Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 18:22:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,269,782,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,046,743 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu bốn mươi sáu nghìn bảy trăm bốn mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0904674305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7925492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó nội dung công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự: (Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường từ cấp IV trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.088.848.009 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.088.848.009 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.266.544.027 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (gồm: công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên hoặc duy tu, sửa chữa hoặc thi công mới công trình đường bộ). (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (gồm: công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên hoặc duy tu, sửa chữa hoặc thi công mới công trình đường bộ) (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học;Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở (gồm: công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên hoặc duy tu, sửa chữa hoặc thi công mới công trình đường bộ) (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công duy tu, sửa chữa công trình Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trên địa bàn thị xã Tân Uyên, huyện Bắc Tân Uyên, huyện Phú Giáo 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.046.743 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 12A, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274 3824330; Fax: 0274 3822366. Email: [email protected]. Số tài khoản: 3741.0.1004177.91058 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Dương. Mã số thuế: 3700256002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nguyễn Anh Minh – Giám đốc Sở GTVT - Số điện thoại: 0274 3824330; Fax: 0274 3822366 - Địa chỉ: Tầng 12A, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Giao thông Vận tải Bình Dương. - Địa chỉ: Tầng 12A, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. - Số điện thoại: 0274 3824330; Fax: 0274 3822366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,444 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9 | 1km/năm |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,344 | 1 km/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu / năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu ≤50(m) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu / năm |
| 6 | Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 50-100(m) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu / năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 50- ≤100(m) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu / năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 200-500(m) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 200- 500(m) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 10 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 253,32 | 1m3 |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 275,894 | 1 km/1 lần |
| 12 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,486 | 1 km/1 lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.481,1 | m dài cống |
| 14 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 353,6 | 10 m |
| 15 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 428,6 | 10 m |
| 16 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 788,9 | 10 m |
| 17 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | 10 m |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | 1 cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột biển báo |
| 22 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 biển báo |
| 23 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | 1 cọc (cột) |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường, Sơn bằng máy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740,88 | 1m2 |
| 25 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 986,406 | 10 m2 |
| 26 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 512 | 1m dài |
| 27 | Vệ sinh mố cầu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.480 | 1m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.107,64 | 10m2 |
| 29 | Phát quang cây dại | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 534,094 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.742, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.746, vận chuyển 50 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 338 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.747a, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.750, vận chuyển 64 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 327,68 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến cầu Thủ Biên, vận chuyển 23 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa phi 49mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | |
| 17 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 18 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m2 |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø8 dài 5cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0904674305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7925492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó nội dung công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự: (Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường từ cấp IV trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.088.848.009 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.088.848.009 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.266.544.027 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (gồm: công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên hoặc duy tu, sửa chữa hoặc thi công mới công trình đường bộ). (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (gồm: công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên hoặc duy tu, sửa chữa hoặc thi công mới công trình đường bộ) (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học;Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở (gồm: công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên hoặc duy tu, sửa chữa hoặc thi công mới công trình đường bộ) (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông MCD 218 | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). | 3 |
| 5 | Xe tưới nhựa | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). | 1 |
| 6 | Máy sơn vạch kẻ đường | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi