Gói thầu: Mua sắm trang thiệt bị, linh kiện công nghệ thông tin và nâng cấp hạ tầng mạng tại Cơ Sở chính Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiệt bị, linh kiện công nghệ thông tin và nâng cấp hạ tầng mạng tại Cơ Sở chính Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm trang thiệt bị, linh kiện công nghệ thông tin và nâng cấp hạ tầng mạng tại Cơ Sở chính/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 19:34:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472826E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng. (Kèm theo các tài liệu: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp, hướng dẫn chuyên giao công nghệ … |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiệt bị, linh kiện công nghệ thông tin và nâng cấp hạ tầng mạng tại Cơ Sở chính Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga Quyết định phê duyệt danh mục, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 01 Mua sắm trang thiệt bị, linh kiện công nghệ thông tin và nâng cấp hạ tầng mạng tại Cơ Sở chính/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm trang thiệt bị, linh kiện công nghệ thông tin và nâng cấp hạ tầng mạng tại Cơ Sở chính/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép kinh doanh. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật, - Catalog của chính hãng và kèm theo bản dịch tiếng- Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép kinh doanh. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật, - Catalog của chính hãng và kèm theo bản dịch tiếng- Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -a). Đối vói hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số (a) Chương IV- Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: -Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển -Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo mẫu 05(b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: -Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; -Chào giá hàng hóa theo gia EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối vơi hàng hóa đã nhập khẩu đó; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí liên quan đến vận chuyển; -Giá đã bao gồm chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm thao để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. Chế độ kiểm tra thiết bị theo thời gian sau khi hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại Chương V. -Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu câu nêu tại Chương V -Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiêt Đới Việt -Nga, so 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Đt 02438363906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 069516516. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 069516516. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 069516516. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tường lửa | 1 | Chiếc | Yếu tố hình thức: 1 đơn vị rack (RU), 19-in. rack mountableĐèn flash hệ thống tối thiểu: 8 GBThông lượng VPN 3DES / AES tối đa: 250 Mb / giâyOutputsteadystate: 12V @ 3.0ACác phiên truy cập VPN từ xa hoặc VPN truy cập từ xa Cisco AnyConnect IKEv2 tối đa: 300Số kết nối mới tối đa mỗi giây: 20000Thông lượng kiểm tra nhà nước (multiprotocol): 900 Mb / giâyTản nhiệt tối đa: 123 BTU / giờCổng USB 2.0: Loại cổng USB A , Tốc độ cao 2.0Gói tin trên giây (64 byte): 750000Số phiên đồng thời tối đa: 250000Bộ nhớ: 8 GBThông lượng kiểm tra nhà nước (tối đa): 1,8 Gb / giâyCổng quản lý chuyên dụng: Có (được chia sẻ với Dịch vụ FirePOWER), 10/100/1000Đỉnh tối đa đầu ra: 12V @ 5.0A | ||
| 2 | Máy tính bảng | 2 | Chiếc | Kích thước màn hình: 10.9 inchesCông nghệ màn hình: IPS LCDCamera sau: 12 MP góc rộng,khẩu độ f/1.8Camera trước: 7 MP, khẩu độ f/2.2Chipset: Apple A14 BionicBộ nhớ trong: 64 GBPin: 7600 mAhHệ điều hành: iOSĐộ phân giải màn hình: 1640 x 2360 pixelsLoại CPU: 2 nhân 3.0GHz; 4 nhân 1.8GHz | ||
| 3 | Máy tính xách tay core i7 | 1 | Chiếc | CPU: Intel Core i7-1165G7 (2.8GHz, Turbo Boost 4.7GHz, 12MB); RAM: 16GB (onboard) LPDDR4x 4267MHz; Ổ cứng SSD: 512GB M.2 PCIe NVMe SSD; VGA: Intel Iris® Xe Graphics; Màn hình: 13.3 inch UHD (3840 x 2160) IPS 60Hz Wide-Viewing Angle 300 nits 100% sRGB - Cảm ứng; Pin: 4 Cell, 60WHrs; Cân nặng: 1.37 kg; OS: Windows 10 Home SL. | ||
| 4 | Máy tính xách tay core i5 | 1 | Chiếc | CPU: Intel® Core™ i5-1135G7 (tối đa 4.20GHz, 8MB); RAM: 8GB(1 x 8GB) DDR4 3200Mhz (2 khe); Ổ cứng: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD; VGA: Intel® Iris® Xᵉ Graphics; Màn hình: 14.0 inch FHD (1920 x 1080), IPS, narrow bezel, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC; Pin: 3-cell, 45 Wh; Cân nặng: 1.38 kg; Tính năng: Bảo mật vân tay; OS: FreeDos | ||
| 5 | Máy tính All in One | 1 | Chiếc | CPU Core™ i5-10500T (2.30Ghz Upto 3.80GHz, 12MB Cache)RAM: 8GB (1 x 8GB) DDR4-2666Mhz (2 khe)Ổ cứng: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSDVGA: Intel® HD Graphics 630Màn hình: 23.8 inch diagonal FHD(1920 x 1080) IPS widescreen WLED-backlit - Cảm ứngKết nối: Wlan + BluetoothHệ điều hành: Windows 10 Home Single Language 64Tính năng: Ổ đĩa DVDWR | ||
| 6 | Máy tính để bàn core i5 | 2 | Chiếc | CPU: Intel Core i5-9400 ( 2.90 GHz - 4.10 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng); RAM: 16GB(2x8) DDR4 2666MHz; Ổ cứng: 1TB HDD 7200RPM; Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630; Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub; Ổ đĩa quang: DVD/CD RW; Keyboard & Mouse; Hệ điều hành: Windows 10 pro 64bit; Màn hình Dell 19.5inch E2016H | ||
| 7 | Máy tính để bàn Core i3 | 4 | Chiếc | Core i3 9100F, Main MSI B460M Bazooka, Ram 16GB, HDD 1TB western, Cạc màn hình 4G, Nguồn 400W, vỏ máy tính, keyboar & mouse, Màn hình Samsung LS22F350FHEXXV (21.5 inch) | ||
| 8 | Máy tính bàn để bàn Intel Pentium | 2 | Chiếc | Intel Pentium G5420, Ram DDR4 16G Gskill;HDD 1TB Western; Nguồn Xigmatex 350,keyboard & Mouse, Màn hình Samsung LS22F350FHEXXV (21.5 inch) | ||
| 9 | Thiết bị mạng | 7 | Chiếc | • 24 cổng 10/100/1000Mbps• 24 x 10/100/1000Mbps cổng LAN Gigabit• QoS cho phép tự động thiết lập tốc độ tối ưu nhất• Băng thông mạng 48Gbps, 8K địa chỉ MAC• Đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng EEE (Energy Efficient Ethernet) 802.3az• Thiết kế bắt tủ rack, vỏ hợp kim siêu bền và cho phép tản nhiệt tốt• Điện áp 110–240 VAC, 50/60 Hz, Công suất tiêu thụ 4.39 W / 14.16 W | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch | 7 | Chiếc | Gồm 24 port RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps kèm theo đó là 2 cổng SFP cắm module quang.Switch tương thích với hầu hết thiết bị hiện có trên thị trường, khả năng ổn định cao và bền với thời gian.Hoạt động ở 2 chế độ half- or full-duplex cho mỗi cổngThiết kế để bàn hoặc lắp trên tủ RackKích thước: 279.4×44.45x170mmAddress Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệuNguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universal | ||
| 11 | Bộ phát wifi | 2 | Bộ | Tốc độ LAN 2 Gigabit Ports; Tốc độ WIFI AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi SystemAngten 4 antennas ngầm; Cổng giao tiếp 2 Gigabit Ports | ||
| 12 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 4 | Hộp | 4 đôi dây đồng nguyên chất, chuẩn CAT6, C5G-E1VN, 305m/cuộn | ||
| 13 | 5 UTP CAT5 | 6 | Hộp | vàng, 305m ” Goldenlink | ||
| 14 | Hạt mạng RJ45 cat 5 | 8 | Hộp | 100 hạt/hộp | ||
| 15 | Tủ Rack treo tường U6 | 6 | Chiếc | H320 xW550xD400 mm | ||
| 16 | Tủ Rack treo tường U9 | 1 | Chiếc | H450 xW550 xD500mm | ||
| 17 | Bộ bàn phím + Chuột | 6 | Bộ | Không dây | ||
| 18 | Máng nhựa có nắp | 45 | Chiếc | Kích thước100mm x 27mm x 2000mm | ||
| 19 | Máng nhựa có nắp | 87 | Chiếc | Kích thước 24mm x 14mm x 2000mm | ||
| 20 | Dây điện | 200 | Mét | Trần Phú 2.5'' x2 | ||
| 21 | Kìm bấm mạng | 2 | Chiếc | Micronet SP1131 | ||
| 22 | Hộp âm tường | 22 | Chiếc | 02 ổ cắm | ||
| 23 | Vật tư phụ | 1 | Gói | CBăng dính, ốc vít... | ||
| 24 | Nguồn máy tính | 12 | Chiếc | 750W | ||
| 25 | CPU | 6 | Chiếc | 3000G (3.5GHz, 2 nhân 4 luồng , 5MB Cache, 35W) | ||
| 26 | Bo mạch chủ VT | 10 | Chiếc | B460M AORUS PROSocket: LGA1200 hỗ trợ CPU intel thế hệ 10Kích thước: m-ATXKhe cắm RAM: 4 khe (Tối đa 128GB)Khe cắm mở rộng: PCI Express x16 slot, PCI Express x1 slot, 1 x M.2 Socket 1Khe cắm ổ cứng: M.2 connector, SATA 6Gb/s connectors | ||
| 27 | Bộ nhớ trong | 12 | Thanh | 1600C11S-4GB | ||
| 28 | Bộ nhớ trong dùng cho máy tính xách tay | 16 | Thanh | RAM DESKTOP DDR4 GB UDIMM bus 2666 | ||
| 29 | Ổ cứng SSD 120Gb | 10 | Chiếc | Sata3 - HS- SSD- Minder (S)/120G | ||
| 30 | Ổ cứng SSD 500GB | 11 | Chiếc | 870 Evo, MZ-77E500BW | ||
| 31 | Bộ lưu điện | 4 | Bộ | 1000VA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472826E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng. (Kèm theo các tài liệu: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp, hướng dẫn chuyên giao công nghệ … | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử | 1 | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi