Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883684-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách thị xã La Gi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 20:00:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,926,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Tân Tiến, thị xã La Gi
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách thị xã La Gi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và ĐTXD Thăng Long, địa chỉ: Số A46 Đại lộ Hùng Vương, Phường Phú Thủy, Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Long. Địa chỉ: 118 Trần Hưng Đạo, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT + HCQT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,995100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,5841m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,5852100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 7512,424m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4018,0915m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4027,0501m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,918m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,632m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,527m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1356tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0494tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,365tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0029tấn
14Ván khuôn thép móng cột0,5432100m2
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7624100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2953100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công121,2947m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 7529,3075m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7992m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,8m2
21Bả bằng bột bả vào tường40,8m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,8m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,344m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,768m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,5585m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4071,9035m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,9416m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,0754m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2569tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5073tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2569tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,5073tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,415tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,19tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,432tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,359tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,7219tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0446tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1793tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2131tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4626tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1279tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6328tấn
44Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,8248100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,5526100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,3004100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8114100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3203100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,91m3
50Trải nilong0,126100m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 + kẻ roon12,6m2
52Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,2569m3
53Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,8232m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,6818m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,1263m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4048,175m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4093,218m3
58Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,529m3
59Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,385m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9072m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4036,8m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm139,22m2
63Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, không chia ô14,64m2
64Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, cường lực 8 ly, có chia ô50,24m2
65Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, có chia ô68,1m2
66Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, không chia ô6,24m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền8,46m2
68Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, có chia ô8,46m2
69Khung inox bảo vệ cửa ([]14x14x1.0)68,1m2
70Lắp dựng khung inox bảo vệ68,1m2
71Lan can inox45,74m2
72Lắp dựng lan can inox45,74m2
73Vách ngăn tiểu nam đá granite1,2m2
74Khung sắt đỡ lavabo ([]40x40x1,5)1,912m2
75Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo1,912m2
76Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB4011,7448m2
77Khung treo hoa bằng sắt65,88m2
78Lắp dựng khung treo hoa65,88m2
79Gia công xà gồ thép STK1,1697tấn
80Lắp dựng xà gồ thép STK1,1697tấn
81Nắp lên mái (sắt []30x30x2,0; sắt L75x75x5,0)1m2
82Lắp dựng nắp lên mái1m2
83Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái)1,1025m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,49031m2
85Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông xốp chống nóng màu dày 4,5zem2,3844100m2
86Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)69,5m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,9107100m2
88Gia công thép cầu thang sắt STK1,3343tấn
89Lắp dựng cầu thang sắt1,3343tấn
90Bulong Ø20, L=50032cái
91Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40121,98m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40408,475m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40936,449m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40160,61m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40159,255m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40616,235m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4081,14m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40177,488m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng211,668m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40138,6m
101Kẻ roon tường87m
102Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40320,06m2
103Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40189,66m2
104Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB4068,36m2
105Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40466,096m2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm13,1m2
107Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB405,106m2
108Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB4030,4m2
109Bả bằng bột bả vào tường1.453,804m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.017,24m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ869,535m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.601,509m2
113Tường trang trí chậu hoa (bao gồm khung, chậu, đường ống tưới nhỏ giọt, máy bơm và bộ hẹn giờ).32,448m2
114Trồng cây lá gấm vàng192cây
115Trồng cây dương xỉ192cây
116Trồng cây tóc tiên192cây
117Trồng cây lá gấm đỏ192cây
118Trồng cây mắt nai192cây
119Trồng cây lá trắng192cây
120Đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox38bộ
121Đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V2bộ
122Đèn led downlight âm trần 7W 220V8bộ
123Đèn led ốp trần 12W 220V19bộ
124Quạt trần 80W 220V22cái
125Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V34cái
126Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V4cái
127Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V11cái
128Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V3cái
129Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V2cái
130Dimmer đơn điều khiển quạt5cái
131Dimmer đôi điều khiển quạt1cái
132Dimmer ba điều khiển quạt5cái
133MCB 1P-6A-6kA2cái
134MCB 2P-10A-10kA12cái
135MCB 2P-20A-10kA1cái
136MCB 2P-32A-10kA3cái
137MCB 2P-40A-10kA1cái
138MCB 2P-63A-10kA1cái
139Hộp + mặt công tắc, ổ cắm77hộp
140Hộp + mặt CB15hộp
141Hộp nối dây tròn89hộp
142Hộp nối dây vuông67hộp
143Dây điện đơn CV (1x1,5mm²)1.104m
144Dây điện đơn CV (1x2,5mm²)564m
145Dây điện đơn CV (1x4mm²)57m
146Dây điện đơn CV (1x6mm²)118m
147Ống nhựa luồn dây âm D16834m
148Ống nhựa luồn dây âm D2087m
149Măng xông nối ống D16261cái
150Măng xông nối ống D2027cái
151Băng keo cách điện11cuộn
152Tủ điện âm 18 module1hộp
153Tủ điện âm 8 module1hộp
154Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A2bộ
155Switch 16 port 10/100/1000Mbps1bộ
156Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
157Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối1bộ
158Ổ cắm mạng lan RJ4514cái
159Ổ cắm điện thoại RJ115cái
160Hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường14hộp
161Dây cáp mạng FTP CAT 6210m
162Dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)89m
163Ống nhựa luồn dây âm D20120m
164Măng xông nối ống D2036cái
165Tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện1hộp
166Đầu bấm cáp mạng RJ4530cái
167Đầu bấm cáp điện thoại RJ1110cái
168Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4zone + Acquy dự phòng11 trung tâm
169Lắp đặt đầu báo khói1,510 đầu
170Lắp đặt đèn báo phòng1,65 đèn
171Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp0,45 nút
172Lắp đặt loa báo cháy0,45 chuông
173Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm²190m
174Ống nhựa luồn dây báo cháy D20189m
175Măng xông nối ống D2060cái
176Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008hộp
177Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT38bình
178Bình chữa cháy bột 4KG MFZ48bình
179Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC4bộ
180Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,1456100m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1456100m3
182Cầu thu sét R=58m + khớp nối kim cách điện1cái
183Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm²17m
184Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc10cọc
185Dây tiếp địa D70mm²28m
186Ốc xiếc cáp bằng đồng12cái
187Phụ gia dẫn điện6kg
188Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối1ống
189Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m1trụ
190Hộp đo điện trở1hộp
191Ống nhựa luồn dây dẫn sét D3416m
192Dây chằng cáp thép D847m
193Lắp đặt sứ cách ly3bộ
194Tăng đơ căng cáp3bộ
195Kẹp nối cáp26bộ
196Ống nhựa PVC D114x4,9mm0,46100m
197Ống nhựa PVC D90x3,8mm0,76100m
198Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,36100m
199Ống nhựa PVC D27x1,8mm0,84100m
200Ống nhựa PVC D21x1,6mm0,33100m
201Côn giảm nhựa D90x605cái
202Côn giảm nhựa D60x3411cái
203Côn giảm nhựa D42x342cái
204Co nhựa 45° D11431cái
205Co nhựa 45° D9056cái
206Co nhựa 45° D6011cái
207Co nhựa 90o D347cái
208Co nhựa 90o D2711cái
209Co nhựa giảm 90° D27x2111cái
210Y nhựa D11416cái
211Y nhựa D9026cái
212Y giảm nhựa D90x606cái
213Tê rút nhựa D42x341cái
214Tê rút nhựa D34x274cái
215Tê rút nhựa D27x2118cái
216Tê nhựa D421cái
217Tê nhựa D342cái
218Tê nhựa D278cái
219Khóa đồng D344cái
220Khóa đồng D272cái
221Khóa đồng D214cái
222Van 1 chiều đồng D342cái
223Co nhựa khâu ren trong D2136cái
224Lavabo âm + vòi + phụ kiện12bộ
225Gương soi12cái
226Kệ đựng xà phòng12cái
227Chậu tiểu nam4bộ
228Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs12bộ
229Tê đồng D2112cái
230Hộp đựng giấy vệ sinh12cái
231Móc áo inox đơn12cái
232Vòi rửa đồng D218bộ
233Phễu thu inox ngăn mùi20cái
234Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m31bể
235Van phao đồng1cái
236Chóp thông hơi1cái
237Ống nhựa PVC D90x3,8mm0,41100m
238Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,13100m
239Co nhựa 90o D905cái
240Cầu chắn rác inox D1495cái
241Bát sắt neo ống30cái
242Nối thông sàn D1142cái
243Nối thông sàn D907cái
244Nối thông sàn D342cái
245Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2291100m3
246Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0792100m3
247Bê tông đá 4x6 vữa mác 751,6305m3
248Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4957m3
249Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x193,92m2
250Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1168m3
251Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
252Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
253Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
254Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
255Quét nước xi măng 2 nước22,256m2
256Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
257Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,023100m2
259Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
260Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8424100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5176100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7412100m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 7510,7303m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,1904m3
6Ván khuôn thép móng cột0,412100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4191tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,08m3
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,416100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1173tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6686tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4030,1824m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,9872m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7059100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1534tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9091tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,048m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,2096100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1824tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5255tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,8979m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5575100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0579tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4979tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,9312m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,3011m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40118,827m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40769,69m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột8,32m2
30Bả bằng bột bả vào tường229,77m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần43,852m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ273,622m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,295m2
34Roon tường733,1m
35Lắp dựng cổng sắt16,657m2
36Cổng sắt + sơn hoàn thiện16,657m2
37Thép ray cổng và đuôi cá67,6kg
38Lắp dựng bảng tên sắt5,63m2
39Bảng tên sắt tấm dày 0,5mm + khung sắt + sơn hoàn thiện5,63m2
40Bánh xe sắt D908bộ
41Bộ chữ sơn dầu1bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,063100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,2681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0539100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 751,269m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,442m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9777m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3188m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,041tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0309tấn
10Ván khuôn thép móng cột0,0288100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,051100m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,9545m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,7082m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4057,1m2
15Gia công cột bằng thép hình STK0,2042tấn
16Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1554tấn
17Gia công giằng mái thép STK0,0842tấn
18Gia công xà gồ thép STK0,2914tấn
19Lắp cột thép STK các loại0,2042tấn
20Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,1554tấn
21Lắp dựng giằng thép STK bu lông0,0842tấn
22Lắp dựng xà gồ thép STK0,2914tấn
23Bu lông D16, L=50024cái
24Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông xốp chống nóng màu dày 4,5zem0,635100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,45621m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,9281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8052m3
3Bê tông đá 4x6 vữa mác 751,464m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9764m3
5Trải ni lông7,5806100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4037,903m3
7Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40758,06m2
8Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa)23,16m3
9Đệm cát vàng hố trồng cây1,28m3
10Trồng cây bàng Đài Loan5cây
11Trồng cỏ lá gừng1,2100m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy51cây / 90 ngày
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước1,2100m2/ tháng
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,961m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0869100m3
3Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x196,08m2
4Kéo cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x16mm²0,37100m
5Rải dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x16mm²)0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4031m
7Bulong móc D16x(200-300)3cái
8Long đền []50x50x2,5mm D183cái
9Kẹp dừng cáp2cái
10Kẹp treo cáp1cái
11Kẹp nối xuyên cách điện IPC2bộ
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,1056100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1056100m3
14Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1912,54m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0135m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0018100m2
17Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm1cây
18Van đồng D27mm1cái
19Co ren trong D27mm1cái
20Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,66100m
21Tê rút ren trong D34x27mm1cái
22Tê nhựa D34mm2cái
23Co nhựa 90o D34mm5cái
24Van đồng D34mm1cái
25Nút bịt nhựa D34mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .4
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào gàu ≥ 0,7m31
11 Máy khoan phá bê tông .1
12 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->