Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882404-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210882229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:04:00 đến ngày 2021-09-09 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,296,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, mở rộng nhà lớp học và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Tân Phong, huyện Cao Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Minh; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 01, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,6234100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT58,1321m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,4663100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,7384100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42,6722m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT37,2915m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,5554m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT131,7579m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,5668100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5668100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,941tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,6819tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,264tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT65,2237m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,3185m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13,6906m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42,7836m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT147,054m2
20Đánh màu bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27,0733m2
21Lắp đặt ống sànhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3Cái
22Lắp ống thông hơi PVC D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4m
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2987tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3039100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,3788m3
26Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT53,0292m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT127cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cấu kiện
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2622tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6072tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,6474tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,0789100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12,4252m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,896tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,1084tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,5083tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,0834100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT33,6255m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,2648100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,9842tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT73,9454m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0265100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0042tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0657tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2024m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1896100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,064tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1914tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,025m3
50Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,9126m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,5758m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7535m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,9087100m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0685100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5495tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5208tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42cái
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT165,2253m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,6429m3
60Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,2254tấn
61Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,2254tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT207,984m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 11 sóng dầy 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,1685100m2
64Úp nóc khổ 600 dầy 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT56,4m
65Nắp lỗ lên máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,018100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,76100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32cái
69Cầu chắn rác D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
70SX lắp dựng vách kính khung nhôm Việt pháp, kính an toàn kính trắng 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT45,068m2
71SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm Việt pháp, mở quay kính an toàn kính trắng 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT62,66m2
72SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt pháp kính an toàn kính trắng 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT62,4m2
73SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Việt pháp, kính an toàn kính trắng 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,024m2
74Thép hộp tăng cứng vách kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT18,1kg
75Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,0464tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT44,4331m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT83,2m2
78Gia công lan can thép INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,1713tấn
79Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT65,6882m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25,2824m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT39,762m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT159,7879m2
83Quét dung dịch chống thấm nền WCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25,426m2
84Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT64,4492m2
85Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT622,5912m2
86Trát trang trí cổ cột +gờ chắn nắng vòmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10Công
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT474,6462m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT287,38m
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT958,844m2
90Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT134,2608m2
91Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT543,0696m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT94,2375m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT199,9776m2
94Láng seno, mái sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT85,1317m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.836,152m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT611,6673m2
97Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng trần nhôm tấm thả kích thước 600x600Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT41,2328m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,9408100m2
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, loại 1 chiềuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, loại 2 chiềuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42cái
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15bộ
109Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8bộ
110Lắp đèn compawct 25w đế gắn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bộ
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32bộ
112Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT84hộp
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT85m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT140m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT240m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT260m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT400m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT400m
122Tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
123Bình cứu hỏa CO2-MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
124Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
125hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2hộp
126Bảng tiêu lệnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
129Mũ chống dộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT57m
131Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cọc
132Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11m
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,28m3
134Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0528100m3
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bể
136Van phaoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Cái
137Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
139Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
140Dây nối mềm D25 vào thiêt bị xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12bộ
142Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
145Lắp đặt van chặn, đường kính van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT107cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT19cái
150Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,9100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,16100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,24100m
154Máy bơm nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Cái
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,56m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,08m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0344100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,48m3
159Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1564tấn
160Gia công xà gồ + dàn + bán kèo thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6653tấn
161Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1564tấn
162Lắp dựng xà gồ + dàn + bán kèo thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6653tấn
163Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8768100m2
164Máng nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24,84m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,18100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
167Phá dỡ + xúc lên xe. nhà lớp học cũ + tường rào bằng máy xúc 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5Ca
168Vận chuyển bằng xe ô tô tự đổ 5 tấnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5ca
169Nhân công phụ thu dọn vệ sinh công nghiệpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10Công
B Hạng mục: Sân
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6425100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6425100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT26m3
5Lát nền sân gạch hạ long 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT255m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
3 Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7Kw2
2 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw2
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw2
5 Đầm bàn, công suất ≥ 1Kw2
6 Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw2
7 Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,62 Kw2
8 Máy khoan bê tông, công suất ≥ 4,5 Kw2
9 Máy mài, công suất ≥ 2,7 Kw2
10 Máy nén khí, công suất ≥ 360m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
14 Máy vận thăng, sức nâng 0,8T1
15 Máy ủi ≥110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->