 đến 3.000 lumen, độ tương phản từ 1.700- 2.200:1 và độ phân giải 1024 x 768 pixel (XGA). Màn chiếu: có kích thước từ 100 inches trở lên | Ngày | 2 | 2. Tập huấn, đào tạo sử dụng |
| 3 | Thuê Hội trường | Hội trường sức chứa 50 người, đảm bảo khoảng cách giãn cách nếu cần; có phục vụ 2 người/ ngày/hội thảo; có hệ thống âm thanh, ánh sáng, internet tốc cao. Phông chữ Backdrop kích thưoc 2m x 3m. | Ngày | 2 | 2. Tập huấn, đào tạo sử dụng |
| 4 | Thuê thiết bị phục vụ tập huấn (cho 30 người, gồm: máy tính, thiết bị mạng...) | Cho 30 người, gồm: máy tính, thiết bị mạng... | Người | 30 | 2. Tập huấn, đào tạo sử dụng |
| 5 | Giảng viên | 1 giảng viên, 2 ngày, 4 buổi | Buổi | 4 | 2. Tập huấn, đào tạo sử dụng |
| 6 | Biên soạn tài liệu tập huấn | Tư vấn biên soạn trình độ thạc sỹ, tài liệu 01 mặt khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương (tối thiểu 100 trang 1 quyển) Tờ bìa cứng A4, in màu, đóng quyển gáy xoắn. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.. | Bộ | 1 | 2. Tập huấn, đào tạo sử dụng |
| 7 | Nước uống | 2 ngày: 04 bình loại 19l/ bình (Nước lavie hoặc tương đương); 1 kg Chè Tân cương thái Nguyên hoặc tương đương; 04 Café hòa tan loại 24 gói/ hộp ( Café trung nguyên G7 hoặc tương đương | Người | 30 | 2. Tập huấn, đào tạo sử dụng |
| 8 | Tài liệu, văn phòng phẩm | Tài liệu trên 01 mặt khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương ( tối thiểu 40 trang 1 quyển) Tờ bìa cứng A4, in màu, đóng quyển. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.. ) Có phục vụ bút bị và túi clear | Bộ | 30 | 2. Tập huấn, đào tạo sử dụng |
| 9 | Chủ trì | Không yêu cầu | Người | 1 | 3. Chi khác/ 3.1. Hội thảo lấy ý kiến xây dựng, hoàn thiện phần mềm |
| 10 | Thư ký | Không yêu cầu | Người | 1 | 3. Chi khác/ 3.1. Hội thảo lấy ý kiến xây dựng, hoàn thiện phần mềm |
| 11 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước | Không yêu cầu | Người | 30 | 3. Chi khác/ 3.1. Hội thảo lấy ý kiến xây dựng, hoàn thiện phần mềm |
| 12 | Nước uống | 04 bình loại 19l/ bình ( Nước lavie hoặc tương đương); 1 kg Chè Tân cương thái Nguyên hoặc tương đương; 04 Café hòa tan loại 24 gói/ hộp ( Café trung nguyên G7 hoặc tương đương) | Người | 32 | 3. Chi khác/ 3.1. Hội thảo lấy ý kiến xây dựng, hoàn thiện phần mềm |
| 13 | Văn phòng phẩm, tài liệu | Trên 01 mặt khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương ( tối thiểu 40 trang 1 quyển) Tờ bìa cứng A4, in màu, đóng quyển. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.. ) Có phục vụ bút bị và túi clear. | Bộ | 32 | 3. Chi khác/ 3.1. Hội thảo lấy ý kiến xây dựng, hoàn thiện phần mềm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin với vai trò là Giám đốc dự án hoặc Chủ nhiệm đề tài, nhiệm vụGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 10 | 7 |
| 2 | Chuyên gia về công nghệ GIS | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên về chuyên ngành: GIS.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp, phát triển nông thôn.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 10 | 7 |
| 3 | Chuyên gia lập trình, phát triển phần mềm, CSDL | 3 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Toán-Tin hoặc Điện tử viễn thông- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin với vai trò là cán bộ lập trình, phát triển phần mềm và cơ sở dữ liệuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên gia an ninh, an toàn thông tin; phân tích, thiết kế hệ thống | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặcToán-Tin hoặc Điện tử viễn thông và đã học qua lớp về Hành chính công hoặc Quản lý công- Có chứng chỉ/chứng nhận MCSE, CCNA và chứng chỉ/chứng nhận khác về an ninh, an toàn thông tin.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên gia kiểm thử phần mềm | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặcToán-Tin hoặc Điện tử viễn thông- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ tập huấn, đào tạo, triển khai | 2 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặcToán-Tin hoặc Điện tử viễn thông- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về công nghệ thông tin.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi