Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách thị xã La Gi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 20:00:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,926,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Tân Tiến, thị xã La Gi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách thị xã La Gi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT + HCQT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,995 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,584 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5852 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 12,424 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,0915 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,0501 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,918 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,632 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,527 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1356 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0494 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,365 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0029 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | 0,5432 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7624 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2953 | 100m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 121,2947 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75 | 29,3075 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7992 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,8 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 40,8 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,8 | m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,344 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,768 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,5585 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 71,9035 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,9416 | m3 | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0754 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2569 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5073 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2569 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5073 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,415 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,19 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,432 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,359 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,7219 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0446 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1793 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2131 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4626 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1279 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6328 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,8248 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5526 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,3004 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8114 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3203 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,91 | m3 | |
| 50 | Trải nilong | 0,126 | 100m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 + kẻ roon | 12,6 | m2 | |
| 52 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2569 | m3 | |
| 53 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8232 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,6818 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1263 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 48,175 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 93,218 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,529 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,385 | m3 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9072 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,8 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 139,22 | m2 | |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, không chia ô | 14,64 | m2 | |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, cường lực 8 ly, có chia ô | 50,24 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, có chia ô | 68,1 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, không chia ô | 6,24 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,46 | m2 | |
| 68 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, có chia ô | 8,46 | m2 | |
| 69 | Khung inox bảo vệ cửa ([]14x14x1.0) | 68,1 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | 68,1 | m2 | |
| 71 | Lan can inox | 45,74 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | 45,74 | m2 | |
| 73 | Vách ngăn tiểu nam đá granite | 1,2 | m2 | |
| 74 | Khung sắt đỡ lavabo ([]40x40x1,5) | 1,912 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo | 1,912 | m2 | |
| 76 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 11,7448 | m2 | |
| 77 | Khung treo hoa bằng sắt | 65,88 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng khung treo hoa | 65,88 | m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép STK | 1,1697 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 1,1697 | tấn | |
| 81 | Nắp lên mái (sắt []30x30x2,0; sắt L75x75x5,0) | 1 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng nắp lên mái | 1 | m2 | |
| 83 | Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái) | 1,1025 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,4903 | 1m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông xốp chống nóng màu dày 4,5zem | 2,3844 | 100m2 | |
| 86 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 69,5 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,9107 | 100m2 | |
| 88 | Gia công thép cầu thang sắt STK | 1,3343 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cầu thang sắt | 1,3343 | tấn | |
| 90 | Bulong Ø20, L=500 | 32 | cái | |
| 91 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 121,98 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 408,475 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 936,449 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 160,61 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 159,255 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 616,235 | m2 | |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 81,14 | m2 | |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 177,488 | m2 | |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 211,668 | m2 | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 138,6 | m | |
| 101 | Kẻ roon tường | 87 | m | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 320,06 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 189,66 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 68,36 | m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 466,096 | m2 | |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | 13,1 | m2 | |
| 107 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 | 5,106 | m2 | |
| 108 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 | 30,4 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.453,804 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.017,24 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 869,535 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.601,509 | m2 | |
| 113 | Tường trang trí chậu hoa (bao gồm khung, chậu, đường ống tưới nhỏ giọt, máy bơm và bộ hẹn giờ). | 32,448 | m2 | |
| 114 | Trồng cây lá gấm vàng | 192 | cây | |
| 115 | Trồng cây dương xỉ | 192 | cây | |
| 116 | Trồng cây tóc tiên | 192 | cây | |
| 117 | Trồng cây lá gấm đỏ | 192 | cây | |
| 118 | Trồng cây mắt nai | 192 | cây | |
| 119 | Trồng cây lá trắng | 192 | cây | |
| 120 | Đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox | 38 | bộ | |
| 121 | Đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V | 2 | bộ | |
| 122 | Đèn led downlight âm trần 7W 220V | 8 | bộ | |
| 123 | Đèn led ốp trần 12W 220V | 19 | bộ | |
| 124 | Quạt trần 80W 220V | 22 | cái | |
| 125 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 34 | cái | |
| 126 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 127 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 11 | cái | |
| 128 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 129 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 130 | Dimmer đơn điều khiển quạt | 5 | cái | |
| 131 | Dimmer đôi điều khiển quạt | 1 | cái | |
| 132 | Dimmer ba điều khiển quạt | 5 | cái | |
| 133 | MCB 1P-6A-6kA | 2 | cái | |
| 134 | MCB 2P-10A-10kA | 12 | cái | |
| 135 | MCB 2P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 136 | MCB 2P-32A-10kA | 3 | cái | |
| 137 | MCB 2P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 138 | MCB 2P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 139 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 77 | hộp | |
| 140 | Hộp + mặt CB | 15 | hộp | |
| 141 | Hộp nối dây tròn | 89 | hộp | |
| 142 | Hộp nối dây vuông | 67 | hộp | |
| 143 | Dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 1.104 | m | |
| 144 | Dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 564 | m | |
| 145 | Dây điện đơn CV (1x4mm²) | 57 | m | |
| 146 | Dây điện đơn CV (1x6mm²) | 118 | m | |
| 147 | Ống nhựa luồn dây âm D16 | 834 | m | |
| 148 | Ống nhựa luồn dây âm D20 | 87 | m | |
| 149 | Măng xông nối ống D16 | 261 | cái | |
| 150 | Măng xông nối ống D20 | 27 | cái | |
| 151 | Băng keo cách điện | 11 | cuộn | |
| 152 | Tủ điện âm 18 module | 1 | hộp | |
| 153 | Tủ điện âm 8 module | 1 | hộp | |
| 154 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | 2 | bộ | |
| 155 | Switch 16 port 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| 156 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 157 | Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối | 1 | bộ | |
| 158 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | 14 | cái | |
| 159 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | 5 | cái | |
| 160 | Hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 14 | hộp | |
| 161 | Dây cáp mạng FTP CAT 6 | 210 | m | |
| 162 | Dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | 89 | m | |
| 163 | Ống nhựa luồn dây âm D20 | 120 | m | |
| 164 | Măng xông nối ống D20 | 36 | cái | |
| 165 | Tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 166 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 30 | cái | |
| 167 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4zone + Acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 169 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,5 | 10 đầu | |
| 170 | Lắp đặt đèn báo phòng | 1,6 | 5 đèn | |
| 171 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 172 | Lắp đặt loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 173 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm² | 190 | m | |
| 174 | Ống nhựa luồn dây báo cháy D20 | 189 | m | |
| 175 | Măng xông nối ống D20 | 60 | cái | |
| 176 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 177 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | 8 | bình | |
| 178 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | 8 | bình | |
| 179 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | 4 | bộ | |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,1456 | 100m3 | |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1456 | 100m3 | |
| 182 | Cầu thu sét R=58m + khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 183 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm² | 17 | m | |
| 184 | Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | 10 | cọc | |
| 185 | Dây tiếp địa D70mm² | 28 | m | |
| 186 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | 12 | cái | |
| 187 | Phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 188 | Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | 1 | ống | |
| 189 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m | 1 | trụ | |
| 190 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 191 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét D34 | 16 | m | |
| 192 | Dây chằng cáp thép D8 | 47 | m | |
| 193 | Lắp đặt sứ cách ly | 3 | bộ | |
| 194 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 195 | Kẹp nối cáp | 26 | bộ | |
| 196 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,46 | 100m | |
| 197 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,76 | 100m | |
| 198 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,36 | 100m | |
| 199 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,84 | 100m | |
| 200 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,33 | 100m | |
| 201 | Côn giảm nhựa D90x60 | 5 | cái | |
| 202 | Côn giảm nhựa D60x34 | 11 | cái | |
| 203 | Côn giảm nhựa D42x34 | 2 | cái | |
| 204 | Co nhựa 45° D114 | 31 | cái | |
| 205 | Co nhựa 45° D90 | 56 | cái | |
| 206 | Co nhựa 45° D60 | 11 | cái | |
| 207 | Co nhựa 90o D34 | 7 | cái | |
| 208 | Co nhựa 90o D27 | 11 | cái | |
| 209 | Co nhựa giảm 90° D27x21 | 11 | cái | |
| 210 | Y nhựa D114 | 16 | cái | |
| 211 | Y nhựa D90 | 26 | cái | |
| 212 | Y giảm nhựa D90x60 | 6 | cái | |
| 213 | Tê rút nhựa D42x34 | 1 | cái | |
| 214 | Tê rút nhựa D34x27 | 4 | cái | |
| 215 | Tê rút nhựa D27x21 | 18 | cái | |
| 216 | Tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 217 | Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 218 | Tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 219 | Khóa đồng D34 | 4 | cái | |
| 220 | Khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 221 | Khóa đồng D21 | 4 | cái | |
| 222 | Van 1 chiều đồng D34 | 2 | cái | |
| 223 | Co nhựa khâu ren trong D21 | 36 | cái | |
| 224 | Lavabo âm + vòi + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 225 | Gương soi | 12 | cái | |
| 226 | Kệ đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 227 | Chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 228 | Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 12 | bộ | |
| 229 | Tê đồng D21 | 12 | cái | |
| 230 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 231 | Móc áo inox đơn | 12 | cái | |
| 232 | Vòi rửa đồng D21 | 8 | bộ | |
| 233 | Phễu thu inox ngăn mùi | 20 | cái | |
| 234 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3 | 1 | bể | |
| 235 | Van phao đồng | 1 | cái | |
| 236 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 237 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,41 | 100m | |
| 238 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,13 | 100m | |
| 239 | Co nhựa 90o D90 | 5 | cái | |
| 240 | Cầu chắn rác inox D149 | 5 | cái | |
| 241 | Bát sắt neo ống | 30 | cái | |
| 242 | Nối thông sàn D114 | 2 | cái | |
| 243 | Nối thông sàn D90 | 7 | cái | |
| 244 | Nối thông sàn D34 | 2 | cái | |
| 245 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2291 | 100m3 | |
| 246 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0792 | 100m3 | |
| 247 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 1,6305 | m3 | |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4957 | m3 | |
| 249 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 3,92 | m2 | |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1168 | m3 | |
| 251 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 252 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 253 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 254 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 255 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,256 | m2 | |
| 256 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 257 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 260 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8424 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5176 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7412 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 10,7303 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1904 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | 0,412 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4191 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,416 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1173 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6686 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,1824 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,9872 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7059 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1534 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9091 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,048 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,2096 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1824 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5255 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8979 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5575 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0579 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4979 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,9312 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,3011 | m3 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 118,827 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 769,69 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 8,32 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 229,77 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,852 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 273,622 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,295 | m2 | |
| 34 | Roon tường | 733,1 | m | |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | 16,657 | m2 | |
| 36 | Cổng sắt + sơn hoàn thiện | 16,657 | m2 | |
| 37 | Thép ray cổng và đuôi cá | 67,6 | kg | |
| 38 | Lắp dựng bảng tên sắt | 5,63 | m2 | |
| 39 | Bảng tên sắt tấm dày 0,5mm + khung sắt + sơn hoàn thiện | 5,63 | m2 | |
| 40 | Bánh xe sắt D90 | 8 | bộ | |
| 41 | Bộ chữ sơn dầu | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,063 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,268 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0539 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 1,269 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,442 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9777 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3188 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0309 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,051 | 100m2 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,9545 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7082 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,1 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,2042 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1554 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép STK | 0,0842 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép STK | 0,2914 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép STK các loại | 0,2042 | tấn | |
| 20 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,1554 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | 0,0842 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,2914 | tấn | |
| 23 | Bu lông D16, L=500 | 24 | cái | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông xốp chống nóng màu dày 4,5zem | 0,635 | 100m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,4562 | 1m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,928 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8052 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 1,464 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9764 | m3 | |
| 5 | Trải ni lông | 7,5806 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,903 | m3 | |
| 7 | Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40 | 758,06 | m2 | |
| 8 | Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa) | 23,16 | m3 | |
| 9 | Đệm cát vàng hố trồng cây | 1,28 | m3 | |
| 10 | Trồng cây bàng Đài Loan | 5 | cây | |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | 1,2 | 100m2 | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 5 | 1cây / 90 ngày | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 1,2 | 100m2/ tháng | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,96 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0869 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 6,08 | m2 | |
| 4 | Kéo cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x16mm² | 0,37 | 100m | |
| 5 | Rải dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x16mm²) | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 31 | m | |
| 7 | Bulong móc D16x(200-300) | 3 | cái | |
| 8 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | 3 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng cáp | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp treo cáp | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | 2 | bộ | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,1056 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1056 | 100m3 | |
| 14 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 12,54 | m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0135 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0018 | 100m2 | |
| 17 | Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm | 1 | cây | |
| 18 | Van đồng D27mm | 1 | cái | |
| 19 | Co ren trong D27mm | 1 | cái | |
| 20 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,66 | 100m | |
| 21 | Tê rút ren trong D34x27mm | 1 | cái | |
| 22 | Tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 23 | Co nhựa 90o D34mm | 5 | cái | |
| 24 | Van đồng D34mm | 1 | cái | |
| 25 | Nút bịt nhựa D34mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | . | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi