Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878868-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 12.000 triệu đồng và ngân sách thị xã đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:16:00 đến ngày 2021-09-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,816,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.622532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.245064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình Trường tiểu học Tân Tiến 1, thị xã La Gi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 12.000 triệu đồng và ngân sách thị xã đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,999 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 15,6963 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 10,786 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,812 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,4694 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,9205 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2321 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9679 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,705 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,7954 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,466 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,136 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,616 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4565 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2146 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2838 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,727 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7562 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,6396 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4639 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7205 | tấn | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5607 | 100m3 | |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 134,2616 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 26,667 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,442 | m3 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,42 | m2 | |
| 27 | Kẻ roon | 14,42 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,7247 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 40,869 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,463 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,673 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,357 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,846 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,3306 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,539 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,9399 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 63,6897 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,2083 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,026 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4253 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1421 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1396 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6172 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5364 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,06 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0351 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1998 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0351 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1998 | tấn | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2049 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 65,0658 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 86,926 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6864 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4681 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4123 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1074 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9199 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 563,4125 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 161,184 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.025,375 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 571,04 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 389,7535 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,7026 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 13 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 447,6 | m | |
| 66 | Kẻ roon | 59,7 | m | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 147,345 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 23,74 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 76,53 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | 3,36 | m2 | |
| 71 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 67,455 | m2 | |
| 72 | Vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 23,74 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | 14,94 | m2 | |
| 74 | Tay vịn inox D50x1,5mm | 27,1 | m | |
| 75 | Thanh chống inox D22x1,2mm | 4,68 | m | |
| 76 | Lan can inox D50, thanh chống D50, song inox D22 a=100mm | 9,52 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 74 | m2 | |
| 78 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | 74 | m2 | |
| 79 | Vách ngăn xí bằng sứ | 1,92 | m2 | |
| 80 | Gia công xà gô, cầu phong, li tô thép STK | 5,6682 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 5,6682 | tấn | |
| 82 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2369 | 100m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 457,765 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 55,16 | m2 | |
| 85 | Lát đá granite ngạch cửa | 4,36 | m2 | |
| 86 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 20,03 | m2 | |
| 87 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | 29,88 | m2 | |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mm | 45,1125 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 156,24 | m2 | |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300mm | 8,68 | m2 | |
| 91 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 13,162 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 39,42 | m2 | |
| 93 | Ốp đá da chân tường | 30,66 | m2 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 137,97 | m2 | |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | 137,97 | m2 | |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 272,642 | m2 | |
| 97 | Trần thạch cao chống ẩm, khung chìm (VL+NC) | 22,5 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 706,0965 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | 971,5825 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.033,5041 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 777,9478 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.933,2353 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,6518 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,76 | 100m2 | |
| 105 | Đèn led tube đơn 1820lm-18W (bóng+máng+chóa) | 15 | bộ | |
| 106 | Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa) | 42 | bộ | |
| 107 | Đèn Led ốp nổi 36W | 2 | bộ | |
| 108 | Quạt trần 220W 80W | 17 | cái | |
| 109 | Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi) | 33 | cái | |
| 110 | Hạt công tắc đèn 1 chiều | 32 | cái | |
| 111 | Hạt công tắc đèn 2 chiều | 4 | cái | |
| 112 | Đế đơn âm tường chống cháy | 35 | hộp | |
| 113 | Hộp box vuông 200x200x65mm | 9 | hộp | |
| 114 | Hộp box vuông 100x100x65mm | 8 | hộp | |
| 115 | Hộp box tròn 1 ngã | 21 | hộp | |
| 116 | Hộp box tròn 2 ngã thẳng | 20 | hộp | |
| 117 | Hộp box tròn 2 ngã vuông | 14 | hộp | |
| 118 | Hộp box tròn 3 ngã | 15 | hộp | |
| 119 | Mặt dùng cho CB phòng | 17 | hộp | |
| 120 | Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy | 7 | hộp | |
| 121 | Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy | 3 | hộp | |
| 122 | Mặt dùng cho 3 thiết bị chống cháy | 7 | hộp | |
| 123 | Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 124 | Tủ điện âm tường 4 module | 1 | hộp | |
| 125 | MCB 1P - 10A - 6kA | 2 | cái | |
| 126 | MCB 2P - 16A - 6kA | 3 | cái | |
| 127 | MCB 2P - 20A - 6kA | 4 | cái | |
| 128 | MCB 2P - 25A - 6kA | 2 | cái | |
| 129 | MCB 3P - 32A - 6kA | 2 | cái | |
| 130 | MCB 4P - 50A - 10kA | 1 | cái | |
| 131 | Dây cáp điện 1,5mm2 | 840 | m | |
| 132 | Dây cáp điện 2,5mm2 | 570 | m | |
| 133 | Dây cáp điện 4mm2 | 300 | m | |
| 134 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | 650 | m | |
| 135 | Ống nhựa luồn dây điện âm D25 | 150 | m | |
| 136 | Bộ tổng đài PABX 3 TRUNK/ 8 EXTENTION LINES | 1 | bộ | |
| 137 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI | 1 | bộ | |
| 138 | Hộp đấu dây (MDF) 10 đôi | 1 | hộp | |
| 139 | Hộp đấu nối điện thoại (IDF) 10 đôi | 1 | hộp | |
| 140 | Ổ cắm điện thoại | 6 | cái | |
| 141 | Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 142 | Dây cáp tín hiệu điện thoại 4x0,5 RJ11 | 500 | m | |
| 143 | Lavabo + bộ vòi | 8 | bộ | |
| 144 | Chậu xí bệt + bộ vòi | 8 | bộ | |
| 145 | Bồn tiểu treo | 2 | bộ | |
| 146 | Vòi rửa nước | 2 | bộ | |
| 147 | Bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 148 | Phễu thu sàn D60 | 16 | cái | |
| 149 | Cầu chắn rác D90 | 20 | cái | |
| 150 | Cầu chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 151 | Thông tắc sàn D114 | 1 | cái | |
| 152 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,13 | 100m | |
| 153 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,31 | 100m | |
| 154 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,11 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 156 | Van khóa D42 | 1 | cái | |
| 157 | Van khóa D34 | 2 | cái | |
| 158 | Van khóa điện từ D27 | 1 | cái | |
| 159 | Van phao điện bồn nước mái D27 | 1 | cái | |
| 160 | Khớp nối mềm D42 | 1 | cái | |
| 161 | Co 90 PVC D42 | 3 | cái | |
| 162 | Co 90 PVC D34 | 7 | cái | |
| 163 | Co 90 PVC D27 | 7 | cái | |
| 164 | Co 90 PVC D21 | 4 | cái | |
| 165 | Co 90 ren trong PVC D21 | 6 | cái | |
| 166 | Co 90 ba nhánh PVC D27 | 2 | cái | |
| 167 | Tê 90 PVC D21 | 2 | cái | |
| 168 | Lơi 45 PVC D27 | 1 | cái | |
| 169 | Tê 90 PVC D42 | 1 | cái | |
| 170 | Tê 90 PVC D27 | 1 | cái | |
| 171 | Tê 90 ren trong PVC D21 | 2 | cái | |
| 172 | Tê rút 90 PVC D42/34 | 1 | cái | |
| 173 | Tê rút 90 PVC D34/21 | 4 | cái | |
| 174 | Chữ thập PVC D21 | 2 | cái | |
| 175 | Tê rút 90 ren trong PVC D27/21 | 4 | cái | |
| 176 | Nối PVC D42 | 1 | cái | |
| 177 | Nối PVC D27 | 1 | cái | |
| 178 | Nối giảm PVC D42/34 | 1 | cái | |
| 179 | Nối giảm PVC D42/27 | 1 | cái | |
| 180 | Nối giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 181 | Nối giảm PVC D27/21 | 4 | cái | |
| 182 | Nối ren trong PVC D21 | 8 | cái | |
| 183 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1671 | 100m3 | |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,058 | 100m3 | |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7408 | m3 | |
| 186 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,735 | m3 | |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5299 | m3 | |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0109 | 100m2 | |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0408 | tấn | |
| 190 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0113 | tấn | |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,788 | m3 | |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3789 | m3 | |
| 195 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,94 | m2 | |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,06 | m2 | |
| 197 | Ống nhựa HDPE D110 | 0,04 | 100m | |
| 198 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 199 | Ống nhựa uPVC D49 | 0,05 | 100m | |
| 200 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,52 | 100m | |
| 201 | Ống nhựa uPVC D90 | 1,79 | 100m | |
| 202 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,24 | 100m | |
| 203 | Van khóa PVC D49 | 1 | cái | |
| 204 | Co 90 PVC D114 | 1 | cái | |
| 205 | Co 90 PVC D90 | 20 | cái | |
| 206 | Co 90 PVC D60 | 9 | cái | |
| 207 | Co 90 PVC D49 | 4 | cái | |
| 208 | Lơi 45 PVC D114 | 7 | cái | |
| 209 | Lơi 45 PVC D90 | 4 | cái | |
| 210 | Lơi 45 PVC D60 | 15 | cái | |
| 211 | Tê 90 PVC D42 | 4 | cái | |
| 212 | Tê 90 PVC D49 | 1 | cái | |
| 213 | Tê cong 90 PVC D114 | 10 | cái | |
| 214 | Tê cong 90 PVC D90 | 2 | cái | |
| 215 | Tê cong 90 PVC D60 | 5 | cái | |
| 216 | Tê cong rút 90 PVC D90/60 | 10 | cái | |
| 217 | Tê 45 PVC D60 | 5 | cái | |
| 218 | Tê rút 45 PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 219 | Tê rút 45 PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 220 | Tê rút 45 PVC D60/42 | 2 | cái | |
| 221 | Nối giảm PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 222 | Nối giảm PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 223 | Nối giảm PVC D60/49 | 2 | cái | |
| 224 | Nối giảm PVC D60/42 | 2 | cái | |
| 225 | Nút bịt PVC D114 | 1 | cái | |
| 226 | Nối thông tắc PVC D114 | 2 | cái | |
| 227 | Nắp đậy nối thông tắc PVC D114 | 2 | cái | |
| 228 | Nối thông tắc PVC D90 | 2 | cái | |
| 229 | Nắp đậy nối thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 230 | Con thỏ PVC D90 | 2 | cái | |
| 231 | Con thỏ PVC D60 | 6 | cái | |
| 232 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,9104 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,7867 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,0966 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 18,33 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,61 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 55,842 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | 0,7815 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4586 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3494 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2905 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8154 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,3711 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,8695 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0945 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1198 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6915 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4095 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,5029 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,819 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,2283 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,712 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7318 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3882 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9931 | tấn | |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 154,8162 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 31,2698 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 68,589 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,602 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4144 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4712 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4553 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,6812 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 112,012 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,2012 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,9272 | tấn | |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,3949 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,3898 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4044 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0457 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4044 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0457 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,8149 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8106 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0777 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1345 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1554 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2689 | tấn | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4007 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2832 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 72,348 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 152,071 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0868 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5448 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,962 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,033 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 780,305 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 278,46 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.314,125 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 987,82 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 372,99 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 288,154 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 473,51 | m | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 282,36 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 36,65 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 82,5 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5ly, không chia ô | 5,04 | m2 | |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 194,82 | m2 | |
| 68 | Vách khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8ly cường lực, không chia ô | 36,65 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | 22,02 | m2 | |
| 70 | Lan can inox | 9,12 | m2 | |
| 71 | Tay vịn inox D50x1,5mm | 64,5 | m | |
| 72 | Thanh chống inox D22x1,2mm | 11,44 | m | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 82,5 | m2 | |
| 74 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | 82,5 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn xí bằng sứ | 5,76 | m2 | |
| 76 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 10,1782 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 10,1782 | tấn | |
| 78 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0383 | 100m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 774,16 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 125,25 | m2 | |
| 81 | Lát đá granite ngạch cửa | 10 | m2 | |
| 82 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 35,93 | m2 | |
| 83 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | 79,77 | m2 | |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mm | 47,655 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 408,24 | m2 | |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300mm | 22,68 | m2 | |
| 87 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 29,48 | m2 | |
| 88 | Ốp đá da chân tường | 21,9835 | m2 | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 97,9 | m2 | |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | 182,92 | m2 | |
| 91 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (VL+NC) | 132,3 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.058,765 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.243,79 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.648,964 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.058,765 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.892,754 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,0042 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 11,5236 | 100m2 | |
| 99 | Đèn led tube đơn 1820lm-18W (bóng+máng+chóa) | 59 | bộ | |
| 100 | Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa) | 64 | bộ | |
| 101 | Quạt trần 80W 250V | 24 | cái | |
| 102 | Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi) | 44 | cái | |
| 103 | Hạt công tắc đèn 1 chiều | 43 | cái | |
| 104 | Hạt công tắc đèn 2 chiều | 8 | cái | |
| 105 | Đế đơn âm tường chống cháy | 40 | hộp | |
| 106 | Hộp box vuông 200x200x65mm | 20 | hộp | |
| 107 | Hộp box tròn 1 ngã | 67 | hộp | |
| 108 | Hộp box tròn 2 ngã thẳng | 22 | hộp | |
| 109 | Hộp box tròn 2 ngã vuông | 12 | hộp | |
| 110 | Hộp box tròn 3 ngã | 16 | hộp | |
| 111 | Mặt dùng cho CB phòng | 9 | hộp | |
| 112 | Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy | 11 | hộp | |
| 113 | Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy | 11 | hộp | |
| 114 | Mặt dùng cho 3 thiết bị chống cháy | 6 | hộp | |
| 115 | Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 116 | Tủ điện âm tường 4 module | 2 | hộp | |
| 117 | MCB 1P - 10A - 6kA | 3 | cái | |
| 118 | MCB 2P - 16A - 6kA | 2 | cái | |
| 119 | MCB 2P - 25A - 6kA | 7 | cái | |
| 120 | MCB 3P - 40A - 6kA | 3 | cái | |
| 121 | MCB 4P - 50A - 10kA | 1 | cái | |
| 122 | Dây cáp điện 1,5mm2 | 1.440 | m | |
| 123 | Dây cáp điện 2,5mm2 | 600 | m | |
| 124 | Dây cáp điện 4mm2 | 360 | m | |
| 125 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | 960 | m | |
| 126 | Ống nhựa luồn dây điện âm D25 | 120 | m | |
| 127 | Lavabo + bộ vòi trẻ em | 19 | bộ | |
| 128 | Chậu xí bệt + bộ vòi trẻ em | 31 | bộ | |
| 129 | Bồn tiểu treo trẻ em | 12 | bộ | |
| 130 | Vòi rửa nước | 3 | bộ | |
| 131 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 132 | Phễu thu sàn D60 | 53 | cái | |
| 133 | Cầu chắn rác D90 | 22 | cái | |
| 134 | Thông tắc sàn D114 | 2 | cái | |
| 135 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,34 | 100m | |
| 136 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,33 | 100m | |
| 137 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,16 | 100m | |
| 138 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,51 | 100m | |
| 139 | Ống nhựa uPVC D49 | 0,16 | 100m | |
| 140 | Van khóa D42 | 3 | cái | |
| 141 | Van khóa D49 | 1 | cái | |
| 142 | Van khóa điện từ D42 | 1 | cái | |
| 143 | Van phao điện bồn nước mái D42 | 1 | cái | |
| 144 | Khớp nối mềm D49 | 1 | cái | |
| 145 | Co 90 PVC D49 | 1 | cái | |
| 146 | Co 90 PVC D42 | 15 | cái | |
| 147 | Co 90 PVC D34 | 6 | cái | |
| 148 | Co 90 PVC D27 | 3 | cái | |
| 149 | Co 90 PVC D21 | 10 | cái | |
| 150 | Co 90 ren trong PVC D21 | 18 | cái | |
| 151 | Co rút 90 PVC D27/21 | 3 | cái | |
| 152 | Lơi 45 PVC D49 | 1 | cái | |
| 153 | Lơi 45 PVC D42 | 3 | cái | |
| 154 | Tê 90 PVC D49 | 1 | cái | |
| 155 | Tê 90 ren trong PVC D21 | 18 | cái | |
| 156 | Tê rút 90 PVC D49/42 | 2 | cái | |
| 157 | Tê rút 90 PVC D42/34 | 6 | cái | |
| 158 | Tê rút 90 PVC D42/27 | 3 | cái | |
| 159 | Tê rút 90 PVC D34/21 | 13 | cái | |
| 160 | Tê rút 90 PVC D27/21 | 3 | cái | |
| 161 | Tê rút 90 ren trong PVC D27/21 | 16 | cái | |
| 162 | Nối PVC D42 | 5 | cái | |
| 163 | Nối giảm PVC D49/27 | 1 | cái | |
| 164 | Nối giảm PVC D49/42 | 1 | cái | |
| 165 | Nối giảm PVC D42/27 | 3 | cái | |
| 166 | Nối giảm PVC D34/27 | 6 | cái | |
| 167 | Nối giảm PVC D27/21 | 9 | cái | |
| 168 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2525 | 100m3 | |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,087 | 100m3 | |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9088 | m3 | |
| 171 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,903 | m3 | |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6999 | m3 | |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0212 | 100m2 | |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0539 | tấn | |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,015 | tấn | |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,02 | m3 | |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0225 | m3 | |
| 180 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,04 | m2 | |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,25 | m2 | |
| 182 | Ống nhựa uPVC D168 | 0,14 | 100m | |
| 183 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,69 | 100m | |
| 184 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,13 | 100m | |
| 185 | Ống nhựa uPVC D49 | 0,47 | 100m | |
| 186 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,96 | 100m | |
| 187 | Ống nhựa uPVC D90 | 3 | 100m | |
| 188 | Van khóa PVC D49 | 1 | cái | |
| 189 | Co 90 PVC D114 | 2 | cái | |
| 190 | Co 90 PVC D90 | 23 | cái | |
| 191 | Co 90 PVC D60 | 16 | cái | |
| 192 | Co 90 PVC D49 | 14 | cái | |
| 193 | Co 90 PVC D42 | 19 | cái | |
| 194 | Lơi 45 PVC D168 | 2 | cái | |
| 195 | Lơi 45 PVC D114 | 19 | cái | |
| 196 | Lơi 45 PVC D90 | 2 | cái | |
| 197 | Lơi 45 PVC D60 | 59 | cái | |
| 198 | Lơi 45 PVC D49 | 42 | cái | |
| 199 | Tê 90 PVC D49 | 1 | cái | |
| 200 | Tê cong 90 PVC D114 | 28 | cái | |
| 201 | Tê cong 90 PVC D90 | 3 | cái | |
| 202 | Tê cong 90 PVC D60 | 15 | cái | |
| 203 | Tê cong rút 90 PVC D168/114 | 3 | cái | |
| 204 | Tê cong rút 90 PVC D114/90 | 3 | cái | |
| 205 | Tê cong rút 90 PVC D90/60 | 19 | cái | |
| 206 | Tê 45 PVC D114 | 9 | cái | |
| 207 | Tê 45 PVC D90 | 6 | cái | |
| 208 | Tê 45 PVC D60 | 28 | cái | |
| 209 | Tê 45 PVC D49 | 6 | cái | |
| 210 | Tê rút 45 PVC D168/90 | 2 | cái | |
| 211 | Tê rút 45 PVC D114/90 | 2 | cái | |
| 212 | Tê rút 45 PVC D90/60 | 9 | cái | |
| 213 | Nối giảm PVC D168/90 | 1 | cái | |
| 214 | Nối giảm PVC D114/90 | 1 | cái | |
| 215 | Nối giảm PVC D114/60 | 3 | cái | |
| 216 | Nối giảm PVC D60/49 | 24 | cái | |
| 217 | Nối giảm PVC D60/42 | 1 | cái | |
| 218 | Nối giảm PVC D49/42 | 18 | cái | |
| 219 | Nút bịt PVC D114 | 4 | cái | |
| 220 | Nối thông tắc PVC D168 | 3 | cái | |
| 221 | Nắp đậy nối thông tắc PVC D168 | 3 | cái | |
| 222 | Nối thông tắc PVC D114 | 3 | cái | |
| 223 | Nắp đậy nối thông tắc PVC D114 | 3 | cái | |
| 224 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | 1 | cái | |
| 225 | Con thỏ PVC D90 | 6 | cái | |
| 226 | Con thỏ PVC D60 | 31 | cái | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Tủ điện nổi 300x400x150 (MDB, DB - BV) | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ động lực phòng cháy chữa cháy | 1 | hộp | |
| 3 | Dây cáp điện CXV 10mm2 | 800 | m | |
| 4 | Dây cáp điện CXV 8mm2 | 590 | m | |
| 5 | Dây cáp điện CV 10mm2 | 150 | m | |
| 6 | Dây cáp điện CV 8mm2 | 148 | m | |
| 7 | Dây cáp điện CVV 2,5mm2 | 826 | m | |
| 8 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | 413 | m | |
| 9 | Ống HDPE D25 luồn dây | 220 | m | |
| 10 | Ống HDPE D40 luồn dây | 340 | m | |
| 11 | MCCB 4P 125A 30kA | 1 | cái | |
| 12 | MCCB 3P 63A 10kA | 1 | cái | |
| 13 | MCCB 3P 50A 6kA | 1 | cái | |
| 14 | MCB 2P 32A 6kA | 1 | cái | |
| 15 | MCB 2P 16A 6kA | 4 | cái | |
| 16 | MCB 1P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,5798 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5798 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 46,3087 | m2 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 0,6238 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 24 | Khung bulong móng M24 | 1 | khung | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0016 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt Đèn LED cao áp 150W | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Cần đèn cao áp D60 dài 1,2m | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Trụ đèn cao áp sắt STK H=8m | 1 | 1 cột | |
| 29 | Lắp đăt Cọc tiếp địa D=16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 30 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 1 | m | |
| 31 | Lắp đặt Dây cáp điện CVV 4mm2 | 68 | m | |
| 32 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 4mm2 | 34 | m | |
| 33 | Lắp đặt Ống HDPE D25 luồn dây | 26 | m | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,3213 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3213 | 100m3 | |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 37 | Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 38 | Trụ đỡ cầu thu sét STK D42 H=3m | 1 | cột | |
| 39 | Bộ ống nối ở đầu trụ | 1 | bộ | |
| 40 | Cáp lụa 6mm2 chằng trụ đỡ kim | 24 | m | |
| 41 | Lắp đăt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D34 | 35 | m | |
| 42 | Bộ tăng đơ dây chằng | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đăt Cọc tiếp địa mạ đồng D16xL2400 | 10 | cọc | |
| 44 | Lắp đăt Dây dẫn sét chuyên dùng 50mm2 | 22 | m | |
| 45 | Lắp đăt Dây đồng trần 50mm2 | 33 | m | |
| 46 | Lắp đăt Cầu thu sét Rbv=131m | 1 | cái | |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,94 | 1m3 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0594 | 100m3 | |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,38 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,07 | 100m | |
| 3 | Co 90 uPVC D42 | 2 | cái | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,1189 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1184 | 100m3 | |
| 6 | Ống nhựa HDPE D315x12,1mm | 0,62 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE D110x4,2mm | 0,68 | 100m | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 1,0702 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0155 | 100m3 | |
| E | HỆ THỐNG PCCC: | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu báo khói | 2,9 | 10 đầu | |
| 3 | Nút nhấn khẩn | 1 | 5 nút | |
| 4 | Đèn báo cháy | 3,6 | 5 đèn | |
| 5 | Chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 6 | Dây CXV/FR 2x0,75mm2 | 340 | m | |
| 7 | Dây CXV/FR 2x1,5mm2 | 1.080 | m | |
| 8 | Dây CXV/FR 2x2,5mm2 | 504 | m | |
| 9 | Đèn thoát hiểm có hướng 1W | 18 | bộ | |
| 10 | Đèn chiếu sáng khẩn 2x3W | 29 | bộ | |
| 11 | Ống nhựa luồn dây D20 | 710 | m | |
| 12 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 13 | bộ | |
| 13 | Bình chữa cháy CO2-MT3 3kg | 13 | bình | |
| 14 | Bình chữa cháy bột BC - MFZ4 4kg | 13 | bình | |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | 10 | hộp | |
| 16 | Ống thép STK D100x3,6mm | 2,6 | 100m | |
| 17 | Co 90 STK D100 | 12 | cái | |
| 18 | Tê 90 STK D100 | 9 | cái | |
| 19 | Tê 90 giảm STK D100/50 | 4 | cái | |
| 20 | Nối giảm STK D100/65 | 1 | cái | |
| 21 | Nút bít STK D100 | 2 | cái | |
| 22 | Ống thép STK D65x3,2mm | 0,3 | 100m | |
| 23 | Co 90 STK D65 | 3 | cái | |
| 24 | Co 90 giảm STK D65/50 | 1 | cái | |
| 25 | Tê 90 giảm STK D65/50 | 2 | cái | |
| 26 | Ống thép STK 50x2,9mm | 0,11 | 100m | |
| 27 | Co 90 STK D50 | 2 | cái | |
| 28 | Tê 90 STK D50 | 1 | cái | |
| 29 | Ống thép STK 25x2,6mm | 0,03 | 100m | |
| 30 | Co 90 STK D25 | 3 | cái | |
| 31 | Bơm điện chữa cháy Q= 60m3/h, H= 88m | 1 | 1 máy | |
| 32 | Bơm Diesel chữa cháy Q= 60m3/h, H= 88m | 1 | 1 máy | |
| 33 | Bơm bù áp chữa cháy Q= 1,8m3/h, H= 98m | 1 | 1 máy | |
| 34 | Van chặn D100 | 5 | cái | |
| 35 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 36 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 37 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 38 | Van hút D100 | 2 | cái | |
| 39 | Van hút D50 | 1 | cái | |
| 40 | Van xả áp an toàn D50 | 1 | cái | |
| 41 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 42 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 43 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 44 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 45 | Đồng hồ áp suất | 7 | cái | |
| 46 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 47 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | 3 | cái | |
| 48 | Họng chờ tiếp nước D65 | 1 | cái | |
| 49 | Tủ chữa cháy ngoài nhà HB (2 cuộn vòi D65/L=30m, 2 lăng phun D65/16mm) | 3 | hộp | |
| 50 | Tủ chữa cháy trong nhà HA (2 cuộn vòi D50/L=25m, lăng phun D50/13mm) | 3 | hộp | |
| 51 | Van góc D50 | 3 | cái | |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy D50 L=25m | 3 | cuộn | |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D65 L=30m | 6 | cuộn | |
| 54 | Lăng phun D50/13mm | 3 | cái | |
| 55 | Lăng phun D65/16mm | 6 | cái | |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 1,1636 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,142 | 100m3 | |
| F | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 57,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,26 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.622532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.245064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 6 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lí | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 11 | Máy đào | gàu 0,4m3 | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi