Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ bổ sung công trình Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883546-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ bổ sung công trình Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Số hiệu KHLCNT 20210870930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 19:57:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,687,045,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài lieu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng đồng.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện an toàn lao động ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc hạ tầng giao thông- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành các khóa học thử nghiệm vật liệu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5 m3Tình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5TTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥10TTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông≥ 250LTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa≥ 150LTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KWTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cócTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điệnTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thépTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bìnhTình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 100 bộ (1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo)Tình trạng sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ bổ sung công trình Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Xây dựng mới trụ sở làm việc tòa án nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (các hạng mục phụ trợ, bổ sung)
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH , địa chỉ: Số 197 Phạm Hồng Thái - Phường 2 - TP. Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719 - Bên mời thầu: - Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Thiết kế Xây dựng Apollo + Tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH , địa chỉ: Số 197 Phạm Hồng Thái - Phường 2 - TP. Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719 - Bên mời thầu: - Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719 - Bên mời thầu: - Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719 - Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: số 197 Phạm Hồng Thái, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3 862 719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT35,712m3
2Đóng cừ tràm dài 4,5m, đường kính gốc 8-10cm,ngọn >4,2cm, mật độ 25c/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT34,02100m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0393100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3178100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5,403m3
6Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12,244m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3064100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,6969100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1163tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,0609tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1894tấn
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,481m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21,46m3
14Bê tông nền, bê tông đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,584m3
15Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,332m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,9243tấn
17Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT19,656m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0655100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,72m3
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5168m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0424tấn
22Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,017100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4078m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0314tấn
25Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,01100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cấu kiện
27Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3154m3
28Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,646m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6,308m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT26,46m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,76m2
32Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,728m3
33Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3456100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0559tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1247tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3078tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,428m3
38Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4572100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1468tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4309tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,259tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT14,9228m3
43Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,7647100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,3434tấn
45Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,4685m3
46Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0699100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0793tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1099tấn
49Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21,334m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,0424m3
51Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,7428m3
52Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5471tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5471tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,952100m2
55Tôn úp nóc dày 0,47mm, khổ 600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT11,9m
56Quét sika chống thấm (Định mức 2,5kg/m2/2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT34,05m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT27,24m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT93,238m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT235,7867m2
60Trát trần có bả lớp bám dính xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT195,448m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,05m2
62Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT13,6445m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT329,0247m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT227,1635m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT449,3047m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT107,6535m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT158,52m
68Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,77m2
69Cắt khấc tường mặt trước, đầu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT48,96m
70Lát nền gạch granite 600x600mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT63,6895m2
71Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600 chống trơn (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT14,04m2
72Lát nền, sàn gạch granite chống trơn 300x600 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT11,48m2
73Ốp chân tường gạch granite kích thước 120x600 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9,1868m2
74Ốp gạch granite kích thước 300x600(hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT37,0545m2
75Dán gạch thẻ màu vàng cháy 50x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,078m2
76Ốp đá sần màu xanh xám vào chân tường (mặt trước) KT:100x200x15 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,535m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng chốt inox keo dán (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT13,6445m2
78Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm Xingfa, cửa đi hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm, Phụ kiện: Bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay năm đôi, bộ shoot liền- hãng KinLong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT14,01m2
79Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm Xingfa, cửa sổ hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm,, Phụ kiện: bản lề chữ A, bộ chốt đa điểm, tay nắm đơn, bộ chốt cánh - hãng KinLong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT13,04m2
80Gia công khung sắt bảo vệ vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,59m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,59m2
82Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,189m3
83Bê tông bệ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2268m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0267tấn
85Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bệ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0223100m2
86Ốp đá granite bàn bếp hoàn thiện (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,89M2
87Ôp tường, trụ, cột gạch granite 300x600mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7,302m2
88Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,0049m3
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,1m
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10m2
92Con tiện xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20cái
93Đào đất móng tam cấp, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,8528m3
94Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,164m3
95Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,246m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,8087m3
97Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3813m3
98Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4523m3
99Ốp đá granit mặt bậc (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7,386m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,5878100m2
101Lắp đặt lưới xanh bao che công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT258,78m2
102Lắp đặt lưới nhựa trắng hứng vật rơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT56,75m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (4 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,2576100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
2Vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm xi phông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt giá vắt khăn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
10Khay đựng cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
11Bình nóng lạnh 30 lítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
12Lắp đặt chậu rửa bếp (bao gồm cả vòi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
14Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
15Ống nhựa lạnh PPR - D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4100m
16Ống nhựa lạnh PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,8100m
17Ống nhựa lạnh PPR - D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,21100m
18Ống nhựa lạnh PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,25100m
19Ống nhựa nóng PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,28100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,8100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,21100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,25100m
24Van cửa D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
25Van cửa D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
26Van cửa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
27Tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
28Tê nhựa 1 đầu ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
29Tê thu PPR 40x32x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
30Tê thu PPR 40x25x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
31Tê thu PPR 32x25x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
32Côn PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
33Côn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
34Côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9cái
35Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
36Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT22cái
37Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12cái
38Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT25cái
39Cút nhựa PPR ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT50cái
40Nối ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
41Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
42Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
43Rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
44Măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12cái
45Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12cái
46Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cái
47Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12cái
48Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3100m
49Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,25100m
50Ống nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2100m
51Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,18100m
52Ống nhựa uPVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,09100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,25100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,18100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,09100m
58Cút uPVC 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cái
59Cút uPVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
60Cút uPVC 45 độ D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
61Cút uPVC 45 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
62Cút uPVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cái
63Cút uPVC 90 độ D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12cái
64Cút uPVC 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT22cái
65Cút uPVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cái
66Tê nhựa uPVC 45 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
67Tê nhựa uPVC 45 độ D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5cái
68Tê nhựa uPVC 45 độ D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
69Tê nhựa uPVC 45 độ D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15cái
70Tê nhựa uPVC 45 độ D76x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
71Tê nhựa uPVC 90 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
72Tê nhựa uPVC 90 độ D76x76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
73Đầu bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5cái
74Đầu bịt uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
75Đầu bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
76Măng sông nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12cái
77Măng sông nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT11cái
78Măng sông nhựa D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
79Măng sông nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
80Côn nhựa PVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
81Côn nhựa PVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
82Côn nhựa PVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
83Phễu thu nước mưa D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
84Côn nhựa PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
85Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
86Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4100m
87Cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12cái
88Măng sông nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT14cái
89Đèn huỳnh quang vòng áp trần 22WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2bộ
90Đèn áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
91Đèn chiếu gương nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
92Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m có máng bảo vệ và phản xạ ánh sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
93Đèn hắt tường (đèn ngủ) có chiết áp điều khiển độ sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2bộ
94Hộp bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3hộp
95Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT550x400x160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1hộp
96Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3hộp
97Công tắc 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
98Công tắc 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9cái
99Công tắc 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
102Lắp đặt Aptomat chống rò điện ELCB - 2P-25A/30MATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5cái
103Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường loại 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT16cái
104Quạt hút mùi bếp kích thước 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt quạt trần kèm hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
106Dây điện CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT60m
107Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT210m
108Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT200m
109Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT210m
110Dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT85m
111Dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT30m
112Cu/PVC 3x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT70m
113CU/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT135m
114Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT400m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9,8862m3
2Đóng cừ tràm dài 4,5m, đường kính gốc 8-10cm,ngọn >4,2cm, mật độ 25c/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6,48100m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,0624m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0891100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0404100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,0208m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0598100m2
8Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,0232m3
9Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2132100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0898tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1243tấn
13Bulong neo fi 14 dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT16cái
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,4009m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,5656m2
16Gia công khung kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4394tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4394tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3504tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3504tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20,058m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,407100m2
22Diềm tôn liên doanh dày 0,47Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7,4m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,0427m3
24Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,0427m3
25Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0264100m2
26Cốt thép nền, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2281tấn
27SXLD lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,8394kg
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0158tấn
29SXLD quả cầu thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10quả
30SXLD dây xích trang trí lan can mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12m
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5,8437m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,86100m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0151100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0433100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,0205m3
6Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,6384m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1131100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1239tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,356m3
11Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0712100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0698tấn
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6,8589m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,3475m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43,7552m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT31,44m
18Kẻ chỉ lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT31,2m
19Sản xuất, lắp đặt cổng chính, cổng phụ (thép đặc-pano đặc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21,1046m2
20Cung cấp khóa cửa đi (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21,1046m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,57m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,22m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43,7552m2
25Ốp đá sần chân móng 100x200x15 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,15m2
26Thi công khuôn chữ "TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DUYÊN HẢI, TỈNH TRÀ VINH", lắp khung kính an toànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1t,bộ
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,918m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,918m2
29Lắp đặt các automat 1 pha -10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT70m
34Lắp đặt hộp các loại kích thước 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1hộp
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20m
36Lắp đặt ống thép không rỉ luồn dây điện qua cổng - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,45100m
37Vỏ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1hộp
38Lắp đặt đèn trang trí ngoài trời 220V/40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT139,9m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT139,9m3
3Đánh mặt, tạo nhám mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1.399m2
4Cắt khe 2x4 mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT46,633310m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7,2652m3
6Bê tông bồn hoa, bờ bo mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT40,378m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoa, bờ boTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,2117100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép bờ bo, bồn hoa, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,215tấn
9Lắp đặt tấm bê tông bờ bo bồn hoa và sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT435,7m
10Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2587m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0199tấn
14Bu lông chân cột D14L=300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4bộ
15Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0157100m2
16Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,8325m3
17Ốp đá granit có chốt bằng inox (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5,53m2
18Lắp dựng cột cờ bằng Inox, chiều cao 9m, phụ kiện đầy đủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cột
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT13,2m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,55100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,088100m3
5Đồng hồ nước DN65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
6Mối nối chuyển bậc PVC 90x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
7Van phao DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
8Van 2 chiều D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
9Van 1 chiều D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
10Mối nối thẳng PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
11Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,7353m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0808m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0504m3
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1876m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,9m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,672m2
17Nắp hố đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Cái
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT155,48m3
19Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT23,2m3
20Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT26,224m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5183100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,0365100m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT262,24m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT104,48m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,4817m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,0263tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,8908100m2
28Tấm gang đúc ga thu nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT598cái
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT23,04m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT72cái
32Ống cống bê tông D400 (2 cáI /m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT36m
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0768100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1536100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT36m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,5100m
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,36100m3
G HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt aptomat 3P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT81m3
4Lắp đặt ống luồn dây điện D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT210m
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,5100m3
6Lưới bao cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT210m
7Lắp đặt cáp cu/pvc/xlpe- dsta 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT270m
8Lắp đặt cáp cu/pvc/xlpe- 2x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT100m
9Đầu Cốt đồng dựng cho cáp 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT40cái
10Đầu Cốt đồng dựng cho cáp 4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT40cái
11Dây đồng trần 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12m
12Cầu đấu hạ áp 500V 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
13Bộ đèn đường cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7bộ
14Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cọc
15Băng đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT30m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT30m3
17Lắp đặt cáp cu/xlpe/dsta/Pvc 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT90m
18Lắp đặt ống luồn dây điện D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT90m
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3100m3
20Lưới bao cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT90m
21Đầu cốt đồng dựng cho cáp 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
22Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cọc
23Cáp tiếp địa vỏ vàng xanh 1x25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT30m
24Bình chữa cháy CO2 ( MT3): loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8bình
25Bình chữa cháy bọt (MFZ4): loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4bình
26Hộp sắt đựng thiết bị 700x700x180Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
27Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4Cái
H HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH NGOÀI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,9744m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,238m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1303100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0518100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT11,8763100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,5835m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,5835m3
8Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0654100m2
9Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,6415m3
10Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2139100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0444tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3346tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,085m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,48m3
15Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,096100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0093tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0758tấn
18Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Svk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9,6m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9,6m2
20Bê tông giằng thu hồi, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,432m3
21Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0672100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0185tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0309tấn
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Svk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6,72m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6,72m2
26Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7,716m3
27Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,136m3
28ốp tường khu vệ sinh gạch granite 300x600cm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT37,506m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43,794m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT46,84m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43,794m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT46,84m2
33Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm Xingfa, cửa đi hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm, Phụ kiện: Bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay năm đôi, bộ shoot liền- hãng KinLong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5,88m2
34Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm Xingfa, cửa sổ hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm,, Phụ kiện: bản lề chữ A, bộ chốt đa điểm, tay nắm đơn, bộ chốt cánh - hãng KinLong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,44m2
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1015tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1015tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2005100m2
38Tôn úp nóc úp sườn dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT14,74m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,054m3
40Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,54m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,729100m2
42Lắp đặt lưới xanh bao che công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT72,9m2
43Lắp đặt lưới nhựa trắng hứng vật rơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20,25m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (4 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1634100m2
I NHÀ VỆ SINH NGOÀI (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt van ren, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,08100m
14Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ 140x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ 48x48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ 34x34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ 34x21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ 21x21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
26Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
27Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2bộ
28Lắp đặt hộp nối, kt 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2hộp
29Dây điện PVC 2x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT16m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15m
J NHÀ VỆ SINH NGOÀI (BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,7248m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0524100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1048100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,72m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5168m3
6Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0085100m2
7Cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0424tấn
8Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,013m3
9Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,64m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,484m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,6m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,6m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0197100m2
15Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0314tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
17Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5,2052m3
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT19,24m2
K HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,52m3
2Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,304100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0325tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1837tấn
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,5055m3
6Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,8636m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,1802m3
8Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1911100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1343tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT107,35m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT57,38m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT164,73m2
13Đắp trụ mũ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT19cái
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT212,8m
15Trát đắp trụ ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,36m2
16Sản xuất hàng rào bằng thép vuông đặc 16x16mm (cả gia công và sơn hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT59,67m2
17Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT59,67m2
18Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,6m3
19Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,72100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0769tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,435tấn
22Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,3025m3
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,2424m3
24Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,44m3
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,969m3
26Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,6578100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,4023tấn
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT480,24m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT135,9m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT616,14m2
31Đắp trụ mũ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT45cái
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT208,8m
33Trát đắp trụ ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT19,8m2
34Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,0592m3
35Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,24100m
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0069100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0137100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,288m3
39Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5625m3
40Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,018100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0141tấn
42Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,224m3
43Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0448100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0052tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0344tấn
46Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,302m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12,9m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9,92m
49Sản xuất, lắp đặt cổng phụ (khung ống inox, mác gang, bọc tole inox dày 0,8mm 1 mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,46m2
50Cung cấp khóa cửa đi (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12,9m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12,9m2
L NHÀ THƯỜNG TRỰC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT17,5812m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT13,23100m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,5272m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1441100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,057100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,662m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,066100m2
8Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4,0298m3
9Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2952100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5842tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2762tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,08m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,5652m3
14Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,113100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0149tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1136tấn
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT11,3m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT11,3m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,19m3
20Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1666100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0282tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1255tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1591tấn
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT16,66m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT16,66m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3,69m3
27Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,369100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2674tấn
29Trát trần, vữa XM mác 75 (Svk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT36,9m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT36,9m2
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,3064m3
32Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2308100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,0952tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,021tấn
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT23,08m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT23,08m2
37Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6,6633m3
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,6384m3
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,0167m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT37,0072m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT47,278m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT24,26m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT37,0072m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT71,538m2
45Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm Xingfa, cửa đi hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm, Phụ kiện: Bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay năm đôi, bộ shoot liền- hãng KinLong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,106m2
46Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm Xingfa, cửa sổ hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm,, Phụ kiện: bản lề chữ A, bộ chốt đa điểm, tay nắm đơn, bộ chốt cánh - hãng KinLong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10,4325m2
47Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14mm theo kiến trúcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,4075m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,4075m2
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2594tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,2594tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,257100m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21,93m2
53Quét dung dịch chống thấm (định mức 2,5 kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT18,18m2
54ốp chân móng gạch thẻ 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6,55m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT33,85m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT23,8m
57Kẻ chỉ cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT45m
58Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8,3m2
59Trang trí chân cột theo kiến trúcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
60Trang trí cổ cột theo kiến trúcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6cái
61Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,54m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,1624tấn
63Lát nền, sàn gạch granite 600x600 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15,4m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1,1186100m2
65Lắp đặt lưới xanh bao che công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT111,86m2
66Lắp đặt lưới nhựa trắng hứng vật rơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT29,75m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (4 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,352100m2
M NHÀ THƯỜNG TRỰC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Tủ điện 14-18 mdul trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1tủ
2Hộp chứa 1MCB phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2hộp
3Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m - 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2bộ
4Đèn ốp trần bán cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m và hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT5cái
7Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2cái
8Công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
9Cầu dao 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
10Hộp nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
12Dây điện PVC 2x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT100m
13Dây điện PVC 2x0,75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT50m
14Dây điện PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT40m
15ống bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT40m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,14100m
17Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
N HỆ THỐNG PCCC VÀ BÁO CHÁY
1Hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
2Đầu báo cháy khói quang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
3Đầu báo cháy nhiệt cố định thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8bộ
4Hộp tổ hợp báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
5Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
6Đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
7Nút nhấn khẩn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
8Điện trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
9Dây dẫn 2x0,75 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT61,5m
10Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT61,5m
11Cáp tín hiệu báo cháy 8x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43m
12Ống gân xoắn HDPE D25/32 Bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43m
13Hộp chữa cháy vách tường 500x800x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1hộp
14Van góc chữa cháy D50 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m/cuộn : 16 BarTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Cuộn
16Khớp nối đầu vòi chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Bộ
17Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Cái
18Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Bộ
19Ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,092100m
20Tê thu thép hàn D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
21Cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
22Cút tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
23Kép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Cái
24Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
25Đèn EXITTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài lieu32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng đồng.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện an toàn lao động ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.281.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc hạ tầng giao thông- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu 1 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành các khóa học thử nghiệm vật liệu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Máy đào ≥0,5 m3Tình trạng sử dung tốt.1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5TTình trạng sử dung tốt.2
3 Xe lu ≥10T Xe lu ≥10TTình trạng sử dung tốt.1
4 Máy trộn bê tông≥ 250L Máy trộn bê tông≥ 250LTình trạng sử dung tốt.1
5 Máy trộn vữa≥ 150L Máy trộn vữa≥ 150LTình trạng sử dung tốt.3
6 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KWTình trạng sử dung tốt.2
7 Đầm cóc Đầm cócTình trạng sử dung tốt.2
8 Máy hàn điện Máy hàn điệnTình trạng sử dung tốt.1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thépTình trạng sử dung tốt.1
10 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bìnhTình trạng sử dung tốt.1
11 Giàn giáo 100 bộ (1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo)Tình trạng sử dung tốt.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->