Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 19:51:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,145,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86329E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình đường ô tô lâm nghiệp bao gồm hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại chi tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại chi tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại chi tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu- Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=4T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=9T- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=25T- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng) Nâng cấp, sửa chữa đường phục vụ tuần tra và chữa cháy rừng xã Nghĩa Ninh và phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng)
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại:0916 189910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.417,0273 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.211,9927 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.758,19 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830,76 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.955,63 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.488,87 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,255 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng thủ công, đất III (5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,645 | m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (95%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,2635 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0665 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ, đánh cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.026,65 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.063,51 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.063,51 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (đào sang đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.468,53 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV (đào sang đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.790,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.026,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.026,65 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.026,65 | m3 |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 20 | BT móng cọc tiêu, đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m3 |
| 21 | Đào móng cọc tiêu bằng nhân công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,57 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 757,35 | kg |
| 5 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay, VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,55 | m3 |
| 6 | BT đệm đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | đoạn |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm, đk ống cống 0,75 ( 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,79 | m2 |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,78 | m2 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,78 | m2 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,72 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,31 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,01 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.578,4 | kg |
| 18 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay, VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,92 | m3 |
| 19 | Xây mái taluy thẳng bằng đá hộc, VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | m3 |
| 20 | BT đệm đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,95 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | đoạn |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm, đk ống cống 1,0M (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,96 | m2 |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mối nối |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,05 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,79 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ bê tống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,26 | m2 |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,14 | m2 |
| 28 | Đá hộc xếp khan chống xói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.317,5 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435 | kg |
| 33 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,74 | m2 |
| 34 | Bê tông móng tường đầu tường cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,2 | m3 |
| 35 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m3 |
| 36 | Xây mái taluy thẳng bằng đá hộc, VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,21 | m3 |
| 37 | BT đệm đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ bê tống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,66 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,31 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,24 | m3 |
| 41 | BT bản giảm tải M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 42 | Cốt thép bản giảm tải đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,4 | kg |
| 43 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,74 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86329E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình đường ô tô lâm nghiệp bao gồm hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại chi tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại chi tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại chi tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: | 15 | - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu- Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=4T | 3 |
| 3 | Lu bánh thép | - Công suất >=9T- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi tự hành | - Công suất >=25T- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi