Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:02:00 đến ngày 2021-09-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Trung tâm y tế thị xã La Gi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 358,204 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 277,46 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 15,44 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 14 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | 51,17 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 433,047 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 1.166,032 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 2.132,864 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 121,124 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 121,124 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 144,473 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 144,473 | 1m2 | |
| 14 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm | 288,574 | m2 | |
| 15 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm | 67,89 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm | 371,4 | m2 | |
| 17 | Cạo sơn + phun PU 3 lớp tay vịn cầu thang | 19,3 | m | |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,44 | 1m2 | |
| 19 | Vệ sinh đá mài cầu thang, hành lang | 125,776 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh đá da ốp chân tường | 25,11 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 51,17 | m2 | |
| 22 | Thay kính khung cố định dày 4,8 ly | 51,17 | m2 | |
| 23 | Thay bản lề cửa đi | 279 | Bộ | |
| 24 | Thay khóa cửa sổ | 68 | Bộ | |
| 25 | Thay ổ khóa cửa đi | 64 | Bộ | |
| 26 | Thay phụ kiện khung vách kính cố định ( ốc vít, gioăng cao su) | 1 | bộ | |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 2.295,227 | 1m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 345,698 | 1m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.478,562 | 1m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.146,032 | 1m2 | |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,89 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,89 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,89 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 13,59 | 100m2 | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + Vòi rửa Inox + Bộ xả | 9 | bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + Xi phong + Vòi rửa | 15 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng | 15 | cái | |
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,834 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,081 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,734 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,311 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 4,16 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,979 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,322 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,762 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | 0,309 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,483 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,592 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,603 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,492 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,471 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | 1,593 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,896 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,379 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,322 | tấn | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,466 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | 0,78 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,986 | tấn | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,982 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,812 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,882 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,289 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,125 | tấn | |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,38 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 93,16 | m2 | |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 67,68 | m2 | |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 59,04 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 59,04 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 57 | m | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 46,2 | m | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 79,06 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,06 | m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 2,174 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 3,352 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao | 19,094 | m3 | |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 3,431 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 98,684 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 255,122 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 16,5 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 16,8 | m2 | |
| 51 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly | 16,5 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly | 16,8 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,8 | m2 | |
| 54 | Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x1 | 16,8 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng vách khung nhôm | 7,2 | m2 | |
| 56 | Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly | 7,2 | m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống Inox D60mm | 0,032 | 100m | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống Inox D30mm | 0,096 | 100m | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám | 21,24 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | 10,41 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | 49,16 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | 54 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch len tường Ceramic 100x400mm | 3,65 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 276,346 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,662 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,684 | m2 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 0,493 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,493 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,877 | m2 | |
| 70 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 0,45mm | 1,006 | 100m2 | |
| 71 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | 69,4 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,072 | 100m2 | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W KT 1200x75x25 | 6 | bộ | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 14w, 220V D220x48mm | 3 | bộ | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w/220V | 3 | cái | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | 12 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn âm 1 chiều 16A-250V | 1 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A-250V | 3 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W | 3 | cái | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A-6kA | 1 | cái | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A-10kA | 7 | cái | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 20A-10kA | 1 | cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 19 | hộp | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt hộp+Mặt CB 1 lỗ | 7 | hộp | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 12 | hộp | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 8 | hộp | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2. | 101 | m | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2. | 146 | m | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2. | 65 | m | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 114 | m | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 33 | m | |
| 92 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | |
| 93 | Măng xông nối ống D=16mm | 39 | Cái | |
| 94 | Măng xông nối ống D=20mm | 10 | Cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường loại 14Module + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 96 | Gia công xà gồ thép | 0,027 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,027 | tấn | |
| 98 | Router Wifi 450Mbps | 1 | Bộ | |
| 99 | Switch 16port | 1 | Bộ | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 12 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 2 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | 12 | hộp | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 | 153 | m | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | 30 | m | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 73 | m | |
| 107 | Măng xông nối ống D=20mm | 25 | Cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Tủ mạng 9U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 109 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 20 | Cái | |
| 110 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | 10 | Cái | |
| 111 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3 | 1 | Bình | |
| 112 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 1 | Bình | |
| 113 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 1 | Hộp | |
| 114 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | 1 | Bảng | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm | 0,2 | 100m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | 0,12 | 100m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 uPVC D90mm | 4 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D149mm | 4 | cái | |
| 119 | Bát sắt neo ống | 20 | Cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D90mm | 4 | cái | |
| C | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG MỔ ĐÌNH SẢN KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,526 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,544 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,365 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,968 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 6,959 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,643 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,967 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,756 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,244 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | 0,602 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,521 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,193 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 2,142 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 9,87 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 24,686 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | 0,927 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,655 | m3 | |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,528 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (9x9x19)cm, chiều dày | 0,486 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 12,815 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp đá da 100x200mm chân tường | 17,165 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,865 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,865 | m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,808 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,851 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,814 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,35 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | 1,543 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,377 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,846 | tấn | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,336 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,73 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,393 | tấn | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,426 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,531 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,263 | tấn | |
| 41 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,76 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 189,66 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 173,04 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 139,36 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 139,36 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,9 | m | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 216,8 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 216,8 | m2 | |
| 49 | Xây tường hộp gen bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 5,722 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 13,125 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao | 75,483 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 276,985 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 212,62 | m2 | |
| 54 | Ốp tường, trần bằng cao su chì phòng Xquang 2cm | 81,84 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 46,8 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 19,86 | m2 | |
| 57 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly | 43,5 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly | 19,86 | m2 | |
| 59 | Cửa đi lõi thép tấm Panel bọc chì | 5,28 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa cửa bằng Inox | 16,8 | m2 | |
| 61 | Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x1 | 16,8 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng vách khung nhôm | 0,96 | m2 | |
| 63 | Khung kính chì kích thước (800x1200)mm | 1 | Bộ | |
| 64 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 | 4 | Bộ | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống Inox D60mm | 0,391 | 100m | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống Inox D30mm | 0,714 | 100m | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | 7,965 | m2 | |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | 6,9 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám | 28,07 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | 131,45 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám | 53,08 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | 560,24 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp len gạch Ceramic 100x400mm | 2,15 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 276,985 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,985 | m2 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | 1,369 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,369 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,9 | m2 | |
| 79 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 0,45mm | 2,651 | 100m2 | |
| 80 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | 159,52 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,663 | 100m2 | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W KT 1200x75x25 | 10 | bộ | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led Panel siêu mỏng 80w, 220V KT 1200x600x10mm | 4 | bộ | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 14w, 220V D220x48mm | 8 | bộ | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt đèn led Dowlight ân trần 7w, 220V | 5 | bộ | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường | 1 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt quạt gắn tường 48w 220V | 5 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | 20 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn âm 1 chiều 16A-250V | 7 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A-250V | 5 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A-250V | 2 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A-6kA | 6 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | 9 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | 4 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A-10kA | 1 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A-10kA | 2 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A-10kA | 5 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A-10kA | 3 | cái | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | 2 | cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A-25kA | 1 | cái | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A-25kA | 1 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 34 | hộp | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt hộp+Mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 33 | hộp | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 1 | hộp | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2. | 317 | m | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2. | 193 | m | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2. | 146 | m | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | 93 | m | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | 47 | m | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | 139 | m | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 237 | m | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 49 | m | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | 70 | m | |
| 115 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| 116 | Măng xông nối ống D=16mm | 82 | Cái | |
| 117 | Măng xông nối ống D=20mm | 25 | Cái | |
| 118 | Măng xông nối ống D=25mm | 22 | Cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường loại 6-10Module + phụ kiện | 5 | Bộ | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200 + Phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 8500BTU (1,0Hp) | 3 | máy | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 17700BTU (2,0Hp) | 4 | máy | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 11300BTU (1,5Hp) | 2 | máy | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Ống gas D12,7mm + bọc cách nhiệt | 0,37 | 100m | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Ống gas D9,5mm + bọc cách nhiệt | 0,49 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Ống gas D6,4mm + bọc cách nhiệt | 0,85 | 100m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | 0,45 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 73 | m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2. | 546 | m | |
| 130 | Măng xông nối ống D=20mm | 23 | Cái | |
| 131 | Giá đỡ máy lạnh | 9 | Bộ | |
| 132 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | 1 | Lô | |
| 133 | Router Wifi 450Mbps | 1 | Bộ | |
| 134 | Switch 16port | 1 | Bộ | |
| 135 | Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối | 1 | Bộ | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 9 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | 9 | hộp | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 | 181 | m | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 20 | m | |
| 140 | Măng xông nối ống D=20mm | 20 | Cái | |
| 141 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 20 | Cái | |
| 142 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3 | 3 | Bình | |
| 143 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 3 | Bình | |
| 144 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 3 | Hộp | |
| 145 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | 1 | Bảng | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm | 0,46 | 100m | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm | 0,87 | 100m | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | 0,3 | 100m | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | 0,44 | 100m | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | 6 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | 6 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC D27/21mm | 5 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D114mm | 8 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D90mm | 29 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 90 D27mm | 7 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | 1 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | 7 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt Y rút nhựa uPVC D90/60mm | 7 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt T rút nhựa uPVC D27/21mm | 2 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC D34mm | 2 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | 2 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D34mm | 1 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D34mm | 1 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21mm | 14 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả | 5 | bộ | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | 4 | bộ | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt T đồng D21mm | 4 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt giá treo áo Inox | 4 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | 2 | bộ | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa + Hương sen di động | 1 | bộ | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox ngăn mùi | 7 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 uPVC D90mm | 6 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D149mm | 6 | cái | |
| 180 | Bát sắt neo ống | 24 | Cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D90mm | 6 | cái | |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,163 | 100m3 | |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,057 | 100m3 | |
| 184 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,249 | m3 | |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày | 0,702 | m3 | |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạchBTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày | 3,072 | m3 | |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,386 | m3 | |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,051 | tấn | |
| 190 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 30,094 | m2 | |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,46 | m2 | |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,624 | m2 | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| D | SỬA CHỮA NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 149,72 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,12 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 0,039 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,409 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,257 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,493 | tấn | |
| 7 | Lợp mái bằng tole sóng vuông hiện hữu | 149,72 | 1m2 | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 47,574 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,232 | m2 | |
| 10 | Xây tường bó nền bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao | 0,992 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,201 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 8,742 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,333 | m3 | |
| E | TỔNG THỂ (BÓ VỈA-NỀN SÂN + CÂY XANH + PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ + PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 0,92 | m3 | |
| 2 | Xây tường bó vỉa bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày | 1,242 | m3 | |
| 3 | Trải bạt nilong giữ nước | 628,08 | m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,966 | m3 | |
| 5 | Kẻ Joint chống nứt 2000x2000 | 556,5 | md | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 20,156 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,596 | m3 | |
| 8 | Đắp đất mùn trồng cây | 15,486 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | 1,549 | 100m2 | |
| 10 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | 1,549 | 100m2/tháng | |
| 11 | Trồng cây bàng Đài Loan | 5 | cây | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 5 | cây/90ngày | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng vặn xoắn QU-CV 4x35mm2 | 40 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, giáp thép bảo vệ CXV/DSTA (4Cx35mm2) | 56 | m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50mm | 0,55 | 100m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, vỏ bọc PVC(4Cx4mm2) | 17 | m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40mm | 0,16 | 100m | |
| 18 | Bulon móc D16x200/300mm | 2 | Bộ | |
| 19 | Kẹp ngừng cáp cỡ thích hợp | 2 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng KT 700x500x200 + Phụ kiện | 2 | hộp | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-20-10kA | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100-25kA | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-125-25kA | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,97 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,647 | 100m3 | |
| 26 | Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm | 11,4 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 7,349 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày | 8,209 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (4,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 4,749 | m3 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,01 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,467 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,256 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 98 | cấu kiện | |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 233,104 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 56,22 | m2 | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PE nối bằng phương pháp hàn, D315x18,7mm | 0,27 | 100m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PE nối bằng phương pháp hàn, D110x6,6mm | 0,5 | 100m | |
| 38 | Phụ kiện ống gân PE (Co, cút, nối…) | 1 | Bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | 0,6 | 100m | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC D34mm | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 uPVC D34mm | 2 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 uPVC D34mm | 2 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D34mm | 2 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D34mm | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | . | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi