Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng, tích đống giai đoạn 2016 - 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng, tích đống giai đoạn 2016 - 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854229 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí của đơn vị được phân bổ trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 18:02:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.397.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.219.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị nhà nước (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất trúng thầu; trong trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy tờ, chứng từ ngân hàng chứng minh về việc thanh toán của từng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.514.534.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trên đại học chuyên ngành Lưu trữ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Chỉnh lý tài liệu) còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ.- Có chứng chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý và số hóa) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Trình độ: Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Văn thư, lưu trữ, hành chính, quản trị, văn phòng. Trong đó có tối thiểu 02 người có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý còn hiệu lực.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính để bàn hoặc laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in khổ giấy A4 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nội vụ huyện Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng, tích đống giai đoạn 2016 - 2020 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng, tích đống giai đoạn 2016 - 2020 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí của đơn vị được phân bổ trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ huyện Hồng Ngự địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp điện thoại 02773.837866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hồng Ngự; + Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.837.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hồng Ngự; + Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; + Điện thoại: 0673.837.262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hồng Ngự; + Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; + Điện thoại: 0673.837.262 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng yêu cầu tại khoản 2 mục 3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 138,7 | |
| 2 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | Đáp ứng yêu cầu tại khoản 2 mục 3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 138,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197397E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.219.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.397.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.219.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị nhà nước (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất trúng thầu; trong trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy tờ, chứng từ ngân hàng chứng minh về việc thanh toán của từng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.514.534.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Trên đại học chuyên ngành Lưu trữ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 2 | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Chỉnh lý tài liệu) còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư)). | 5 | 4 |
| 3 | Nhân sự đào tạo | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ.- Có chứng chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý và số hóa) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 5 | Nhân sự chủ chốt thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ | 6 | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Trình độ: Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Văn thư, lưu trữ, hành chính, quản trị, văn phòng. Trong đó có tối thiểu 02 người có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý còn hiệu lực.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu và chuẩn bị bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu trong trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng (nếu có yêu từ chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Máy tính để bàn hoặc laptop | 4 |
| 2 | Máy in | Máy in khổ giấy A4 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi