Gói thầu: ĐTXD-2021-MS-108 Cung cấp vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882601-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2021-MS-108 Cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 18:24:00 đến ngày 2021-09-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,218,788,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4829E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.965E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hoá: trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ, thiết bị đóng cắt trung thế, vật tư trung hoặc hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.762.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 05 năm: Đối với cáp trung thế, tủ trung thế, aptomat (Bao gồm Aptomat trong tủ hạ thế, tủ Pillar) - 03 năm: đối với hàng hóa khác, Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hóa để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Điều tra phân tích sự số và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua.- Nhà thầu có giấy cam kết khẳng định hành hóa khi cung cấp có gắn nhãn mác (trên đó có ghi các thông tin về mã hiệu, số serial, năm sản xuất và một số thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2021-MS-108 Cung cấp vật tư thiết bị Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21; Xây dựng mới các trạm biến áp địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021; Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 tại các TBA kiểu treo trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2020 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, xuất xứ hàng hoá). - Bảng kê vật tư thiết bị trong Trụ thép đỡ MBA, tủ điều khiển tụ bù, tủ Pillar, hộp phân dây trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của vật tư thiết bị, bảng kê phụ kiện kèm theo tủ RMU, trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của phụ kiện. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu và át tô mát, tụ bù, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ MBA, tủ Pillar, hộp phân dây; Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù; đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu và át tô mát, tụ bù, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ , tủ Pillar, hộp phân dây; Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù; đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Văn bản của đơn vị sử dụng xác nhận hàng hóa chào thầu vận hành thành công trên lưới điện EVN trong thời gian tối thiểu 02 năm. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (Nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng nhập khẩu. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). -- Cam kết khẳng định hàng hóa khi cung cấp có gắn nhãn mác (trên đó có ghi các thông tin về mã hiệu, số serial, năm sản xuất và một số thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Công ty Điện lực Tây Hồ. Địa chỉ: Số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0254.22100338. Số Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Tây Hồ; + Địa chỉ: số 2, ngõ 693, đường Lạc Long Quận, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 024. 22100338 + Số hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - Không mở rộng được - 1 ngăn sang MBA dùng MC - Trong nhà | 4 | tủ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC) - Không mở rộng được - 2 ngăn sang MBA dùng MC -Trong nhà | 1 | tủ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(3CD) - Không mở rộng được - Trong nhà | 1 | tủ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 4 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 6 | bộ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 5 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 2.094,74 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Trong nhà- kèm đầu cốt | 1 | bộ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 7 | Hộp nối 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa Resin ( đã bao gồm ống nối) | 13 | bộ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 10 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 10 | cái | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 31,5 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 38 | cái | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 12 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 160A cho tụ bù) có ngăn lắp tủ trung thế | 1 | trụ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 13 | Trụ thép đỡ MBA 750kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1250A (1ATM 1250A+1ATM400+5ATM250A+1ATM 250A cho tụ bù) có ngăn lắp tủ trung thế | 1 | trụ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 14 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 2 | bộ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 15 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 16 | Biến dòng hạ thế TI 1200/5A CCX 0,5 | 1 | quả | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 17 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 153 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 18 | Đầu sứ Elbow đầu cực cao thế MBA (bộ 3 pha- bao gồm cả nhân công lắp đặt) | 5 | bộ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 19 | Hộp đầu cáp elbow -22kV-200A- 3x50mm2 ( bao gồm đầu cốt -bộ 3 pha) | 5 | bộ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng -CU/XLPE/PVC-1x240 MM2- không lớp giáp bảo vệ | 72 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng -CU/XLPE/PVC-1x185MM2- không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 22 | Đầu cốt đồng M240 | 36 | cái | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 23 | Đầu cốt đồng M185 | 8 | cái | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 24 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)KV-ruột đồng-4x70mm2-có lớp giáp bảo vệ | 6 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | cái | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 14 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 27 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | cái | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 28 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)KV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ | 264 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 29 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 18 | bộ | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 30 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV- ABC4x95 | 69,5 | m | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 31 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | (DA: Cải tạo hạ ngầm lộ 477 E1.21) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 32 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 5 | tủ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 33 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27, Khoang điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr) | 3 | trụ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 34 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27, Khoang điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr) | 1 | trụ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 35 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27, Khoang điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr) | 1 | trụ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 36 | Modem GPRS/3G | 5 | bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 37 | Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) | 5 | bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 38 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 5 | bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 39 | TI 1000/5 | 5 | bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 40 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-1x50mm2- Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước | 105 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 45 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 25 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 60 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 25 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 180 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 50 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 47 | Đầu cốt đồng M-35 | 120 | Cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 48 | Đầu cốt đồng M50 | 10 | cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 49 | Đầu cốt đồng M95 | 40 | Cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 50 | Đầu cốt đồng M-120 | 10 | Bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 51 | Đầu cốt đồng M-185 | 20 | Bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 52 | Đầu cốt đồng M-240 | 90 | Bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 53 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 54 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 3 | bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 55 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 266 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 56 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 4 | tủ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 57 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 2 | tủ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 58 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 27 | Bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 59 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 12 | Bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 60 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x-120mm2-Đổ nhựa resin | 5 | bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 61 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng -4x120mm2 có lớp giáp bảo vệ | 1.529,81 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 62 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng -4x150mm2 có lớp giáp bảo vệ | 608 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 63 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 5 | Cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 64 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 1 | Cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 65 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 6 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 66 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 72 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 67 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 36 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 68 | Đầu cốt đồng M35mm2 | 24 | Cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm AM120mm2 | 56 | Cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 70 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 999,6 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 71 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 39 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 72 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 88 | Bộ | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 73 | Ghíp bọc cách điện cáp 95-120mm2 | 218 | Cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 74 | Hộp phân dây trọn bộ | 12 | Hộp | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 75 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 4 | m | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 76 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | cái | (DA: XDM các TBA địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ năm 2021) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 77 | LBS kiểu kín - SF6/ chân không -24kV- 630A-≥16kA/s – Bằng tay – Ngoài trời | 46 | bộ | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 78 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 | 193,2 | m | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 79 | Cosse ép Cu 35mm2 | 92 | cái | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 80 | Cosse ép Cu 240mm2 | 138 | cái | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 81 | Dây đồng mềm M35 | 46 | m | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 82 | Chụp cực SI trên và dưới | 14 | bộ | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 83 | Chụp cực chống sét van | 13 | bộ | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 84 | Chụp cực cao thế máy biến áp | 13 | bộ | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 85 | Chụp cực hạ thế máy biến áp | 13 | bộ | (DA: Thay thế CDPT hiện có bằng kiểu CDPT sử dụng khí SF6 ...) Mô tả hàng hoá nêu tại Mục 2 - Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4829E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.965E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hoá: trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ, thiết bị đóng cắt trung thế, vật tư trung hoặc hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.762.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 05 năm: Đối với cáp trung thế, tủ trung thế, aptomat (Bao gồm Aptomat trong tủ hạ thế, tủ Pillar) - 03 năm: đối với hàng hóa khác, Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hóa để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Điều tra phân tích sự số và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua.- Nhà thầu có giấy cam kết khẳng định hành hóa khi cung cấp có gắn nhãn mác (trên đó có ghi các thông tin về mã hiệu, số serial, năm sản xuất và một số thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi