Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn; Trường tiểu học và trung học cơ sở Lương Thế Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn; Trường tiểu học và trung học cơ sở Lương Thế Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 19:28:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,343,943,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9757957855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 18,44 tỷ trong đó xây lắp tối thiểu là 17,54 tỷ và thiết bị tối thiểu 0,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,32 tỷ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng;+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; xây dựng- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-- Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-- Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-- Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-- Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-- Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-- Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn; Trường tiểu học và trung học cơ sở Lương Thế Vinh Xây dựng 02 trường tiểu học và trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia: Bế Văn Đàn và Lương Thế Vinh, huyện Bảo Lâm 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm; số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,702 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,929 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,208 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,753 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,441 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,885 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,569 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,341 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,274 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,085 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,607 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,265 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,263 | tấn |
| 22 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,793 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,292 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100 m3 |
| 26 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,147 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 28 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,384 | m3 |
| B | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,153 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,387 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,614 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m - OK | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,679 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,423 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,479 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,582 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,851 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,173 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,312 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,212 | m3 |
| 27 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,939 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,991 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,385 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 34 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,939 | m3 |
| 35 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 36 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,874 | m3 |
| 37 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,744 | m3 |
| 38 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,323 | m3 |
| 39 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 40 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,091 | m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm cao 2.5 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | 100 m |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảo vệ cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thép khung sắt bảo vệ cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,679 | m2 |
| 47 | Sản xuất, cung cấp cửa đi, cửa sổ hệ nhôm 700, kính 6ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,52 | m2 |
| C | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,345 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,217 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,217 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,65 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,611 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| D | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,99 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 447,14 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn WC, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột WC Ceramic 400x250mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 5 | Lát gạch Granite 400x400mm bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,082 | m2 |
| 6 | Lát gạch Granite 400x400 bậc thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,984 | m2 |
| 7 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 488,165 | m2 |
| 8 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 696,34 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,167 | m2 |
| 10 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264,78 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231,064 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 448,56 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 267,866 | m2 |
| 14 | Trát thành bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,81 | m2 |
| 16 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,905 | lít |
| 17 | Trát, đắp hoa văn lan can, chiều dày trát 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,4 | m |
| 19 | Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228,5 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.022,791 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.415,131 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.415,131 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.022,791 | m2 |
| E | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt Cút thu 135 D114/60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt Cút thu 135 D60/42 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đăt Cút nhựa 90 D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt Tê thu D114/90/114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đăt Tê thu D114/60/114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt xi phông chai | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đăt Xi phông tiểu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | SXLD móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| F | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,692 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,654 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,21 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc than củi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 5x7 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 16 | Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| G | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,857 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,308 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100 m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| H | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 75A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 934 | m |
| 22 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 24 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 494 | m |
| I | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MẠNG LAN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp quang ( ngoài nhà) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 ( 2 lớp chống nhiễu) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính ( âm nền) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt Modem ADSL | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt HUBS 8 Ports | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ thu Wifi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện thoại Inside 4x0,65mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm mạng điện thoại ( âm nền) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 11 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 cổng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,524 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,685 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,703 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,765 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,401 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,913 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,446 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,345 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,158 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 18 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,535 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,599 | m3 |
| 20 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | m3 |
| 22 | Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 23 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,789 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | 100 m3 |
| 26 | Đắp đất bồn hoa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100 m3 |
| 27 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,839 | m3 |
| K | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,185 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,714 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,134 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,559 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,444 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,117 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,993 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,959 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,406 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,819 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,607 | m3 |
| 27 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,274 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,155 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | tấn |
| 34 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,197 | m3 |
| 35 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,442 | m3 |
| 36 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,506 | m3 |
| 37 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,586 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,503 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ cửa đi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,022 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, cửa sổ cửa đi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,022 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 306,934 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép INOX 304 D60,5x1,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống thép INOX 304 D34x1,5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100 m |
| L | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18)cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,848 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160,92 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,589 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 8 | Móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| M | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 782,75 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường trong nhà Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,643 | m2 |
| 5 | Lát bậc thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,796 | m2 |
| 6 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 692,05 | m2 |
| 7 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 603 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,24 | m2 |
| 9 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 301,45 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394,527 | m2 |
| 11 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 722,56 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 379,87 | m2 |
| 13 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,74 | m2 |
| 15 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,37 | lít |
| 16 | Trát, đắp vữa trang trí hoa văn trên lan can, chiều dày trát 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 177,92 | m |
| 18 | Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350,6 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.383,684 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.787,327 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.787,327 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.383,684 | m2 |
| N | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 125A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 175A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 607 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.182 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.286 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 26 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.162 | m |
| 27 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 658 | m |
| 28 | Kéo rải dây đồng bọc 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 30 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| O | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 ( ngoài nhà) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 ( trong nhà) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 982 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính ( 8 line) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 5 | Lắp đặt Modem ADSL | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt HUBS 48 Ports | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| P | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút thu D40/32 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi rửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 16 | Lắp đăt Tê nhựa 45 D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt Tê thu 45 D90/60/90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đăt Tê nhựa 90 D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt Cút thu 135 D60/42 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt xi phông chai | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,305 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,269 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,125 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,07 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100 m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| R | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,072 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công ( tính bằng 10% KL đất đào ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,029 | m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,383 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng băng rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,978 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,368 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,188 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,574 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,639 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng_ ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,918 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,473 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,313 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,195 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,49 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100 m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,489 | 100 m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cự ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100 m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100 m3/km |
| 30 | Bê tông lót nền chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,148 | m3 |
| S | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,169 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,344 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,855 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,842 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,238 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,379 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,974 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính >10 mm chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,076 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,482 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,421 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,221 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn sê nô mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,087 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông sàn sênô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,976 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,098 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính >10 mm chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, o văng, đan loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,094 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,418 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,347 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18) cm chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,787 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,112 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm +Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,076 | m3 |
| 39 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | tấn |
| 41 | Cửa đi khung nhôm kính mờ ( bao gồm bản lề, chốt khóa, kính mờ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203,71 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 479,605 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,038 | m2 |
| 46 | Ổ khóa cửa đi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,719 | m2 |
| T | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,425 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,425 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 644,861 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,114 | 100 m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,405 | 100 m2 |
| 10 | Ốp tôn mạ màu che khe lún | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100 m2 |
| 11 | Bulon M20x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| U | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 962,611 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.114,635 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 301,056 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 559,288 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 732,587 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,66 | m |
| 7 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,23 | m |
| 8 | Đắp nổi bộ chữ " Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người" | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,807 | m |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 230,894 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 230,894 | m2 |
| 11 | Bê tông nền ram dốc, bục giảng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,638 | m3 |
| 12 | Láng nền ram dốc kẻ ron, chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch bậc thềm 300x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 893,252 | m2 |
| 15 | Ốp gạch chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,584 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,66 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237,472 | m2 |
| 18 | Ốp gạch trang trí chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 50x200 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,367 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 20 | Lát bậc cầu thang kích thước gạch bậc thềm 300x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,14 | m2 |
| 21 | Trát granitô cầu thang, lan can, dày 2,5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,289 | m2 |
| 22 | Đánh dầu bóng Y2K lan can, tay vịn cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,289 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.068,051 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.593,381 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 919,244 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 919,244 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.661,432 | m2 |
| V | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,842 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, bể tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,96 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ không nung (3.5x7.5x17.5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 11 | Láng nền bể có đánh màu, chiều dày 2,5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| W | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,048 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,326 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,784 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,98 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hộp gen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 90D90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| X | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa, D 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa, D 27 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa, D 21 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co, D 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co, D 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn thu D34/D21 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt côn thu D27/D21 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa, D 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa, D 27 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa, D 21 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá phẳng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100 m |
| 34 | Lắp đăt tê nhựa, 45D125mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đăt tê nhựa, 45D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê nhựa, 90D125mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đăt tê nhựa, 90D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đăt tê nhựa, 90D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa, 45 D125 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa, 45 D114 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa, 45 D90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, 45 D60 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa, 45 D50 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đăt côn thu D125/D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đăt côn thu D125/D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt côn thu D125/D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đăt côn thu D90/D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 125 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt xiphông chai, đường kính 90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu chống mùi, đường kính 60 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường TĐT | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( loại có chóa) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần 22W | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 60W | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 992 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.674 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x2,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 321 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x22 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Đóng bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ kẽm D16-2.4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| Z | BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| AA | BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN - PHẦN NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 90% KL) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 10% KL) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,178 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,763 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 12 | Bulong M16x600 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100 m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,909 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,498 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,05 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - xoa mặt kẻ roong | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,025 | m3 |
| AB | BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN - PHẦN NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 90% KL) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 10% KL) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,589 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 12 | Bulong M16x600 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100 m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,633 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - xoa mặt kẻ roong | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| AC | BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 4 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng đá công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 18 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| AD | BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,201 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 18 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | m3 |
| 19 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 700, kính 6ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ lùa 3 ray, nhôm hệ 700, kính 6ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| AE | BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m |
| AF | BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 3 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,918 | m2 |
| 4 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | lít |
| 8 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 9 | Trát đắp chỉ trang trí seno, lancan, bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,998 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,998 | m2 |
| AG | BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1.2m ( 20W/bóng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1P/16A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1P/10A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1P/6A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| AH | BẾ VĂN ĐÀN - GIẾNG KHOAN - THÁP NƯỚC - PHẦN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m khoan |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng CVV 4x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Ống lọc D140 PVC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp treo máy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100 m |
| 9 | Ốc xiết cáp INOX 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren phi 27 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt rắc co, D 27 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt co nối, D 27 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt Cút D27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa D27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm hỏa tiễn 3,5Hp, Đài Loan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | SXLD hộp bảo vệ giếng khoan 1.2x1.2x0.6m - dày 1mm + khóa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AI | BẾ VĂN ĐÀN - GIẾNG KHOAN - THÁP NƯỚC - PHẦN THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,439 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,681 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,042 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100 m3 |
| 16 | Sản xuất hệ khung chân bồn nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ khung chân bồn nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,492 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 20 | Bulon M18x500 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AJ | BẾ VĂN ĐÀN - SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN TỔNG THỂ + NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần chìm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 5 | Trát bó bồn bông vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196,5 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 xoa mặt kẻ roong | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AK | BẾ VĂN ĐÀN - SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN TỔNG THỂ + NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV4x50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV4x35mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x35mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,188 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 10 | Bulong D16-320 mạ Zn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp đỡ treo cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Long đền 50x50x2,5mm D18 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,619 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100 m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D49mm nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100 m |
| AL | BẾ VĂN ĐÀN - SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN TỔNG THỂ + NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,943 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,39 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 6 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,655 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,205 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 700mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D63mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa D32/25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thu D50/40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa D63mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa D63mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa D50/40/50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van hai chiều D25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van hai chiều D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van hai chiều D40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van hai chiều D63mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu D63/50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu D63/25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van phao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Vòi lấy nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100 m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AM | BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,895 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| AN | BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100 m2 |
| AO | BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường Gạch 100x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sắt kéo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| AP | BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| AQ | BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,687 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,229 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,647 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,119 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,103 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,895 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,387 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,812 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,938 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,679 | m2 |
| 20 | Trát trần, đáy bể nước ngầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,886 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 268,801 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | 100 m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AR | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,35 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng SensoMag MCP50 (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy kiêm đèn chuyên dùng SF100 (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu dò khói SensoMag S30 (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2h | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2h | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 304 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 719 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AS | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,054 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng đế trụ chữa cháy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV 1x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 3P-40A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Kệ nhựa để bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D144x4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU thép D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU gang D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép D76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm D114/76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn giảm D144/76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bulon chữ U sắt 8 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van bướm D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van bi D21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van 1 chiều D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lọc Y D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Tấm thép 150x150x10 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,58 | m2 |
| 45 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=65m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AT | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,321 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4.5m và bộ chân đế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 10 | Kẹp cọc tiếp địa (COLLER) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Kẹp nối dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Gía đỡ dây thu sét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AU | BẾ VĂN ĐÀN - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,866 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng đá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,524 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,551 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 21 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất công trình cự ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100 m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 8x8x18cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 24 | Xây trụ cổng, trụ rào bằng Gạch không nung 8x8x18cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,131 | m3 |
| 25 | Trát tường hàng rào, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,09 | m2 |
| 26 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,92 | m2 |
| 27 | Trát giằng tường rào vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,169 | m2 |
| 28 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,5 | m |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,179 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,179 | m2 |
| 31 | Xây tường trên mái bằng Gạch không nung 8x8x18cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, lito mái ngói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lito thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100 m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung hàng rào + cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung hàng rào, cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,823 | m2 |
| 39 | Bánh xe cổng đẩy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Dán chữ INOX cổng trường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| AV | BẾ VĂN ĐÀN - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,439 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,931 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,44 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,483 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,483 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AW | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,181 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,576 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,121 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,267 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá, bậc cấp vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,206 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,143 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,339 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,513 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,285 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,283 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,541 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,733 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,205 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,077 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 22 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,919 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,103 | m3 |
| 24 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,939 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | m3 |
| 26 | Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | m3 |
| 27 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 28 | Đắp đất bồn hoa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,075 | 100 m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,883 | 100 m3 |
| 31 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,988 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,988 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,596 | m3 |
| AX | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,438 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,419 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,086 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 + tầng 3 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,953 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,223 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,44 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,412 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,966 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,501 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 3, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 3, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,966 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 3, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,501 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,261 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, T3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,876 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,535 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,841 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2, tầng 3 + tầng mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,869 | m3 |
| 32 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,643 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + 3 + mái đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,672 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,594 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,422 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,496 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | tấn |
| 39 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,55 | m3 |
| 40 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,704 | m3 |
| 41 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,272 | m3 |
| 42 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,584 | m3 |
| 43 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,81 | m3 |
| 44 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,086 | m3 |
| 45 | Xây tường bao tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,657 | m3 |
| 46 | Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 47 | Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 49 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,429 | m3 |
| 50 | Xây chân bục giảng bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền bục giảng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5 cầu thang + ram dốc + lancan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,295 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống thép Inox D31,8x1,5 cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống thép Inox D25,4x1,2mm cho ram dốc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100 m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2.1 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,95 | m2 |
| 58 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 479,33 | m2 |
| 60 | Tay nắm cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | m2 |
| AY | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,376 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,376 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,6 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,305 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 8 | Móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| AZ | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,477 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường trong nhà Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,85 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.173,99 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 608,906 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn WC, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,945 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột WC Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 7 | Lát Gạch Granite 400x400mm bậc thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,652 | m2 |
| 8 | Lát Gạch Granite 400x400mm bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,026 | m2 |
| 9 | Ốp gạch trang trí vào thành bồn hoa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,252 | m2 |
| 10 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.219,97 | m2 |
| 11 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.720,523 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,608 | m2 |
| 13 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 900,941 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 834,41 | m2 |
| 15 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.640,852 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 700,709 | m2 |
| 17 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,252 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 316,822 | m2 |
| 19 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,411 | lít |
| 20 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 331,42 | m |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 368,682 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.823,872 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.332,393 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.332,393 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.823,872 | m2 |
| BA | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 125A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2P - 250A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.006 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 842 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.899 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 30 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m |
| 31 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 584 | m |
| 32 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.514 | m |
| BB | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp quang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.670 | m |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm nền | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.670 | m |
| 6 | Lắp đặt Modem ADSL | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt HUBS 48 Ports | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt HUBS 8 Ports | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đầu RJ45 kết nối HUBS nối ổ cắm mạng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 11 | Dây đồng bọc 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm nền | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm luồn dây tín hiệu điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện thoại INSIDE 4x0,65mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m |
| 18 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu điện thoại 6 cổng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BC | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Bulong D16-320 mạ Zn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp đỡ treo cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Long đền 50x50x2,5mm D18 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| BD | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thu nhựa D25/D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút thu nhựa D40/D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa D40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D25/20/25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D32/25/32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa D40/32/40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt Rắc co D20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt Rắc co D25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt Rắc co D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt Rắc co D40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van phao tự động | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Phễu thu tràn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van xả cặn D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá phẳng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100 m |
| 48 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đăt Tê nhựa 45/D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mm - OK | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đăt Cút nhựa 90 D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đăt Tê thu D114/90/114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đăt Tê thu D90/60/90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Lắp đăt Tê thu D114/60/114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đăt Cút thu 135 D60/42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 61 | Lắp đăt Cút nhựa 90 D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt xi phông chai | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đăt Xi phông tiểu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | SXLD móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 67 | Lắp đăt Côn thu D114/60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BE | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,351 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,102 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,942 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,942 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc than củi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 5x7 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 16 | Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| BF | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,747 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | m3 |
| 3 | Xây thành giếng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,625 | m3 |
| 4 | Láng thành giếng có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100 m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc than củi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100 m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100 m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 5x7 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100 m3 |
| BG | LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,657 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,064 | m3 |
| 6 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,13 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,605 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa D32/25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D50/32/50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| BH | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,895 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| BI | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100 m2 |
| BJ | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường Gạch 100x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, Gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sắt kéo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| BK | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| BL | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,579 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,229 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,647 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,846 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,768 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,103 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,895 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,619 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,678 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,924 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,39 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,679 | m2 |
| 20 | Trát trần, đáy bể nước ngầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,886 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 294,879 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| BM | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,35 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng SensoMag MCP50 (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy kiêm đèn chuyên dùng SF100 (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu dò nhiệt SensoMag F10 (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu dò khói SensoMag S30 (Teletek) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2h | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2h | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BN | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,054 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng đế trụ chữa cháy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV 1x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 3P-40A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Kệ nhựa để bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D144x4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU thép D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU gang D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm D114/50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn giảm D144/50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bulon chữ U sắt 8 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van bướm D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van bi D21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van 1 chiều D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lọc Y D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Tấm thép 150x150x10 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 ( Kèm 2 bộ lăng vòi) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,58 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BO | LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,321 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 10 | Kẹp cọc tiếp địa (COLLER) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Kẹp nối dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Gía đỡ dây thu sét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| BP | LƯƠNG THẾ VINH - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phần đất phong hóa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 6 | Cắt roon nền 2000x2000 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | 10 m |
| BQ | LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 261,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,093 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,134 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 8 | Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,182 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BR | LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,222 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,601 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 8 | Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BS | LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 261,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,475 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,705 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,134 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 8 | Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,189 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BT | LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 269,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,349 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,114 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,852 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,813 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 9 | Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BU | LƯƠNG THẾ VINH - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc Ban Giám hiệu | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc Văn phòng | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 5 | Bộ |
| 3 | Giường đơn | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 2 | cái |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ sắt | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 5 | Bộ |
| 6 | Tủ hồ sơ gỗ | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 4 | Cái |
| 7 | Bàn hội trường | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 18 | Cái |
| 8 | Ghế hội trường | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 36 | Cái |
| BV | LƯƠNG THẾ VINH - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Lý - Công nghệ | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 26 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Sinh - Hóa | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 26 | Cái |
| 3 | Ghế phòng Bộ môn | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 156 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 28 | Cái |
| 5 | Bảng từ xanh | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 6 | Cái |
| BW | LƯƠNG THẾ VINH - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 6 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 84 | Bộ |
| 3 | Bảng từ xanh | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 6 | Cái |
| BX | BẾ VĂN ĐÀN - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc Ban Giám hiệu | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc Văn phòng | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 5 | Bộ |
| 3 | Giường đơn | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 2 | cái |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ sắt | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 10 | Bộ |
| 6 | Tủ hồ sơ | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 6 | Cái |
| 7 | Kệ sách thư viện | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 11 | Cái |
| 8 | Bàn đọc thư viện | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 21 | Cái |
| 9 | Ghế thư viện | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 42 | Cái |
| 10 | Bàn phòng họp | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 10 | Cái |
| 11 | Ghế phòng họp | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 30 | Cái |
| BY | BẾ VĂN ĐÀN - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Lý - Công nghệ | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 28 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Sinh - Hóa | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 28 | Cái |
| 3 | Ghế phòng Bộ môn | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 168 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 28 | Cái |
| 5 | Bảng từ xanh | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 6 | Cái |
| BZ | BẾ VĂN ĐÀN - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 130 | Bộ |
| 3 | Bảng từ xanh | Theo Chương V Yêu cầu quy cách | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9757957855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 18,44 tỷ trong đó xây lắp tối thiểu là 17,54 tỷ và thiết bị tối thiểu 0,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,32 tỷ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng;+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; xây dựng- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch 1,7 kW | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 2 | - Máy cắt uốn 5 kW | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | - Máy đầm bàn 1 kW | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 4 | - Máy đầm đất cầm tay 70 kg | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 5 | - Máy đầm dùi 1,5 kW | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 6 | - Máy hàn 23 kW | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 7 | - Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 8 | - Máy trộn bê tông 250l | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 9 | - Máy trộn vữa 150l | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 10 | - Máy toàn đạc | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | - Máy cắt gạch 1,7 kW | mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi