Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883127-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210874211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ Y tế của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 18:37:00 đến ngày 2021-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 881,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,200,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng một trong các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa phòng khám Nội tổng hợp, Ngoại tổng hợp, khu vệ sinh Nhà Khám bệnh - CLS và một số hạng mục phụ trợ
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ Y tế của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Chủ đầu tư là: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Phương Anh. + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú. + Tư vấn thẩm tra HSYC, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Phương Anh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô , địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phan Kim Trọng - Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Sông Lô - Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 02113.638.228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phạm Thanh Tuấn - Chức vụ: Giám đốc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú - Địa chỉ: Xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH NHÀ KHÁM BỆNH - CLS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,6m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1298m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8256m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2826m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1972m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1972m3
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4128m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72521m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9242m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,044m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1285m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,5327m2
15Quét dung dịch chống thấm nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4128m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,8256m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,136m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
19Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, bản 10,6 cm, kính 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,78m2
20Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
21Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
22Vách ngăn composite dày 12mm, gia công cửa + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V73,314m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,78m2
24Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4128m2
25Lắp đặt đui bóng vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt bóng đèn Led 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V12chiếc
27Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
30Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Lắp đặt bộ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
57Van khóa nước nhiệt 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Thoát sàn 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
B PHÒNG KHÁM BỆNH NỘI TỔNG HỢP, NGOẠI TỔNG HỢP
1Cửa nhôm hệ kính 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m2
2Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Vách ngăn nhôm hệ kính 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,285m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,285m2
6Điều hòa Daikin 9000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Điều hòa Daikin 9000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Lắp đặt đèn Led âm trần KT(606*600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Ống cấp, thoát nước 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp đặt đèn Led âm trần KT(606*600)mm hành lang xét nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
5Vách ngăn phòng chống Covid -19 khu hành lang cấp cứu, cầu thang bằng khung thép hộp 40x40, 50x25, 40x20, kết hợp cửa đi 2 cánh alu khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,11m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V22,11m2
7Chống thấm phòng XQuangMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
8Chống thấm phòng khám răng T2 buồng khám số 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15công
9Sửa chữa, lắp tận dụng cửa nhựa lõi lépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
10Cửa đi bằng khung nhựa lõi thép kính 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8775m2
11Vách kính khung nhựa lõi thép kính 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1975m2
12Thay kính cửa nhựa kính 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
13Thay mới cửa nhôm kính 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m2
14Sửa thay thế khóa cửa đi các phòng khámMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Thay mới chậu rửa các phòng khámMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
17Sửa máy lọc nước tầng 1 và tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Máy lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
19Đào móng cột, trụ đèn bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151m3
20Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
21Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp bóng đèn Led 150W, choá cao áp ở độ cao ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng một trong các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 1,50 kW2
2 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->