Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874841-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874833 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 19:09:00 đến ngày 2021-09-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,289,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 3.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh Chăm sóc cây xanh khu TTHC và các công viên trên địa bàn huyện Lộc Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3566.139; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3566.139; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 122 | HM CÔNG VIÊN LỚN |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 32 | |
| 3 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 12,2 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 122 | |
| 5 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,1018 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 21,378 | |
| 7 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 0,4072 | |
| 8 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 0,4072 | |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.670,277 | |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 31,8148 | |
| 11 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 31,8148 | |
| 12 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 79,537 | |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 31,8148 | |
| 14 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 15,9074 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 30 | HM CÔNG VIÊN NHỎ |
| 16 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 8 | |
| 17 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 18 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 30 | |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.143,576 | |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 21,7824 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 21,7824 | |
| 22 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 54,456 | |
| 23 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 21,7824 | |
| 24 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 10,8912 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 43 | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 13 |
| 26 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 12 | |
| 27 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 4,3 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 10 | |
| 29 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 43 | |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 10 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,9 | |
| 33 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 189 | |
| 34 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 4,7546 | |
| 35 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 16,3997 | |
| 36 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 4.442,403 | |
| 37 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 84,6172 | |
| 38 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 84,6172 | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 41 | ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG |
| 40 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 10 | |
| 41 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 4,1 | |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 41 | |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 38 | ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 |
| 44 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 8 | |
| 45 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3,8 | |
| 46 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 2 | |
| 47 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 0,2 | |
| 48 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 38 | |
| 49 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 2 | |
| 50 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 63 | ĐƯỜNG D1 |
| 51 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 13 | |
| 52 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 6,3 | |
| 53 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 63 | |
| 54 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 51 | ĐƯỜNG D2 |
| 55 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 14 | |
| 56 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 5,1 | |
| 57 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 51 | |
| 58 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 68 | ĐƯỜNG TRẦN VĂN TRÀ |
| 59 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 25%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 17 | |
| 60 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 6,8 | |
| 61 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 3 | |
| 62 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 0,3 | |
| 63 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 68 | |
| 64 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 65 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 277 | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH |
| 66 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 65 | |
| 67 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 27,7 | |
| 68 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 277 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 85 | |
| 70 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 12 | |
| 71 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 8,5 | |
| 72 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 85 | |
| 73 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,03 | |
| 74 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 6,3 | |
| 75 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,4114 | |
| 76 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 86,394 | |
| 77 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,6456 | |
| 78 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,6456 | |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 370 | CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ |
| 80 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 93 | |
| 81 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 37 | |
| 82 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 370 | |
| 83 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 158 | CÔNG VIÊN XÃ LỘC THẠNH |
| 84 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,8 | |
| 85 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 168 | |
| 86 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,972 | |
| 87 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 9,72 | |
| 88 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang sen | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,66 | |
| 89 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bạch trinh biển | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,537 | |
| 90 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 455,49 | |
| 91 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 8,676 | |
| 92 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 8,676 | |
| 93 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 20.525,631 | |
| 94 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 390,9644 | |
| 95 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 390,9644 | |
| 96 | Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 754,081 | |
| 97 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 223,33 | |
| 98 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 390,9644 | |
| 99 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 195,4822 | |
| 100 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 11 | CHĂM SÓC CÂY XANH BIA CHIẾN THẮNG DỐC 31 |
| 101 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 2 | |
| 102 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 103 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1,1 | |
| 104 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 0,2 | |
| 105 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 11 | |
| 106 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 2 | |
| 107 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,08 | |
| 108 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 16,8 | |
| 109 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.265,25 | |
| 110 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 24,1 | |
| 111 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 24,1 | |
| 112 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 60,25 | |
| 113 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 24,1 | |
| 114 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 12,05 | |
| 115 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 19 | CHĂM SÓC CÂY XANH KHU TƯỞNG NIỆM SƯ ĐOÀN 302 |
| 116 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 5 | |
| 117 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1,9 | |
| 118 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 19 | |
| 119 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 1,06 | |
| 120 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 222,6 | |
| 121 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,018 | |
| 122 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 10%). Viền Hoa ngũ sắc | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 0,18 | |
| 123 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,78 | |
| 124 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 0,072 | |
| 125 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 0,072 | |
| 126 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 840 | |
| 127 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 16 | |
| 128 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 16 | |
| 129 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 40 | |
| 130 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 16 | |
| 131 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 8 | |
| 132 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 54 | CÔNG VIÊN TRƯỚC ỦY BAN THỊ TRẤN |
| 133 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,37 | |
| 134 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 77,7 | |
| 135 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 2,034 | |
| 136 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 20,34 | |
| 137 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông bụp thái | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,352 | |
| 138 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mười giờ | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,0336 | |
| 139 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú mai | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,047 | |
| 140 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mỏ két | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,047 | |
| 141 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,085 | |
| 142 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 545,706 | |
| 143 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 10,3944 | |
| 144 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 10,3944 | |
| 145 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3.776,85 | |
| 146 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 71,94 | |
| 147 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 71,94 | |
| 148 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỷ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 166,2 | |
| 149 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 13,65 | |
| 150 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 71,94 | |
| 151 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 35,97 | |
| 152 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 91 | CÔNG VIÊN TRƯỚC HUYỆN ỦY |
| 153 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 21 | |
| 154 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 69 | |
| 155 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 21 | |
| 156 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 9,1 | |
| 157 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 2,1 | |
| 158 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 6,7 | |
| 159 | Gỡ phụ sinh cây cổ thụ | Mô tả theo chương V | 1 cây | 5 | |
| 160 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 91 | |
| 161 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 21 | |
| 162 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 69 | |
| 163 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,85 | |
| 164 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 178,5 | |
| 165 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100 chậu/năm | 0,33 | |
| 166 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 69,3 | |
| 167 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,444 | |
| 168 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 4,44 | |
| 169 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,205 | |
| 170 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hoa hồng lửa | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,232 | |
| 171 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trúc đùi ếch | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,107 | |
| 172 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú cầu | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,035 | |
| 173 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Râm bụt | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,112 | |
| 174 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 238,35 | |
| 175 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 4,54 | |
| 176 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 4,54 | |
| 177 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 2.963,94 | |
| 178 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 56,456 | |
| 179 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 56,456 | |
| 180 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỷ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 141,14 | |
| 181 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 56,456 | |
| 182 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 28,228 | |
| 183 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,1071 | |
| 184 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 1,071 | |
| 185 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều tím | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,1378 | |
| 186 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Dâm bụt | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,0787 | |
| 187 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mai vạn phúc | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,074 | |
| 188 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cụm rụm | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,0252 | |
| 189 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,7696 | |
| 190 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 250,404 | |
| 191 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 4,7696 | |
| 192 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 4,7696 | |
| 193 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 866,67 | |
| 194 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 16,508 | |
| 195 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 16,508 | |
| 196 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (Tỷ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 38,92 | |
| 197 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 2,35 | |
| 198 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 16,508 | |
| 199 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 8,254 | |
| 200 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,43 | CÔNG VIÊN TRƯỚC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN |
| 201 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 90,3 | |
| 202 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,08 | |
| 203 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 16,8 | |
| 204 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,772 | |
| 205 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 7,72 | |
| 206 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lài trâu | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,404 | |
| 207 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Diệu đỏ | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,144 | |
| 208 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trúc đùi ếch | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,113 | |
| 209 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,068 | |
| 210 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Gấm đỏ | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,033 | |
| 211 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hoa hồng | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,016 | |
| 212 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 325,98 | |
| 213 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 6,2 | |
| 214 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 6,2 | |
| 215 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 690,06 | |
| 216 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 13,144 | |
| 217 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 13,144 | |
| 218 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 29,06 | |
| 219 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (Tỷ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 3,8 | |
| 220 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 13,144 | |
| 221 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 6,572 | |
| 222 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 59 | |
| 223 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 14 | |
| 224 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 5,9 | |
| 225 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 3 | |
| 226 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) | Mô tả theo chương V | 1 cây | 0,3 | |
| 227 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 60 | |
| 228 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 229 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,2 | |
| 230 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 42 | |
| 231 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,924 | |
| 232 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 9,24 | |
| 233 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,4528 | |
| 234 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 499,128 | |
| 235 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,696 | |
| 236 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,696 | |
| 237 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3.069,024 | |
| 238 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 58,4576 | |
| 239 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 58,4576 | |
| 240 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 146,144 | |
| 241 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 58,4576 | |
| 242 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 29,2288 | |
| 243 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 2 | CÔNG VIÊN TRƯỚC TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ |
| 244 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,72 | |
| 245 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 151,2 | |
| 246 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,16 | |
| 247 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 33,6 | |
| 248 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,109 | |
| 249 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,483 | |
| 250 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 14,83 | |
| 251 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 544,32 | |
| 252 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 10,368 | |
| 253 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 10,368 | |
| 254 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.818,18 | |
| 255 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 34,632 | |
| 256 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 34,632 | |
| 257 | Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 10%) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 86,58 | |
| 258 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 34,632 | |
| 259 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 17,316 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 3.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cưa cầm tay | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Cưa máy | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy bơm | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Xe bồn | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi