Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:04:00 đến ngày 2021-09-09 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,296,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, mở rộng nhà lớp học và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Tân Phong, huyện Cao Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,6234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 58,1321 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,4663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,7384 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 42,6722 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 37,2915 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,5554 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 131,7579 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,5668 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5668 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,6819 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,264 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 65,2237 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,3185 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 13,6906 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 42,7836 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 147,054 | m2 |
| 20 | Đánh màu bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 27,0733 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống sành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp ống thông hơi PVC D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3039 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,3788 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 53,0292 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 127 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6072 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,6474 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,0789 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12,4252 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,1084 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,5083 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,0834 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 33,6255 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,2648 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,9842 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 73,9454 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2024 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,5758 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7535 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,9087 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0685 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5208 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 165,2253 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,6429 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,2254 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,2254 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 207,984 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 11 sóng dầy 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,1685 | 100m2 |
| 64 | Úp nóc khổ 600 dầy 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 56,4 | m |
| 65 | Nắp lỗ lên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | SX lắp dựng vách kính khung nhôm Việt pháp, kính an toàn kính trắng 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 45,068 | m2 |
| 71 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm Việt pháp, mở quay kính an toàn kính trắng 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 62,66 | m2 |
| 72 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt pháp kính an toàn kính trắng 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 73 | SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Việt pháp, kính an toàn kính trắng 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 74 | Thép hộp tăng cứng vách kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 18,1 | kg |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,0464 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 44,4331 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 78 | Gia công lan can thép INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1713 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 65,6882 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 25,2824 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 39,762 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 159,7879 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 25,426 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 64,4492 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 622,5912 | m2 |
| 86 | Trát trang trí cổ cột +gờ chắn nắng vòm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | Công |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 474,6462 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 287,38 | m |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 958,844 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 134,2608 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 543,0696 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 94,2375 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 199,9776 | m2 |
| 94 | Láng seno, mái sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 85,1317 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1.836,152 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 611,6673 | m2 |
| 97 | Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 41,2328 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6,9408 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, loại 1 chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, loại 2 chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 112 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 84 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 122 | Tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 126 | Bảng tiêu lệnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Mũ chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 57 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 136 | Van phao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Dây nối mềm D25 vào thiêt bị xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van chặn, đường kính van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 107 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 154 | Máy bơm nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 159 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 160 | Gia công xà gồ + dàn + bán kèo thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ + dàn + bán kèo thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8768 | 100m2 |
| 164 | Máng nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24,84 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Phá dỡ + xúc lên xe. nhà lớp học cũ + tường rào bằng máy xúc 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | Ca |
| 168 | Vận chuyển bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 169 | Nhân công phụ thu dọn vệ sinh công nghiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | Công |
| B | Hạng mục: Sân | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6425 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 26 | m3 |
| 5 | Lát nền sân gạch hạ long 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 255 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá, công suất | ≥ 1,7Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép, công suất | ≥ 5 Kw | 2 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi, công suất | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Đầm bàn, công suất | ≥ 1Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn, công suất | ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay, công suất | ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông, công suất | ≥ 4,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy mài, công suất | ≥ 2,7 Kw | 2 |
| 10 | Máy nén khí, công suất | ≥ 360m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy vận thăng, sức nâng | 0,8T | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi