Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883756-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 21:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210882602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:00:00 đến ngày 2021-09-10 21:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,904,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0356509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.đỏ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng cầu đường) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư xây dựng cầu đường)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 05 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị f42mm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cầu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường xóm Mới đi xóm Quà, xã Thạch Yên, huyện Cao Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế, Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V-HSMT16,729100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT16,729100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT33,6066100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT33,6066100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT69,2753100m3
6Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT20,5147100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT9,1123100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT63,4852100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT63,4852100m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT2,6955100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V-HSMT51,2146100m3
12Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT53,9101100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT53,9101100m3
14Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT86,1366100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,089100m3
16Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT107,8069100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-HSMT15,3231100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT89,0252100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V-HSMT6,5801100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT1.594,4545m3
5Làm khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Chương V-HSMT1.591,6424m
6Làm khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT129,4645m
7Làm khe dọc mặt đường bê tôngChương V-HSMT370m
8Cắt khe co, khe dọc mặt đườngChương V-HSMT196,164210m
9Cắt khe giãn mặt đườngChương V-HSMT12,946410m
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V-HSMT48,3875100m2
C RÃNH LẮP GHÉP
1Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT24,1808m3
2Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V-HSMT933,6923m2
3Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100Chương V-HSMT130,7169m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnhChương V-HSMT5,2177100m2
5Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT60,4154m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT3.661,5385cái
D BIỂN BÁO, CỘT TIÊU
1Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp IIIChương V-HSMT7,4761m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0633100m3
3Đổ bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,7862m3
4Ván khuôn cọc tiêu bằng gỗChương V-HSMT0,4667100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT127m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V-HSMT4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V-HSMT6cái
E CỐNG BẢN LO300
1Đào móng cống bản, bằng máy đào Chương V-HSMT0,2972100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,2972100m3
3Đào móng cống bản, bằng máy đào Chương V-HSMT0,8916100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,8916100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,2972100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,2972100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,384100m3
8Xếp đá khan chống xóiChương V-HSMT6,9384m3
9Đệm đá dăm đáy móngChương V-HSMT5,883m3
10Bê tông móng mố tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT25,9997m3
11Bê tông tường cánh,đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT10,4368m3
12Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT10,9344m3
13Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,28m3
14Bê tông gia cố sân tràn, lòng cống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT11,8257m3
15Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT10,368m3
16Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,82m3
17Đổ bê tông tấm bản, bản quá độ cống, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT9,41m3
18Bê tông khớp nối, phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT1,5375m3
19Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT1,68m3
20Cốt thép giằng chống, đường kính Chương V-HSMT0,0202tấn
21Cốt thép giằng chống, đường kính Chương V-HSMT0,0454tấn
22Cốt thép sân tràn, lòng cống, đường kính Chương V-HSMT0,5445tấn
23Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,0783tấn
24Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,0151tấn
25Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính Chương V-HSMT0,5117tấn
26Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính Chương V-HSMT0,6652tấn
27Cốt thép gờ chắn, đường kính Chương V-HSMT0,2088tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V-HSMT1,4854100m2
29Ván khuôn giằng chống bằng gỗChương V-HSMT0,1496100m2
30Ván khuôn bản ống, bản quá độ bằng gỗChương V-HSMT0,22100m2
31Ván khuôn đà chắn bằng gỗChương V-HSMT0,1088100m2
32Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT4,4m2
33Gia công lan canChương V-HSMT0,1242tấn
34Quét nhựa bitum nóng mố cốngChương V-HSMT17,28m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản cầu, trọng lượng Chương V-HSMT12cái
36Bơm nước thi công cốngChương V-HSMT20Ca
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào Chương V-HSMT0,3122100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,3122100m3
3Đào móng cống bằng máy đào Chương V-HSMT5,7041100m3
4vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT2,172100m3
5Đào móng ngầm bằng máy đào Chương V-HSMT1,348100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,348100m3
7Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT3,1257100m3
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V-HSMT232,4979m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V-HSMT82,9637m3
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,51m3
11Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT5,173m3
12Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT35,9216m3
13Ván khuôn bản cống bằng gỗChương V-HSMT0,1664100m2
14Ván khuôn mũ mố cống bằng gỗChương V-HSMT0,3264100m2
15Ván khuôn ống cống bằng kim loạiChương V-HSMT7,188100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê bảnChương V-HSMT0,3251tấn
17Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,1033tấn
18Cốt thép ống cống, đường kính Chương V-HSMT3,8337tấn
19Lắp dựng tấm bản cốngChương V-HSMT21cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V-HSMT104đoạn ống
21Quét nhựa đường ống cốngChương V-HSMT392,0708m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0356509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.đỏ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng cầu đường) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (kỹ sư xây dựng cầu đường)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
4 Công nhân 15 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 05 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m32
2 Máy ủi >=110cv1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW2
9 Máy đầm cóc 70 kg1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW1
11 Máy hàn điện 23kW2
12 Máy lu >=9T1
13 Máy nén khí 600m3/h1
14 Máy khoan đất đá cầm tay f42mm1
15 Cần cầu bánh hơi 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->