Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829311-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210825880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 18:12:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,561,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.492.700.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.561.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.492.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu (Xây dựng cầu - đường bộ, xây dựng cầu - đường sắt, xây dựng cầu hầm, xây dựng cầu - đường ô tô và sân bay); (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu (Xây dựng cầu - đường bộ, xây dựng cầu - đường sắt, xây dựng cầu hầm, xây dựng cầu - đường ô tô và sân bay); (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu (Xây dựng cầu - đường bộ, xây dựng cầu - đường sắt, xây dựng cầu hầm, xây dựng cầu - đường ô tô và sân bay); (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng cầu và đường dẫn cầu Bang trên Đường tỉnh 337
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822. - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn SNGT, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ, địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822. - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn SNGT, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822. - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn SNGT, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa tường đỉnh mố (Hạ Long)
1Sản xuất cốt thép mố D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0503tấn
2Sản xuất cốt thép mố D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5075tấn
3Sản xuất cốt thép mố D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0604tấn
4Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,29m3
5Khoan tạo lỗ D20, L=20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152lỗ
6Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7752lít
7Bê tông tường 30MPa tự đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7499m3
8Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2365m2
9Ván khuôn thép mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5941100m2
B Đà giáo thi công tường đỉnh, tường cánh mố
1Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4851tấn
2Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D≤ 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308tấn
3Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4363tấn
4Ván gỗ - đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
C Gờ lan can
1Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
2Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,595m3
3Bê tông gờ lan can 30MPa tự đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5525m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404100m2
D Tường tai
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường tai D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0016tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường tai D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1102tấn
3Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4424m3
4Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
5Khoan tạo lỗ D20, L=20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32lỗ
6Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0053lít
7Bê tông tường 30MPa tự đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4826m3
8Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523100m2
E Thay thế ụ chống xô trên mố
1Sản xuất cốt thép mố D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122tấn
2Sản xuất cốt thép mố D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1742tấn
3Sản xuất cốt thép mố D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0269tấn
4Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0269tấn
5Sản xuất + lắp dựng kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0153tấn
6Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
7Bê tông ụ chống xô trên mố tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4256m3
8Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
9Khoan tạo lỗ D18, L=30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68lỗ
10Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5956lít
11Xốp bọt biển dày 4cm chèn khe giữa dầm ngang và ụ chống va xô (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
12Ván khuôn thép mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0274100m2
13Matit bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m
F Thay thế bản quá độ hiện tại
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0254tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0745tấn
3Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2304m3
4Bê tông lót 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4467m3
5Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209100m2
6Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
7Đào nền đường + vận chuyển đổ thải, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4152100m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 đệm dưới bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7234100m3
9Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
11Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
12Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
13Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
14Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
15Dán bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,98m2
16Matit bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
17Lắp đặt ống thép D35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m
18Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,53m3
19Sản xuất + Ép + nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
G Thay thế dầm ngang trên mố
1Sản xuất lắp dựng thép thanh dầm ngang D≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4238tấn
2Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3858m3
3Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,88m2
4Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,88m2
5Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8173m3
6Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m2
H Kích dầm thay thế gối cầu trên mố
1Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022tấn
2Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,359tấn
3Khoan tạo lỗ D18, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4lỗ
4Chồng nề gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1125m3
5Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông đá kê gối, đục tạo phẳng xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112m3
6Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112m3
7Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 1cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m2
8Khoan tạo lỗ D12, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10lỗ
9Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10lỗ
10Vít nở M12, L=120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Gối cầu cao su cốt bản thép gối KT500x400x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Quét keo Tyfo S bề mặt (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
I Đà giáo thi công phục vụ kích dầm
1Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024tấn
2Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1423tấn
3Sản xuất thép hình - đà giáo thi công phục vụ kích dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3705tấn
4Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0306tấn
5Ván gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,145m3
6Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
J Dán sợi mố M0
1Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,047m3
2Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,94m2
3Bê tông mố 30MPa tự đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,047m3
4Vệ sinh, mài tạo phẳng làm sạch bề mặt kết cầu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,94m2
5Dán tấm sợi cacbon lớp đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,94m2
6Dán tấm sợi cacbon lớp tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,94m2
7Quét sơn bảo vệ chống tia UVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,235m2
K Sửa chữa thân trụ (T2, T3)-không bọc thép
1Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,927tấn
2Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4524tấn
3Lắp đặt + tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2759tấn
4Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8468tấn
5Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072tấn
6Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1598tấn
7Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6335m3
8Cạo gỉ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,68m2
9Sơn chống gỉ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,68m2
10Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt217lỗ
11Bu lông D18, L=10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92cái
12Khoan tạo lỗ D22, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216lỗ
13Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1581lít
14Bê tông trụ cầu bằng BT tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanh, ức chế ăn mòn cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8351m3
15Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6702m3
16Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 2,5cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8092m2
17Dán tấm sợi thuỷ tinh dày 0,63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8092m2
18Quét sơn bảo vệ chống tia UVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8092m2
19Tấm cao su dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5214m2
20Đường hàn h=4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,9033m
21Quét keo Tyfo SW bề mặt ngập nước (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,4646m2
22Quét sơn bảo vệ chống tia UV phần bê tông bọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,4646m2
L Sửa chữa thân trụ (T4), (T5) - Có bọc thép
1Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0257tấn
2Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2082tấn
3Lắp đặt kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,234tấn
4Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9216tấn
5Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1911tấn
6Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1746tấn
7Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7636m3
8Cạo gỉ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,93m2
9Sơn chống gỉ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,93m2
10Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.986lỗ
11Khoan tạo lỗ D22, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236lỗ
12Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7283lít
13Đổ bê tông trụ cầu bằng BT tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanh, ức chế ăn mòn cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,1643m3
14Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4342m3
15Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 2,5cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3677m2
16Dán tấm sợi thuỷ tinh dày 0,63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3677m2
17Quét sơn bảo vệ chống tia UV dán sợi xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3677m2
18Tẩy gỉ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt533,242m2
19Sơn sắt thép bằng sơn tổng chiều dày 325 micro mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,304m2
20Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,938m2
21Tấm cao su dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8991m2
22Đường hàn h=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,934m
23Đường hàn h=4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt986,52m
M Đà giáo thi công trụ T2, T3
1Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6834tấn
2Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1005tấn
3Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4m2
4Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149lỗ
5Khoan tạo lỗ D20, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192lỗ
6Bu lông nở M20x170Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192cái
7Chồng nề gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
N Đà giáo thi công trụ T4
1Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0937tấn
2Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1874tấn
3Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1m2
4Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt352lỗ
5Bu lông CĐC M20 (cấp độ bền 8,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt352cái
6Khoan tạo lỗ D20, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120lỗ
7Bu lông nở M20x170Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
8Chồng nề gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
O Đà giáo thi công trụ T5
1Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8174tấn
2Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1m2
3Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288lỗ
4Khoan tạo lỗ D20, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64lỗ
5Bu lông nở M20x170Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
P Sửa chữa trụ T1
1Vệ sinh, mài tạo phẳng làm sạch bề mặt kết cầu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,3967m2
2Quét keo Tyfo S (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,3967m2
3Quét sơn bảo vệ chống tia UVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,3967m2
Q Đà giáo thi công sửa chữa trụ T1
1Khung giáo H1700xW1250xI42x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66khung
2Thanh giằng chéoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216thanh
3Cầu thang dàn giáo phụ trợTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Mâm giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
5Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86tấn
R Bản liên tục nhiệt
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0373tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1781tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1988tấn
4Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
5Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thép, bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,49m3
6Bê tông mặt cầu tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,38m3
7Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m2
9Phun chống thấm Crystal lok (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66m2
10Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m2
11Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m2
12Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3678100m2
S Mặt cầu
1Cào bóc BTN hiện trạng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,769100m2
2Phun chống thấm Crystal lok (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.176,9m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,769100m2
4Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,769100m2
5Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,8519m2
T Vuốt nối êm thuận đường đầu cầu
1Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1436100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1436100m2
3Bù vênh BTN C12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1326100m3
4Bê tông vuốt rãnh đan M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4532m3
5Đào + vận chuyển đổ thải khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9533m3
6Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,1797m2
U Sơn lại gờ lan can
1Vệ sinh, sơn vàng lan can bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,0073m2
2Vệ sinh, sơn đen lan can bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,0073m2
3Khoan BT bằng mũi khoan D6mm, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171lỗ
4Bu lông nở D4, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171cái
5Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86cái
V Thay thế ống thoát nước
1Sản xuất + lắp dựng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04tấn
2Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04tấn
3Tháo ống thoát nước hư hỏng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
4Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
5Bu lông M16x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
6Khoan tạo lỗ D16, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48lỗ
7Nắp chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
8Ống thoát nước D150 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
9Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152m3
W Khung treo thi công thay thế ống thoát nước
1Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0422tấn
2Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3508tấn
3Ván gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112m3
X Sửa chữa khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564tấn
3Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5304m3
4Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6304m3
5Ván khuôn thép khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0489100m2
6Tháo tấm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
7Lắp đặt khe co giãn (tận dụng bộ răng khe co giãn cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
8Tẩy gỉ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,835m2
9Sơn sắt thép bằng sơn tổng chiều dày 325 micro mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,835m2
10Máng inox dày 1mm, dài 12,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3m
11Khoan BT bằng mũi khoan D6mm, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40lỗ
12Vít nở D8, L=60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
Y Biển thước nước ngược trên thân trụ T5
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (KT1x1)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
2Khoan tạo lỗ D20, L=10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96lỗ
3Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48lỗ
4Vít nở mạ kẽm D18, L=10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
5Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,573lít
Z Trám vá bong vỡ dầm ngang khoang 1 nhịp 2 trụ T2
1Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072m3
2Cạo gỉ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m2
3Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 2cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
AA Đổ lại tường đỉnh mố (Thống nhất)
1Sản xuất cốt thép mố D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0503tấn
2Sản xuất cốt thép mố D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5075tấn
3Sản xuất cốt thép mố D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0604tấn
4Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,29m3
5Khoan tạo lỗ D20, L=20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152lỗ
6Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7752lít
7Bê tông tường 30MPa tự đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7499m3
8Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2365m2
9Ván khuôn thép mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5941100m2
AB Đà giáo thi công tường đỉnh, tường cánh mố
1Sản xuất thép hình - đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4851tấn
2Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D≤18 mm - đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308tấn
3Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4363tấn
4Ván gỗ - đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
AC Gờ lan can
1Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
2Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,595m3
3Bê tông gờ lan can 30MPa tự đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5525m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404100m2
AD Tường tai
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường tai D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0016tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường tai D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1102tấn
3Phá dỡ + vận chuyển bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4424m3
4Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
5Khoan tạo lỗ D20, L=20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32lỗ
6Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0053lít
7Bê tông tường 30MPa tự đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4826m3
8Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523100m2
AE Thay thế ụ chống xô trên mố
1Sản xuất cốt thép mố D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122tấn
2Sản xuất cốt thép mố D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1742tấn
3Sản xuất cốt thép mố D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0269tấn
4Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0269tấn
5Sản xuất + lắp dựng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0153tấn
6Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
7Bê tông ụ chống xô trên mố tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4256m3
8Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
9Khoan tạo lỗ D18, L=30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68lỗ
10Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5956lít
11Xốp bọt biển dày 4cm chèn khe giữa dầm ngang và ụ chống va xô (hoặc VL tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
12Ván khuôn thép mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0274100m2
13Matit bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m
AF Thay thế bản quá độ hiện tại
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0254tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0745tấn
3Đổ bê tông 30MPa, phụ gia NKNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2304m3
4Bê tông lót 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4467m3
5Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209100m2
6Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
7Đào + vận chuyển đổ thải nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4152100m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 đệm dưới bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7234100m3
9Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
11Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
12Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
13Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
14Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
15Dán bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,98m2
16Matit bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
17Lắp đặt ống thép D35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m
18Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,53m3
19Sản xuất + Ép + nhổ Cọc larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
AG Thay thế dầm ngang trên mố
1Sản xuất lắp dựng thép thanh dầm ngang D≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4238tấn
2Phá dỡ + vận chuyển bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3858m3
3Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,88m2
4Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,88m2
5Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8173m3
6Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m2
AH Kích dầm thay thế gối cầu trên mố
1Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022tấn
2Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4169tấn
3Khoan tạo lỗ D18, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4lỗ
4Chồng nề gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1925m3
5Phá dỡ + vận chuyển bê tông đá kê gối, đục tạo phẳng xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112m3
6Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112m3
7Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 1cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55m2
8Khoan tạo lỗ D12, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20lỗ
9Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20lỗ
10Vít nở M12, L=120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
11Gối cầu cao su cốt bản thép gối KT500x400x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Quét keo Tyfo S bề mặt (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
AI Đà giáo thi công phục vụ kích dầm
1Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024tấn
2Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1423tấn
3Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3705tấn
4Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0306tấn
5Ván gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0725m3
6Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
AJ Sửa chữa thân trụ ( T8-T11)-không bọc thép
1Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8539tấn
2Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9047tấn
3Lắp đặt + tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,5519tấn
4Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6936tấn
5Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,144tấn
6Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3196tấn
7Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2671m3
8Cạo gỉ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,36m2
9Sơn chống gỉ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,36m2
10Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt435lỗ
11Bu lông D18, L=10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt184cái
12Khoan tạo lỗ D22, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt432lỗ
13Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3163lít
14Đổ bê tông trụ cầu bằng BT tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanh, ức chế ăn mòn cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,6701m3
15Phá bỏ + vận chuyển đổ thải bê tông xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3405m3
16Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 2,5cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,6185m2
17Dán tấm sợi thuỷ tinh dày 0,63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,6185m2
18Quét sơn bảo vệ chống tia UVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,6185m2
19Tấm cao su dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0428m2
20Đường hàn h=4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,8067m
21Quét keo Tyfo SW bề mặt ngập nước (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt374,9291m2
22Quét sơn bảo vệ chống tia UV phần bê tông bọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt374,9291m2
AK Sửa chữa thân trụ (T7), (T6) - Có bọc thép
1Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0257tấn
2Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2082tấn
3Lắp đặt kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,234tấn
4Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9216tấn
5Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1911tấn
6Sản xuất lắp dựng thép thanh trụ đường kính D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1746tấn
7Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7636m3
8Cạo gỉ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,93m2
9Sơn chống gỉ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,93m2
10Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.986lỗ
11Khoan tạo lỗ D22, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236lỗ
12Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7283lít
13Đổ bê tông trụ cầu bằng BT tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanh, ức chế ăn mòn cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,1643m3
14Phá bỏ + vận chuyển đổ thải bê tông xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4342m3
15Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 2,5cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3677m2
16Dán tấm sợi thuỷ tinh dày 0,63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3677m2
17Quét sơn bảo vệ chống tia UV dán sợi xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3677m2
18Tẩy gỉ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt533,242m2
19Sơn sắt thép bằng sơn tổng chiều dày 325 micro mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,304m2
20Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,938m2
21Tấm cao su dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8991m2
22Đường hàn h=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,934m
23Đường hàn h=4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt986,52m
AL Đà giáo thi công trụ T8-T11
1Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3668tấn
2Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,2011tấn
3Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8m2
4Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt298lỗ
5Khoan tạo lỗ D20, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt384lỗ
6Bu lông nở M20x170Theo hồ sơ thiết kế được duyệt384cái
7Chồng nề gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
AM Đà giáo thi công trụ T7
1Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0937tấn
2Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1874tấn
3Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1m2
4Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt352lỗ
5Bu lông CĐC M20 (cấp độ bền 8,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt352cái
6Khoan tạo lỗ D20, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120lỗ
7Bu lông nở M20x170Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
8Chồng nề gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
AN Đà giáo thi công trụ T5-T6
1Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8174tấn
2Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1m2
3Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288lỗ
4Khoan tạo lỗ D20, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64lỗ
5Bu lông nở M20x170Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
AO Bản liên tục nhiệt
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0559tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2672tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7983tấn
4Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
5Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thép, bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,285m3
6Bê tông mặt cầu tự đầm 40MPa, phụ gia ninh kết nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,07m3
7Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,84100m2
9Phun chống thấm Crystal lok (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99m2
10Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99100m2
11Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99100m2
12Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5518100m2
AP Mặt cầu
1Cào bóc BTN hiện trạng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,981100m2
2Phun chống thấm Crystal lok (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.498,1m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,981100m2
4Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,981100m2
5Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,6506m2
AQ Sửa chữa HHCB đường đầu cầu
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
2Phá bỏ + vận chuyển đổ thải bê tông nhựa mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
5Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
AR Vuốt nối êm thuận đường đầu cầu
1Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1288100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1288100m2
3Bù vênh BTN C12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2659100m3
4Đắp taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0056100m3
5Đào + vận chuyển đổ thải khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0948m3
6Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,7803m2
AS Sơn lại gờ lan can
1Vệ sinh, sơn vàng lan can bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,1737m2
2Vệ sinh, sơn đen lan can bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,1737m2
3Khoan BT bằng mũi khoan D6mm, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197lỗ
4Bu lông nở D4, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197cái
5Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98cái
AT Thay thế ống thoát nước
1Sản xuất + lắp dựng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1935tấn
2Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1935tấn
3Tháo ống thoát nước hư hỏng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
4Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
5Bu lông M16x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
6Khoan tạo lỗ D16, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112lỗ
7Nắp chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
8Ống thoát nước D150 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84m
9Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1323m3
AU Khung treo thi công thay thế ống thoát nước
1Sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485tấn
2Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9928tấn
3Ván gỗ - đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128m3
AV Sửa chữa khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564tấn
3Phá dỡ + vận chuyển đổ thải bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5304m3
4Bê tông không có ngót đông cứng nhanh 45MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6304m3
5Ván khuôn thép khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0489100m2
6Tháo tấm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
7Lắp đặt khe co giãn (tận dụng bộ răng khe co giãn cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
8Tẩy gỉ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,835m2
9Sơn sắt thép bằng sơn tổng chiều dày 325 micro mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,835m2
10Máng inox dày 1mm, dài 12,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3m
11Khoan BT bằng mũi khoan D6mm, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40lỗ
12Vít nở D8, L=60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
AW Biển thước nước ngược trên thân trụ T6
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (KT1x1)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
2Khoan tạo lỗ D20, L=10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96lỗ
3Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48lỗ
4Vít nở mạ kẽm D18, L=10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
5Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lấp lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,573lít
AX Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
AY Phí vệ sinh, phí bảo vệ môi trường
1Phí vệ sinh, phí bảo vệ môi trườngPhí vệ sinh môi trường, Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải nhà thầu chào bằng 3.000.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh.1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.492.700.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.561.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.492.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu (Xây dựng cầu - đường bộ, xây dựng cầu - đường sắt, xây dựng cầu hầm, xây dựng cầu - đường ô tô và sân bay); (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu (Xây dựng cầu - đường bộ, xây dựng cầu - đường sắt, xây dựng cầu hầm, xây dựng cầu - đường ô tô và sân bay); (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu (Xây dựng cầu - đường bộ, xây dựng cầu - đường sắt, xây dựng cầu hầm, xây dựng cầu - đường ô tô và sân bay); (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục cầu BTCT (xây dựng mới hoặc sửa chữa)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.31
5 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
2 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw2
4 Cần cẩu ô tô ≥ 16 tấn1
5 Máy đào ≥ 0,8 m31
6 Búa căn khí nén ≥ 180 m3/h2
7 Ô tô vận chuyển ≥ 10T1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch đường1
11 Máy lu bánh thép 6-8T1
12 Máy lu bánh thép 10-12T1
13 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
14 Máy rải bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->