Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn; Trường tiểu học và trung học cơ sở Lương Thế Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881774-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn; Trường tiểu học và trung học cơ sở Lương Thế Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210437249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 19:28:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,343,943,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9757957855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 18,44 tỷ trong đó xây lắp tối thiểu là 17,54 tỷ và thiết bị tối thiểu 0,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,32 tỷ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng;+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; xây dựng- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-- Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-- Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-- Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-- Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-- Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-- Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn; Trường tiểu học và trung học cơ sở Lương Thế Vinh
Xây dựng 02 trường tiểu học và trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia: Bế Văn Đàn và Lương Thế Vinh, huyện Bảo Lâm
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm; số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Lâm Đồng và Công ty TNHH thương mại KT và dịch vụ Khánh Việt Địa chỉ : số 135 Phan Bội Châu, phường 1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Scom Địa chỉ : số 135 Phan Bội Châu, phường 1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ 36 Đ. Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. + Cơ quan chuyên môn thẩm định dự toán: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm, địa chỉ Số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm; số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm; số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,702100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,929m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,904m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,208m3
5Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,753m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,441100 m2
7Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,885m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,569tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,734100 m2
11Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,341m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,248tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,533100 m2
15Bê tông cổ cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,274m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,093tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,085100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,607m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,265tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,263tấn
22Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,793m3
23Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
24Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,292100 m3
25Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,828100 m3
26Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,146100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,147100 m3 đất nguyên thổ
28Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,384m3
B BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,153100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,387m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,696m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,614tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,595tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,122tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,126100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,267100 m2
10Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,634m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m - OKTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,523100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,679100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,423m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,479m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,296tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,582tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,299tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,851tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,173100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,312100 m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,28100 m2
26Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,212m3
27Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,939m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,991tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,002100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,318100 m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,385m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,055tấn
34Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,939m3
35Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
36Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,874m3
37Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,744m3
38Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,323m3
39Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,918m3
40Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,091m3
41Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm cao 2.5 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
42Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,182100 m
43Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,779100 m
44Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảo vệ cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,547tấn
45Lắp dựng cấu kiện thép khung sắt bảo vệ cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,547tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,679m2
47Sản xuất, cung cấp cửa đi, cửa sổ hệ nhôm 700, kính 6lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật134,52m2
48Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật134,52m2
C BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,345m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,217tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,217tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật112,65m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,611100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,17100 m
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
8Móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39cái
9Cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
D BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,99m2
2Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật447,14m2
3Lát nền, sàn WC, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,06m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột WC Ceramic 400x250mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42m2
5Lát gạch Granite 400x400mm bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,082m2
6Lát gạch Granite 400x400 bậc thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,984m2
7Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật488,165m2
8Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật696,34m2
9Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,167m2
10Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật264,78m2
11Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật231,064m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật448,56m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật267,866m2
14Trát thành bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,81m2
16Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,905lít
17Trát, đắp hoa văn lan can, chiều dày trát 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
18Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật159,4m
19Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật228,5m
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.022,791m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.415,131m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.415,131m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.022,791m2
E BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,075100 m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,115100 m
3Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
4Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Tê nhựa D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt Rắc co D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Rắc co D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt vòi đơn LAVABOTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt LAVABOTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt chậu tiểuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100 m
22Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005100 m
23Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,155100 m
24Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100 m
25Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
26Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đăt Cút thu 135 D114/60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đăt Cút thu 135 D60/42Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đăt Cút nhựa 90 D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đăt tê nhựa 45/D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đăt Tê thu D114/90/114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đăt Tê thu D114/60/114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt xi phông chaiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt phễu thu nước sànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đăt Xi phông tiểuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt Nút thông tắc D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
41SXLD móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
F BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,243100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,692m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,949m3
4Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,654m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,018100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,09m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,7m2
10Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố gaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,7m2
11Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,21m2
12Thi công tầng lọc than củiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 3x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 5x7Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
16Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
G BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,409100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,872m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,104m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,857m3
5Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật101,308m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,297100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,384tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,02m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật84cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,047100 m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,401100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,401100 m3 đất nguyên thổ
H BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt DIMMER quạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18hộp
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
9Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
10Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30hộp
12Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
13Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
14Lắp đặt MCB 2P - 40ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt MCB 2P - 50ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt MCB 2P - 75ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật160m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật410m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật325m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật934m
22Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
23Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật205m
24Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
25Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật494m
I BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN - PHẦN MẠNG LAN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt dây Cáp quang ( ngoài nhà)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 ( 2 lớp chống nhiễu)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật160m
3Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính ( âm nền)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
4Lắp đặt ống nhựa D16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật160m
5Lắp đặt Modem ADSLTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt HUBS 8 PortsTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Bộ thu WifiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Cáp điện thoại Inside 4x0,65mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật128m
9Lắp đặt Ổ cắm mạng điện thoại ( âm nền)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88m
11Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 cổngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
J BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,117100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,524m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,685m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,703m3
5Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,765m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,162100 m2
7Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,401m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,197tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,655100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,913m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,446tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,345100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,158m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,605tấn
18Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,535m3
19Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,599m3
20Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,278m3 đất nguyên thổ
21Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,426m3
22Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,568m3
23Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,557m3
24Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,789100 m3
25Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,338100 m3
26Đắp đất bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024100 m3
27Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,688100 m3 đất nguyên thổ
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,688100 m3 đất nguyên thổ
29Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,839m3
K BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,185100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,714m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,134m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,275tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,194tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,218tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,559tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,247100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,425100 m2
10Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,518m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,798tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,067100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,444100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,117m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,993m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,664tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,224tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,624tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,671tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,959tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,406100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,819100 m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,812100 m2
26Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,607m3
27Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,274m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,92tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,173100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,701100 m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,155m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,592tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,211tấn
34Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,197m3
35Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,442m3
36Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,506m3
37Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,586m3
38Xây bậc cấp bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,836m3
39Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,503m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,022tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, cửa sổ cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,022tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật306,934m2
43Lắp đặt ống thép INOX 304 D60,5x1,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,95100 m
44Lắp đặt ống thép INOX 304 D34x1,5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,197100 m
L BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18)cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,848m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,738tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,738tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật160,92m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,589100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44100 m
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64cái
8Móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
9Cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
M BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,28m2
2Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật782,75m2
3Ốp gạch tường trong nhà Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,6m2
4Lát bậc tam cấp Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,643m2
5Lát bậc thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,796m2
6Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật692,05m2
7Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật603m2
8Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,24m2
9Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật301,45m2
10Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật394,527m2
11Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật722,56m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật379,87m2
13Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,314m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật166,74m2
15Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,37lít
16Trát, đắp vữa trang trí hoa văn trên lan can, chiều dày trát 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,29m2
17Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật177,92m
18Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật350,6m
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.383,684m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.787,327m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.787,327m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.383,684m2
N BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt DIMMER quạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21hộp
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
8Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9hộp
9Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
10Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30hộp
11Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt MCB 2P - 20ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt MCB 2P - 32ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt MCB 2P - 100ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt MCB 2P - 125ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt MCB 2P - 175ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật607m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.182m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.286m
24Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
25Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
26Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.162m
27Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật658m
28Kéo rải dây đồng bọc 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
29Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
30Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cọc
31Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
O BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 ( ngoài nhà)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 ( trong nhà)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật982m
3Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính ( 8 line)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82cái
4Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật980m
5Lắp đặt Modem ADSLTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt HUBS 48 PortsTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
P BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100 m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100 m
3Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Cút thu D40/32Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt Rắc co D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Vòi rửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt chậu rửa Inox đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt chậu rửa Inox đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,125100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100 m
16Lắp đăt Tê nhựa 45 D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đăt Tê thu 45 D90/60/90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đăt Tê nhựa 90 D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đăt Cút thu 135 D60/42Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt xi phông chaiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt Nút thông tắc D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
Q BẾ VĂN ĐÀN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN,PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,471100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,84m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,305m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,269m3
5Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,125m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,397100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,521tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,07m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật113cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,063100 m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,457100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,457100 m3 đất nguyên thổ
R BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,072100 m3
2Đào móng bằng thủ công ( tính bằng 10% KL đất đào )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,029m3
3Đào đất giằng móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,383m3 đất nguyên thổ
4Đào móng băng rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,978m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,368m3
6Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,188m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,909100 m2
8Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,574m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,319tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,639tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng_ ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,592100 m2
12Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,918m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,14tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,512100 m2
16Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,473m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,24tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,769tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,313100 m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,24m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,467tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,195tấn
24Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,49m3
25Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,19100 m3
26Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,489100 m3
27Đào xúc đất bằng máy đào Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,337100 m3
28Vận chuyển đất cự ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,372100 m3
29Vận chuyển tiếp cự ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,372100 m3/km
30Bê tông lót nền chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,148m3
S BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,169100 m2
2Bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,344m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,461tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,338tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,868tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,423100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,855m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,749tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,842tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,238100 m2
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,379m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,974tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính >10 mm chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,244tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,637100 m2
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,33m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,758tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,076100 m2
20Bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,482m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,461tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,82tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,276100 m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,421m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,485tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,221tấn
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn sê nô máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,087100 m2
28Bê tông sàn sênô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,976m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,098tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính >10 mm chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,297tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, o văng, đan loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,094100 m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,418m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,355tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44tấn
35Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,347m3
36Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18) cm chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,787m3
37Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,112m3
38Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm +Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,076m3
39Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,888m3
40Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,82tấn
41Cửa đi khung nhôm kính mờ ( bao gồm bản lề, chốt khóa, kính mờ)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,28m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật203,71m2
43Lắp dựng vách kính, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,32m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật479,605m2
45Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,038m2
46Ổ khóa cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
47Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,719m2
T BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,778m3
2Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,95m3
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,373tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,373tấn
5Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,425tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,425tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật644,861m2
8Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,114100 m2
9Làm trần tôn lạnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,405100 m2
10Ốp tôn mạ màu che khe lúnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014100 m2
11Bulon M20x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
U BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật962,611m2
2Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.114,635m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật301,056m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật559,288m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật732,587m2
6Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật131,66m
7Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật150,23m
8Đắp nổi bộ chữ " Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người"Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,807m
9Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật230,894m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật230,894m2
11Bê tông nền ram dốc, bục giảng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,638m3
12Láng nền ram dốc kẻ ron, chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch bậc thềm 300x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật893,252m2
15Ốp gạch chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,584m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,66m2
17Ốp gạch tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật237,472m2
18Ốp gạch trang trí chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 50x200 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,367m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
20Lát bậc cầu thang kích thước gạch bậc thềm 300x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,14m2
21Trát granitô cầu thang, lan can, dày 2,5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,289m2
22Đánh dầu bóng Y2K lan can, tay vịn cầu thangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,289m2
23Bả bằng ma tít, vào tường trongTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.068,051m2
24Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.593,381m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật919,244m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật919,244m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.661,432m2
V BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,198100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,204m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,842m3
4Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,796m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, bể tự hoạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Trát tường trong, chiều dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,96m2
10Lát gạch thẻ không nung (3.5x7.5x17.5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,32m2
11Láng nền bể có đánh màu, chiều dày 2,5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,32m2
W BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC MÁI
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,048m3 đất nguyên thổ
2Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,326m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,784m3
5Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật119,98m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,222100 m2
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,944m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hộp genTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật130cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,66100 m
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100 m
13Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065100 m
14Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
15Lắp đăt cút nhựa 90D90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật112cái
X BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,26100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
4Lắp đăt cút nhựa, D 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đăt cút nhựa, D 27 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
6Lắp đăt cút nhựa, D 21 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
7Lắp đặt rắc co, D 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt rắc co, D 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đăt côn thu D34/D21Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đăt côn thu D27/D21Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đăt tê nhựa, D 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đăt tê nhựa, D 27 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
13Lắp đăt tê nhựa, D 21 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26bộ
21Lắp đặt vòi đơn LAVABOTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
22Lắp đặt LAVABOTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
23Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
24Lắp đặt giá phẳngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
27Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100 m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100 m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100 m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100 m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100 m
34Lắp đăt tê nhựa, 45D125mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
35Lắp đăt tê nhựa, 45D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
36Lắp đăt tê nhựa, 45D 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
37Lắp đăt tê nhựa, 45D 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
38Lắp đăt tê nhựa, 45D 50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đăt tê nhựa, 90D125mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
40Lắp đăt tê nhựa, 90D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp đăt tê nhựa, 90D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đăt cút nhựa, 45 D125 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đăt cút nhựa, 45 D114 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
44Lắp đăt cút nhựa, 45 D90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
45Lắp đặt cút nhựa, 45 D60 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
46Lắp đặt cút nhựa, 45 D50 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đăt côn thu D125/D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đăt côn thu D125/D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đăt côn thu D125/D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đăt côn thu D90/D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 125 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt xiphông chai, đường kính 90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
53Lắp đặt phễu thu, đường kính 60 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
54Lắp đặt phễu thu, đường kính 90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt phễu thu chống mùi, đường kính 60 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
Y BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PHẦN ĐIỆN
1Tủ gắn 3CB âm tường TĐTTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
2Tủ gắn 4CB âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( loại có chóa)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật132bộ
4Lắp đặt đèn áp trần 22WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 60WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
7Lắp đặt DIMMER quạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20hộp
8Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34hộp
11Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật175m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật992m
16Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.674m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x2,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật620m
18Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
19Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật321m
20Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
21Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x22 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
22Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
25Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
26Đóng bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ kẽm D16-2.4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cọc
Z BẾ VĂN ĐÀN - KHỐI 10 PHÒNG HỌC MẪU - PCCC
1Bình bọt chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8hộp
AA BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN - PHẦN NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 90% KL)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,316100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 10% KL)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,514m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,663m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,067100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,178m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,282100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,763m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
12Bulong M16x600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,294100 m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027100 m3 đất nguyên thổ
16Gia công cấu kiện sắt thép cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,044tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,044tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,909m2
21Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,498100 m2
22Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,05m3
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - xoa mặt kẻ roongTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,025m3
AB BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN - PHẦN NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 90% KL)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,158100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 10% KL)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,094m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,332m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,034100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,589m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,881m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
12Bulong M16x600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,141100 m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014100 m3 đất nguyên thổ
16Gia công cấu kiện sắt thép cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,452tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,452tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,633m2
21Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,565100 m2
22Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,3m3
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - xoa mặt kẻ roongTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,65m3
AC BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,057100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,634m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,483m3
4Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,216m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
6Đắp cát nền móng đá công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,069m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100 m2
8Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,078m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
18Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,276m3
19Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,092m3
20Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100 m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100 m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m3 đất nguyên thổ
23Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
AD BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,167100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,201m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016100 m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,247m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,179100 m2
15Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
18Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,037m3
19Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 700, kính 6lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,84m2
20Cung cấp cửa sổ lùa 3 ray, nhôm hệ 700, kính 6lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,3m2
21Lắp dựng cửa sổ, cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,14m2
22Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m2
AE BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
4Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,207100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D49Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008100 m
AF BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,36m2
2Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,96m2
3Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,918m2
4Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,26m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,38m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
7Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,65lít
8Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,6m
9Trát đắp chỉ trang trí seno, lancan, bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,2m
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,998m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,9m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,9m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,998m2
AG BẾ VĂN ĐÀN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tube đơn 1.2m ( 20W/bóng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Dimmer điều khiển quạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Automat 1P/16ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Automat 1P/10ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Automat 1P/6ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34m
11Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
AH BẾ VĂN ĐÀN - GIẾNG KHOAN - THÁP NƯỚC - PHẦN GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m khoan
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,668m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,668m3
5Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng CVV 4x6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
6Ống lọc D140 PVCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100 m
7Lắp đặt dây cáp treo máyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
8Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100 m
9Ốc xiết cáp INOX 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt nối ren phi 27Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
11Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đăt rắc co, D 27 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đăt co nối, D 27 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8100 m
18Lắp đặt Cút D27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt Van khóa D27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Máy bơm hỏa tiễn 3,5Hp, Đài LoanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
21SXLD hộp bảo vệ giếng khoan 1.2x1.2x0.6m - dày 1mm + khóaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AI BẾ VĂN ĐÀN - GIẾNG KHOAN - THÁP NƯỚC - PHẦN THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,056m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,439m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,038100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,681m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,056100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,725m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,132100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,042m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,053100 m3
16Sản xuất hệ khung chân bồn nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,54tấn
17Lắp đặt hệ khung chân bồn nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,54tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật150,492m2
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
20Bulon M18x500Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
AJ BẾ VĂN ĐÀN - SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN TỔNG THỂ + NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,1m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,775m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần chìmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,55m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,55m3
5Trát bó bồn bông vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92,5m2
6Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật196,5m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 xoa mặt kẻ roongTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,25m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,028100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100 m3 đất nguyên thổ
AK BẾ VĂN ĐÀN - SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN TỔNG THỂ + NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn CVV4x50mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây dẫn CVV4x35mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42m
3Lắp đặt dây dẫn CVV2x16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92m
4Lắp đặt dây dẫn CVV2x35mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52m
5Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2m
6Lắp đặt MCCB 3P-125ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,94m3 đất nguyên thổ
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,188m3
9Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cột
10Bulong D16-320 mạ ZnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt Kẹp dừng cápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Nắp bịt đầu cápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt Kẹp đỡ treo cápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
14Long đền 50x50x2,5mm D18Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,58m3 đất nguyên thổ
16Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,619m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029100 m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D49mm nối bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,495100 m
AL BẾ VĂN ĐÀN - SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN TỔNG THỂ + NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,186100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,356m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,943m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,39m3
5Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,69m3
6Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,655m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,197100 m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,249tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,205m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6đoạn
13Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 700mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21đoạn
14Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065100 m
16Lắp đặt Cút nhựa 135 D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt Cút nhựa 135 D400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100 m
19Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100 m
20Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,235100 m
21Lắp đặt Ống nhựa PPR D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,81100 m
22Lắp đặt Ống nhựa PPR D63mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100 m
23Lắp đặt Cút nhựa D32/25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt Cút thu D50/40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Cút nhựa D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt Cút nhựa D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Cút nhựa D63mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Tê nhựa D63mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Tê nhựa D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Tê nhựa D50/40/50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt Van hai chiều D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt Van hai chiều D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt Van hai chiều D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Van hai chiều D63mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt Côn thu D63/50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt Côn thu D63/25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt Van phaoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt Vòi lấy nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,535100 m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,695100 m3 đất nguyên thổ
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,695100 m3 đất nguyên thổ
AM BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,728m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008100 m2
6Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,895m3
8Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
AN BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,121100 m2
AO BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,65m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,24m2
4Ốp chân tường Gạch 100x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,82m2
5Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,89m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,89m2
10SXLD cửa sắt kéoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,84m2
AP BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19m
4Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38m
AQ BẾ VĂN ĐÀN - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,952100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,687m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,229m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103100 m2
5Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,647m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6100 m2
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,119m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,237100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,103m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100 m2
11Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,895m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
14Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,387tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,365tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,812m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,938m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,679m2
20Trát trần, đáy bể nước ngầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,886m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật268,801m2
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,521100 m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,596100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,596100 m3 đất nguyên thổ
AR HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,35m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,254100 m3
3Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng SensoMag MCP50 (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt chuông báo cháy kiêm đèn chuyên dùng SF100 (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Lắp đặt đầu dò khói SensoMag S30 (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2hTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,85 đèn
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2hTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
9Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật304m
10Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65m
11Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWGTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật719m
12Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AS HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,054m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,421100 m3
3Bê tông móng đế trụ chữa cháy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV 1x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
7Lắp đặt automat 3P-40ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
10Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
11Bình chữa cháy MT3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Kệ nhựa để bình chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D144x4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7100 m
15Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt BU thép D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt BU gang D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29100 m
20Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Tê thép D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Tê giảm D114/76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Côn giảm D144/76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Bulon chữ U sắt 8Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Nở sắt 8x120 + EcuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
26Thép U80x50x5(L=0,4m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
27Thép U80x50x5(L=0,8m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt khớp nối mềm D114BBTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt Van bướm D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt Van bi D21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt Van 1 chiều D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Lọc Y D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Tấm thép 150x150x10Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
43Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,58m2
45Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=65mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
AT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,321m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,153100 m3
3Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88MTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88MTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1kim
5Trụ đỡ kim thu sét cao 4.5m và bộ chân đếTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1trụ
6Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,97m
7Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,97m
9Đóng cọc tiếp địa D16x2400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cọc
10Kẹp cọc tiếp địa (COLLER)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Kẹp nối dâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Gía đỡ dây thu sétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
13Cô dê kẹp ống PVC D21Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
14Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AU BẾ VĂN ĐÀN - CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KLTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,167100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KLTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,866m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,524m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,696m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,057100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,551m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100 m2
10Bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,268m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,164100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,661m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,165100 m2
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,424m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
21Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,138100 m3
22Vận chuyển đất công trình cự ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,059100 m3
23Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 8x8x18cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,523m3
24Xây trụ cổng, trụ rào bằng Gạch không nung 8x8x18cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,131m3
25Trát tường hàng rào, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,09m2
26Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,92m2
27Trát giằng tường rào vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,169m2
28Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật150,5m
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật78,179m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật78,179m2
31Xây tường trên mái bằng Gạch không nung 8x8x18cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,535m3
32Gia công cấu kiện sắt thép, lito mái ngóiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lito thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,253100 m2
36Gia công cấu kiện sắt thép, khung hàng rào + cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung hàng rào, cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,823m2
39Bánh xe cổng đẩyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
40Dán chữ INOX cổng trườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
AV BẾ VĂN ĐÀN - SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,439100 m3 đất nguyên thổ
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,931100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,44100 m3
4Vận chuyển đất cự ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,483100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,483100 m3 đất nguyên thổ/1km
AW LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,181100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,576m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,121m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,267m3
5Bê tông lót móng đá, bậc cấp vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,206m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,143m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,606100 m2
8Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,339m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,377tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,513tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,285tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,283100 m2
13Bê tông cổ cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,541m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,333tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,613tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,991tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,733100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,205m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,678tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,077tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
22Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,919m3
23Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,103m3
24Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,939m3 đất nguyên thổ
25Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,313m3
26Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,417m3
27Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,251m3
28Đắp đất bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008100 m3
29Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,075100 m3
30Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,883100 m3
31Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,988100 m3 đất nguyên thổ
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,988100 m3 đất nguyên thổ
33Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,596m3
AX LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,36100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,42m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,438m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,039tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,442tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,898tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,419tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,771tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,447100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,92100 m2
12Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,086m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,383tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 + tầng 3 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,953100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,223100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,44m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,412m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,888tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,966tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,501tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 3, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,888tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 3, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,966tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 3, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,501tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,035tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,261tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,806tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, T3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,876100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,535100 m2
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,841100 m2
31Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2, tầng 3 + tầng máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật153,869m3
32Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,643m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + 3 + mái đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,672tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,594100 m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,422100 m2
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,496m3
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,808tấn
39Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,55m3
40Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,704m3
41Xây tường ngăn tầng 1 bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,272m3
42Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,584m3
43Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,81m3
44Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,086m3
45Xây tường bao tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,657m3
46Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,68m3
47Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,806m3
48Xây bậc cấp bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,402m3
49Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,429m3
50Xây chân bục giảng bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,109m3
51Đắp cát nền bục giảngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
52Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5 cầu thang + ram dốc + lancanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,295100 m
53Lắp đặt ống thép Inox D31,8x1,5 cầu thangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,221100 m
54Lắp đặt ống thép Inox D25,4x1,2mm cho ram dốcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100 m
55Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2.1 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
56Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 5lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,97m2
57Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính dày 5lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,95m2
58Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,336tấn
59Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật479,33m2
60Tay nắm cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật144bộ
61Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,47m2
AY LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,98m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,376tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,376tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật312,6m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,305100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,54100 m
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65cái
8Móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65cái
9Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
AZ LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,477m2
2Ốp gạch tường trong nhà Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,85m2
3Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.173,99m2
4Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật608,906m2
5Lát nền, sàn WC, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,945m2
6Ốp gạch tường, trụ, cột WC Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,8m2
7Lát Gạch Granite 400x400mm bậc thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật120,652m2
8Lát Gạch Granite 400x400mm bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,026m2
9Ốp gạch trang trí vào thành bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,252m2
10Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.219,97m2
11Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.720,523m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,608m2
13Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật900,941m2
14Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật834,41m2
15Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.640,852m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật700,709m2
17Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,252m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật316,822m2
19Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật158,411lít
20Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật331,42m
21Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật368,682m
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.823,872m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.332,393m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.332,393m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.823,872m2
BA LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật178bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt DIMMER quạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51hộp
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật85cái
9Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24hộp
10Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50hộp
12Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47cái
13Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
14Lắp đặt MCB 2P - 20ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
15Lắp đặt MCB 2P - 32ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt MCB 2P - 50ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt MCB 2P - 100ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt MCB 2P - 125ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt MCCB 2P - 250ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV50mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật280m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật264m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật144m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật112m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
26Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.006m
27Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật842m
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.899m
29Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật138m
30Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59m
31Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật584m
32Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.514m
BB LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt Dây cáp quangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật126m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.670m
3Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng âm nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật94cái
5Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.670m
6Lắp đặt Modem ADSLTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt HUBS 48 PortsTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt HUBS 8 PortsTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt Bộ phát WifiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Đầu RJ45 kết nối HUBS nối ổ cắm mạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
11Dây đồng bọc 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
12Dây đồng trần 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
13Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
14Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cọc
15Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt Ống nhựa D20mm luồn dây tín hiệu điện thoạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102m
17Lắp đặt Cáp điện thoại INSIDE 4x0,65mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật228m
18Lắp đặt Bộ chia tín hiệu điện thoại 6 cổngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
BC LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,47m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,094m3
3Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cột
4Bulong D16-320 mạ ZnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt Kẹp dừng cápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt Nắp bịt đầu cápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt Kẹp đỡ treo cápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Long đền 50x50x2,5mm D18Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Dây đồng bọc 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
10Dây đồng trần 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
11Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
12Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cọc
BD LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100 m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100 m
3Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100 m
4Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100 m
5Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
6Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt Cút thu nhựa D25/D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt Cút thu nhựa D40/D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Tê nhựa D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt Tê nhựa D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Tê nhựa D25/20/25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
16Lắp đặt Tê nhựa D32/25/32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Tê nhựa D40/32/40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đăt Rắc co D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đăt Rắc co D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đăt Rắc co D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đăt Rắc co D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt vòi đơn LAVABOTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Lắp đặt LAVABOTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt Van phao tự độngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt Phễu thu trànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt Van xả cặn D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt chậu rửa đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt chậu rửa inox đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
37Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
38Lắp đặt chậu tiểuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
41Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt giá phẳngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100 m
45Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,245100 m
46Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,225100 m
47Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065100 m
48Lắp đăt tê nhựa 45/D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Lắp đăt Tê nhựa 45/D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mm - OKTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
52Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
53Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Lắp đăt Cút nhựa 90 D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đăt Tê thu D114/90/114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Lắp đăt Tê thu D90/60/90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
57Lắp đăt Tê thu D114/60/114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đăt Cút thu 135 D60/42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
61Lắp đăt Cút nhựa 90 D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt xi phông chaiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
63Lắp đặt phễu thu nước sànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đăt Xi phông tiểuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt Nút thông tắc D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
66SXLD móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
67Lắp đăt Côn thu D114/60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
BE LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,212100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,351m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,707m3
4Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,102m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,942m2
10Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố gaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,942m2
11Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,09m2
12Thi công tầng lọc than củiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 3x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 5x7Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
16Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
BF LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,747m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,279m3
3Xây thành giếng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,625m3
4Láng thành giếng có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007100 m2
6Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,289m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
8Làm tầng lọc đá dăm 1x2 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100 m3
9Thi công tầng lọc than củiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100 m3
10Làm tầng lọc đá dăm 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100 m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 5x7Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100 m3
BG LƯƠNG THẾ VINH - XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,658100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,47m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,657m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,409m3
5Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,064m3
6Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật140,13m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100 m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,555tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,605m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11đoạn
13Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100 m
14Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,085100 m
15Lắp đặt Cút nhựa D32/25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Tê nhựa D50/32/50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,157100 m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,671100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,672100 m3 đất nguyên thổ
BH LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,728m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008100 m2
6Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,895m3
8Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
BI LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,121100 m2
BJ LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,65m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,24m2
4Ốp chân tường Gạch 100x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,82m2
5Lát nền, sàn, Gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,89m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,89m2
10SXLD cửa sắt kéoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,84m2
BK LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19m
4Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38m
BL LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,212100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,579m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,229m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103100 m2
5Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,647m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,846100 m2
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,768m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,237100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,103m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100 m2
11Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,895m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
14Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,619tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,678tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,924m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,39m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,679m2
20Trát trần, đáy bể nước ngầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,886m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật294,879m2
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100 m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,809100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,809100 m3 đất nguyên thổ
BM LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,35m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,254100 m3
3Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng SensoMag MCP50 (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt chuông báo cháy kiêm đèn chuyên dùng SF100 (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt đầu dò nhiệt SensoMag F10 (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt đầu dò khói SensoMag S30 (Teletek)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2hTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
9Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2hTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
10Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật204m
11Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65m
12Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWGTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật750m
13Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BN LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,054m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,421100 m3
3Bê tông móng đế trụ chữa cháy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV 1x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
7Lắp đặt automat 3P-40ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
10Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
11Bình chữa cháy MT3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Kệ nhựa để bình chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D144x4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,98100 m
15Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt BU thép D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt BU gang D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100 m
20Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Tê thép D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Tê giảm D114/50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt Côn giảm D144/50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Bulon chữ U sắt 8Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Nở sắt 8x120 + EcuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
26Thép U80x50x5(L=0,4m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
27Thép U80x50x5(L=0,8m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt khớp nối mềm D114BBTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt Van bướm D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt Van bi D21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt Van 1 chiều D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Lọc Y D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Tấm thép 150x150x10Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
43Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 ( Kèm 2 bộ lăng vòi)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,58m2
46Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
BO LƯƠNG THẾ VINH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,321m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,153100 m3
3Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88MTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88MTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1kim
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đếTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1trụ
6Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,97m
7Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,97m
9Đóng cọc tiếp địa D16x2400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cọc
10Kẹp cọc tiếp địa (COLLER)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Kẹp nối dâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Gía đỡ dây thu sétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
13Cô dê kẹp ống PVC D21Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
14Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
BP LƯƠNG THẾ VINH - SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất phần đất phong hóaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100 m2
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m3
6Cắt roon nền 2000x2000Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,610 m
BQ LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật261,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,302tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,04m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật185,64m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,093m3
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,134m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,924m3
8Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,683100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,181100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,182100 m3 đất nguyên thổ/1km
BR LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật174,96m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,872tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,88m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật123,24m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,222m3
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,601m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
8Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,194100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,554100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,554100 m3 đất nguyên thổ/1km
BS LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật261,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,302tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,475m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật185,64m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,705m3
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,134m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,924m3
8Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,686100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,189100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,19100 m3 đất nguyên thổ/1km
BT LƯƠNG THẾ VINH - THÁO DỠ - PHẦN PHÒNG HỌC 4
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật269,824m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,349tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,44m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,44m2
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,114m3
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,852m3
7Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,813m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
9Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,314100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,648100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,648100 m3 đất nguyên thổ/1km
BU LƯƠNG THẾ VINH - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN
1Bàn ghế làm việc Ban Giám hiệuTheo Chương V Yêu cầu quy cách3Bộ
2Bàn ghế làm việc Văn phòngTheo Chương V Yêu cầu quy cách5Bộ
3Giường đơnTheo Chương V Yêu cầu quy cách2cái
4Bàn ghế tiếp kháchTheo Chương V Yêu cầu quy cách3Bộ
5Tủ sắtTheo Chương V Yêu cầu quy cách5Bộ
6Tủ hồ sơ gỗTheo Chương V Yêu cầu quy cách4Cái
7Bàn hội trườngTheo Chương V Yêu cầu quy cách18Cái
8Ghế hội trườngTheo Chương V Yêu cầu quy cách36Cái
BV LƯƠNG THẾ VINH - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Lý - Công nghệTheo Chương V Yêu cầu quy cách26Cái
2Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Sinh - HóaTheo Chương V Yêu cầu quy cách26Cái
3Ghế phòng Bộ mônTheo Chương V Yêu cầu quy cách156Cái
4Bàn máy tínhTheo Chương V Yêu cầu quy cách28Cái
5Bảng từ xanhTheo Chương V Yêu cầu quy cách6Cái
BW LƯƠNG THẾ VINH - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Bàn, ghế giáo viênTheo Chương V Yêu cầu quy cách6Bộ
2Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồiTheo Chương V Yêu cầu quy cách84Bộ
3Bảng từ xanhTheo Chương V Yêu cầu quy cách6Cái
BX BẾ VĂN ĐÀN - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN
1Bàn ghế làm việc Ban Giám hiệuTheo Chương V Yêu cầu quy cách2Bộ
2Bàn ghế làm việc Văn phòngTheo Chương V Yêu cầu quy cách5Bộ
3Giường đơnTheo Chương V Yêu cầu quy cách2cái
4Bàn ghế tiếp kháchTheo Chương V Yêu cầu quy cách2Bộ
5Tủ sắtTheo Chương V Yêu cầu quy cách10Bộ
6Tủ hồ sơTheo Chương V Yêu cầu quy cách6Cái
7Kệ sách thư việnTheo Chương V Yêu cầu quy cách11Cái
8Bàn đọc thư việnTheo Chương V Yêu cầu quy cách21Cái
9Ghế thư việnTheo Chương V Yêu cầu quy cách42Cái
10Bàn phòng họpTheo Chương V Yêu cầu quy cách10Cái
11Ghế phòng họpTheo Chương V Yêu cầu quy cách30Cái
BY BẾ VĂN ĐÀN - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN
1Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Lý - Công nghệTheo Chương V Yêu cầu quy cách28Cái
2Bàn thí nghiệm phòng bộ môn Sinh - HóaTheo Chương V Yêu cầu quy cách28Cái
3Ghế phòng Bộ mônTheo Chương V Yêu cầu quy cách168Cái
4Bàn máy tínhTheo Chương V Yêu cầu quy cách28Cái
5Bảng từ xanhTheo Chương V Yêu cầu quy cách6Cái
BZ BẾ VĂN ĐÀN - PHẦN THIẾT BỊ - KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Bàn, ghế giáo viênTheo Chương V Yêu cầu quy cách10Bộ
2Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồiTheo Chương V Yêu cầu quy cách130Bộ
3Bảng từ xanhTheo Chương V Yêu cầu quy cách10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9757957855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 18,44 tỷ trong đó xây lắp tối thiểu là 17,54 tỷ và thiết bị tối thiểu 0,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,32 tỷ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng;+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp.53
3 Phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp.32
4 Phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; xây dựng- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt gạch 1,7 kW mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
2 - Máy cắt uốn 5 kW mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
3 - Máy đầm bàn 1 kW mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
4 - Máy đầm đất cầm tay 70 kg mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
5 - Máy đầm dùi 1,5 kW mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
6 - Máy hàn 23 kW mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
7 - Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
8 - Máy trộn bê tông 250l mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
9 - Máy trộn vữa 150l mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
10 - Máy toàn đạc mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
11 - Máy cắt gạch 1,7 kW mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị, khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->