Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874841-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210874833
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 19:09:00 đến ngày 2021-09-07 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 3.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cưa máy
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
E-CDNT 1.2 Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh
Chăm sóc cây xanh khu TTHC và các công viên trên địa bàn huyện Lộc Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3566.139;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3566.139;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 122 HM CÔNG VIÊN LỚN
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 32
3 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 12,2
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 122
5 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,1018
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,378
7 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,4072
8 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,4072
9 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.670,277
10 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 31,8148
11 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 31,8148
12 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 79,537
13 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 31,8148
14 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 15,9074
15 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 30 HM CÔNG VIÊN NHỎ
16 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
17 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 3
18 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 30
19 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.143,576
20 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,7824
21 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,7824
22 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 54,456
23 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,7824
24 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 10,8912
25 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 43 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 13
26 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 12
27 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 4,3
28 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 10
29 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 1
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 43
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 10
32 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,9
33 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 189
34 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu Mô tả theo chương V 100m2/ năm 4,7546
35 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 16,3997
36 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4.442,403
37 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 84,6172
38 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 84,6172
39 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 41 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
40 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 10
41 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 4,1
42 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 41
43 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 38 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2
44 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
45 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 3,8
46 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
47 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,2
48 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 38
49 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 2
50 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 63 ĐƯỜNG D1
51 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 13
52 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 6,3
53 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 63
54 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 51 ĐƯỜNG D2
55 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 14
56 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 5,1
57 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 51
58 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 68 ĐƯỜNG TRẦN VĂN TRÀ
59 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 25%) Mô tả theo chương V 1 cây 17
60 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 6,8
61 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 3
62 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,3
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 68
64 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3
65 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 277 ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
66 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 65
67 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 27,7
68 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 277
69 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 85
70 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 12
71 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 8,5
72 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 85
73 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,03
74 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 6,3
75 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,4114
76 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 86,394
77 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,6456
78 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,6456
79 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 370 CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ
80 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 93
81 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 37
82 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 370
83 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 158 CÔNG VIÊN XÃ LỘC THẠNH
84 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,8
85 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 168
86 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,972
87 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 9,72
88 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang sen Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,66
89 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bạch trinh biển Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,537
90 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 455,49
91 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8,676
92 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8,676
93 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 20.525,631
94 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 390,9644
95 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 390,9644
96 Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 754,081
97 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 223,33
98 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 390,9644
99 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 195,4822
100 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 11 CHĂM SÓC CÂY XANH BIA CHIẾN THẮNG DỐC 31
101 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
102 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
103 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 1,1
104 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,2
105 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 11
106 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 2
107 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,08
108 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 16,8
109 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.265,25
110 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 24,1
111 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 24,1
112 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 60,25
113 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 24,1
114 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 12,05
115 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 19 CHĂM SÓC CÂY XANH KHU TƯỞNG NIỆM SƯ ĐOÀN 302
116 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
117 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 1,9
118 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 19
119 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,06
120 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 222,6
121 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,018
122 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 10%). Viền Hoa ngũ sắc Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 0,18
123 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,78
124 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,072
125 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,072
126 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 840
127 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16
128 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16
129 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 40
130 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16
131 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8
132 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 54 CÔNG VIÊN TRƯỚC ỦY BAN THỊ TRẤN
133 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,37
134 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 77,7
135 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,034
136 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 20,34
137 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông bụp thái Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,352
138 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mười giờ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0336
139 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú mai Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,047
140 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mỏ két Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,047
141 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,085
142 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 545,706
143 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 10,3944
144 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 10,3944
145 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3.776,85
146 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 71,94
147 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 71,94
148 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỷ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 166,2
149 Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 13,65
150 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 71,94
151 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,97
152 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 91 CÔNG VIÊN TRƯỚC HUYỆN ỦY
153 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 21
154 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 69
155 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 21
156 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 9,1
157 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 2,1
158 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 6,7
159 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ Mô tả theo chương V 1 cây 5
160 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 91
161 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 21
162 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 69
163 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,85
164 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 178,5
165 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,33
166 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 69,3
167 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,444
168 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 4,44
169 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,205
170 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hoa hồng lửa Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,232
171 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trúc đùi ếch Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,107
172 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú cầu Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,035
173 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Râm bụt Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,112
174 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 238,35
175 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,54
176 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,54
177 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.963,94
178 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 56,456
179 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 56,456
180 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỷ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 141,14
181 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 56,456
182 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 28,228
183 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,1071
184 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 1,071
185 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều tím Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,1378
186 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Dâm bụt Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0787
187 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mai vạn phúc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,074
188 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cụm rụm Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0252
189 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,7696
190 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 250,404
191 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,7696
192 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,7696
193 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 866,67
194 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16,508
195 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16,508
196 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (Tỷ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 38,92
197 Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 2,35
198 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16,508
199 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8,254
200 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,43 CÔNG VIÊN TRƯỚC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN
201 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 90,3
202 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,08
203 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 16,8
204 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,772
205 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 7,72
206 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lài trâu Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,404
207 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Diệu đỏ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,144
208 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trúc đùi ếch Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,113
209 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,068
210 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Gấm đỏ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,033
211 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hoa hồng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,016
212 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 325,98
213 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,2
214 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,2
215 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 690,06
216 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13,144
217 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13,144
218 Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 29,06
219 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (Tỷ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 3,8
220 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13,144
221 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,572
222 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 59
223 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 14
224 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 5,9
225 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 3
226 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,3
227 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 60
228 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3
229 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,2
230 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 42
231 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,924
232 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%). Viền Ắc ó Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 9,24
233 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,4528
234 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 499,128
235 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,696
236 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,696
237 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3.069,024
238 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 58,4576
239 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 58,4576
240 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 10%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 146,144
241 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 58,4576
242 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 29,2288
243 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2 CÔNG VIÊN TRƯỚC TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ
244 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,72
245 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 151,2
246 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,16
247 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 33,6
248 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,109
249 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,483
250 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 14,83
251 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 544,32
252 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 10,368
253 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 10,368
254 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.818,18
255 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 34,632
256 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 34,632
257 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 10%) Mô tả theo chương V m2/lần 86,58
258 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 34,632
259 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 17,316
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 3.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cưa cầm tay - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Cưa máy - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy cắt cỏ - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy bơm - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Xe bồn - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->