Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883754-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:02:00 đến ngày 2021-09-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Trung tâm y tế thị xã La Gi
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và ĐTXD Thăng Long, địa chỉ: Số A46 Đại lộ Hùng Vương, Phường Phú Thủy, Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Long. Địa chỉ: 118 Trần Hưng Đạo, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch358,204m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường277,46m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép15,44m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí14bộ
6Tháo dỡ vách kính bằng thủ công51,17m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng433,047m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà1.166,032m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà2.132,864m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần121,124m2
11Trát trần, vữa XM mác 75121,124m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75144,473m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng144,4731m2
14Lát nền gạch Ceramic 400x400mm288,574m2
15Lát nền gạch Ceramic 300x300mm67,89m2
16Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm371,4m2
17Cạo sơn + phun PU 3 lớp tay vịn cầu thang19,3m
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ15,441m2
19Vệ sinh đá mài cầu thang, hành lang125,776m2
20Vệ sinh đá da ốp chân tường25,11m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm51,17m2
22Thay kính khung cố định dày 4,8 ly51,17m2
23Thay bản lề cửa đi279Bộ
24Thay khóa cửa sổ68Bộ
25Thay ổ khóa cửa đi64Bộ
26Thay phụ kiện khung vách kính cố định ( ốc vít, gioăng cao su)1bộ
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường2.295,2271m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần345,6981m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.478,5621m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.146,0321m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại26,89m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T26,89m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T26,89m3
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 13,59100m2
35Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + Vòi rửa Inox + Bộ xả9bộ
36Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + Xi phong + Vòi rửa15bộ
37Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
38Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
39Cung cấp và lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm15cái
40Cung cấp và lắp đặt gương soi9cái
41Cung cấp và lắp đặt kệ kính9cái
42Cung cấp và lắp đặt giá treo10cái
43Cung cấp và lắp đặt hộp đựng15cái
B XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,834100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,081m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,734100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,311100m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 754,16m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,979m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,322m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,762m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,104100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột0,309100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,483100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,592tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,104tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,603tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 758,492m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,471m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao 1,593m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,896m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột0,379100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,082tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,322tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,466m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái0,78100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,139tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,986tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,982m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,812100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,395tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,882m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,289100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,061tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,125tấn
34Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,38m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 7593,16m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7567,68m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7559,04m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …59,04m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7557m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 7546,2m
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần79,06m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,06m2
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 2,174m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 3,352m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao 19,094m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 3,431m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7598,684m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75255,122m2
49Lắp dựng cửa đi khung nhôm16,5m2
50Lắp dựng cửa sổ khung nhôm16,8m2
51Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly16,5m2
52Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly16,8m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa16,8m2
54Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x116,8m2
55Lắp dựng vách khung nhôm7,2m2
56Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly7,2m2
57Cung cấp và lắp đặt ống Inox D60mm0,032100m
58Cung cấp và lắp đặt ống Inox D30mm0,096100m
59Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám21,24m2
60Lát đá bậc tam cấp10,41m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm49,16m2
62Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm54m2
63Công tác ốp gạch len tường Ceramic 100x400mm3,65m2
64Bả bằng bột bả vào tường276,346m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,662m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,684m2
67Gia công xà gồ thép0,493tấn
68Lắp dựng xà gồ thép0,493tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,877m2
70Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 0,45mm1,006100m2
71Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm69,4m2
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,072100m2
73Cung cấp và lắp đặt Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W KT 1200x75x256bộ
74Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 14w, 220V D220x48mm3bộ
75Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w/220V3cái
76Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v12cái
77Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn âm 1 chiều 16A-250V1cái
78Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A-250V3cái
79Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W3cái
80Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A-6kA1cái
81Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A-10kA7cái
82Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 20A-10kA1cái
83Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ19hộp
84Cung cấp và lắp đặt hộp+Mặt CB 1 lỗ7hộp
85Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn12hộp
86Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm8hộp
87Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2.101m
88Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2.146m
89Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2.65m
90Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm114m
91Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm33m
92Băng keo cách điện4Cuộn
93Măng xông nối ống D=16mm39Cái
94Măng xông nối ống D=20mm10Cái
95Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường loại 14Module + phụ kiện1Bộ
96Gia công xà gồ thép0,027tấn
97Lắp dựng xà gồ thép0,027tấn
98Router Wifi 450Mbps1Bộ
99Switch 16port1Bộ
100Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đấu dây1hộp
101Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ4512cái
102Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ112cái
103Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ12hộp
104Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6153m
105Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm230m
106Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm73m
107Măng xông nối ống D=20mm25Cái
108Cung cấp và lắp đặt Tủ mạng 9U + quạt tản nhiệt + phụ kiện1Bộ
109Đầu bấm cáp mạng RJ4520Cái
110Đầu bấm cáp mạng RJ1110Cái
111Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT31Bình
112Bình chữa cháy bột 4kg MFZ41Bình
113Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2001Hộp
114Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy1Bảng
115Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm0,2100m
116Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm0,12100m
117Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 uPVC D90mm4cái
118Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D149mm4cái
119Bát sắt neo ống20Cái
120Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D90mm4cái
C XÂY MỚI KHỐI PHÒNG MỔ ĐÌNH SẢN KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,526100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,544m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,851,365100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,968100m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 756,959m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,643m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,967m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,756m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,244100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột0,602100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng1,521100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,087tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,193tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,204tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 2,142tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 759,87m3
17Bê tông lót đá 4x6 mác 7524,686m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao 0,927m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,655m3
20Miết mạch tường gạch loại lõm0,528m2
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (9x9x19)cm, chiều dày 0,486m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7512,815m2
23Công tác ốp đá da 100x200mm chân tường17,165m2
24Bả bằng bột bả vào tường8,865m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,865m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,808m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột0,851100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,163tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,814tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,35m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái1,543100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,377tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,846tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,336m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái1,73100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,393tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,426m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,531100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,115tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,263tấn
41Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,76m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75189,66m2
43Trát trần, vữa XM mác 75173,04m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75139,36m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …139,36m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7590,9m
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần216,8m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ216,8m2
49Xây tường hộp gen bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 5,722m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 13,125m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao 75,483m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75276,985m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75212,62m2
54Ốp tường, trần bằng cao su chì phòng Xquang 2cm81,84m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm46,8m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm19,86m2
57Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly43,5m2
58Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly19,86m2
59Cửa đi lõi thép tấm Panel bọc chì5,28m2
60Lắp dựng hoa cửa bằng Inox16,8m2
61Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x116,8m2
62Lắp dựng vách khung nhôm0,96m2
63Khung kính chì kích thước (800x1200)mm1Bộ
64Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,54Bộ
65Cung cấp và lắp đặt ống Inox D60mm0,391100m
66Cung cấp và lắp đặt ống Inox D30mm0,714100m
67Lát đá bậc tam cấp7,965m2
68Lát đá mặt bệ các loại6,9m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám28,07m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm131,45m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám53,08m2
72Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm560,24m2
73Công tác ốp len gạch Ceramic 100x400mm2,15m2
74Bả bằng bột bả vào tường276,985m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,985m2
76Gia công xà gồ thép1,369tấn
77Lắp dựng xà gồ thép1,369tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,9m2
79Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 0,45mm2,651100m2
80Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm159,52m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,663100m2
82Cung cấp và lắp đặt Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W KT 1200x75x2510bộ
83Cung cấp và lắp đặt Đèn led Panel siêu mỏng 80w, 220V KT 1200x600x10mm4bộ
84Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 14w, 220V D220x48mm8bộ
85Cung cấp và lắp đặt đèn led Dowlight ân trần 7w, 220V5bộ
86Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường1cái
87Cung cấp và lắp đặt quạt gắn tường 48w 220V5cái
88Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v20cái
89Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn âm 1 chiều 16A-250V7cái
90Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A-250V5cái
91Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A-250V2cái
92Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A-6kA6cái
93Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A-6kA9cái
94Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A-6kA4cái
95Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A-10kA1cái
96Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A-10kA2cái
97Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A-10kA5cái
98Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A-10kA3cái
99Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A-10kA2cái
100Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A-25kA1cái
101Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A-25kA1cái
102Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ34hộp
103Cung cấp và lắp đặt hộp+Mặt CB 1 lỗ1hộp
104Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn33hộp
105Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm1hộp
106Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2.317m
107Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2.193m
108Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2.146m
109Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm293m
110Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x10mm247m
111Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2139m
112Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm237m
113Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm49m
114Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm70m
115Băng keo cách điện10Cuộn
116Măng xông nối ống D=16mm82Cái
117Măng xông nối ống D=20mm25Cái
118Măng xông nối ống D=25mm22Cái
119Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường loại 6-10Module + phụ kiện5Bộ
120Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200 + Phụ kiện1Bộ
121Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 8500BTU (1,0Hp)3máy
122Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 17700BTU (2,0Hp)4máy
123Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 11300BTU (1,5Hp)2máy
124Cung cấp và lắp đặt Ống gas D12,7mm + bọc cách nhiệt0,37100m
125Cung cấp và lắp đặt Ống gas D9,5mm + bọc cách nhiệt0,49100m
126Cung cấp và lắp đặt Ống gas D6,4mm + bọc cách nhiệt0,85100m
127Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm0,45100m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm73m
129Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2.546m
130Măng xông nối ống D=20mm23Cái
131Giá đỡ máy lạnh9Bộ
132Phụ kiện lắp đặt máy lạnh1
133Router Wifi 450Mbps1Bộ
134Switch 16port1Bộ
135Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối1Bộ
136Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ459cái
137Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ9hộp
138Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6181m
139Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm20m
140Măng xông nối ống D=20mm20Cái
141Đầu bấm cáp mạng RJ4520Cái
142Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT33Bình
143Bình chữa cháy bột 4kg MFZ43Bình
144Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2003Hộp
145Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy1Bảng
146Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm0,46100m
147Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm0,87100m
148Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm0,3100m
149Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm0,44100m
150Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm0,12100m
151Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm6cái
152Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm6cái
153Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC D27/21mm5cái
154Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D114mm8cái
155Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D90mm29cái
156Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 90 D27mm7cái
157Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm1cái
158Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm7cái
159Cung cấp và lắp đặt Y rút nhựa uPVC D90/60mm7cái
160Cung cấp và lắp đặt T rút nhựa uPVC D27/21mm2cái
161Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC D34mm2cái
162Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC D27mm2cái
163Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D34mm1cái
164Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D34mm1cái
165Cung cấp và lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21mm14cái
166Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả5bộ
167Cung cấp và lắp đặt gương soi5cái
168Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng5cái
169Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
170Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa4bộ
171Cung cấp và lắp đặt T đồng D21mm4cái
172Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
173Cung cấp và lắp đặt giá treo áo Inox4cái
174Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D27mm2bộ
175Cung cấp và lắp đặt vòi rửa + Hương sen di động1bộ
176Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox ngăn mùi7cái
177Cung cấp và lắp đặt chóp thông hơi1cái
178Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 uPVC D90mm6cái
179Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D149mm6cái
180Bát sắt neo ống24Cái
181Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D90mm6cái
182Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,163100m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,057100m3
184Bê tông lót đá 4x6 mác 751,249m3
185Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày 0,702m3
186Xây tường thẳng bằng gạchBTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày 3,072m3
187Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,386m3
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,051tấn
190Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7530,094m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 752,46m2
192Quét nước xi măng 2 nước16,624m2
193Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
D SỬA CHỮA NHÀ XE HAI BÁNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 149,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,12tấn
3Gia công cột bằng thép hình0,039tấn
4Lắp dựng cột thép các loại0,409tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,257tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,493tấn
7Lợp mái bằng tole sóng vuông hiện hữu149,721m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép47,574m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ49,232m2
10Xây tường bó nền bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao 0,992m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,201100m3
12Bê tông lót đá 4x6 mác 758,742m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,333m3
E TỔNG THỂ (BÓ VỈA-NỀN SÂN + CÂY XANH + PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ + PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ)
1Bê tông lót đá 4x6 mác 750,92m3
2Xây tường bó vỉa bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày 1,242m3
3Trải bạt nilong giữ nước628,08m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20043,966m3
5Kẻ Joint chống nứt 2000x2000556,5md
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 20,156m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,596m3
8Đắp đất mùn trồng cây15,486m3
9Trồng cỏ lá gừng1,549100m2
10Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy1,549100m2/tháng
11Trồng cây bàng Đài Loan5cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy5cây/90ngày
13Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng vặn xoắn QU-CV 4x35mm240m
14Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, giáp thép bảo vệ CXV/DSTA (4Cx35mm2)56m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50mm0,55100m
16Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, vỏ bọc PVC(4Cx4mm2)17m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40mm0,16100m
18Bulon móc D16x200/300mm2Bộ
19Kẹp ngừng cáp cỡ thích hợp2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng KT 700x500x200 + Phụ kiện2hộp
21Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-20-10kA1cái
22Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100-25kA1cái
23Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-125-25kA1cái
24Đào kênh mương, chiều rộng 0,97100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,647100m3
26Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm11,4m2
27Bê tông lót đá 4x6 mác 757,349m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày 8,209m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 4,749m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,01m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,467tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,256100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu98cấu kiện
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75233,104m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7556,22m2
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PE nối bằng phương pháp hàn, D315x18,7mm0,27100m
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PE nối bằng phương pháp hàn, D110x6,6mm0,5100m
38Phụ kiện ống gân PE (Co, cút, nối…)1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm0,6100m
40Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC D34mm2cái
41Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 uPVC D34mm2cái
42Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 uPVC D34mm2cái
43Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D34mm2cái
44Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D34mm2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .4
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào gàu ≥ 0,7m31
11 Máy khoan phá bê tông .1
12 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->