Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 21:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:00:00 đến ngày 2021-09-10 21:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,904,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0356509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.đỏ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng cầu đường) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư xây dựng cầu đường)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 05 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cầu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường xóm Mới đi xóm Quà, xã Thạch Yên, huyện Cao Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế, Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 16,729 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 16,729 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 33,6066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 33,6066 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 69,2753 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 20,5147 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 9,1123 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 63,4852 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 63,4852 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 2,6955 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 51,2146 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 53,9101 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 53,9101 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 86,1366 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 107,8069 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-HSMT | 15,3231 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 89,0252 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 6,5801 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 1.594,4545 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực) | Chương V-HSMT | 1.591,6424 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 129,4645 | m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 370 | m |
| 8 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường | Chương V-HSMT | 196,1642 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn mặt đường | Chương V-HSMT | 12,9464 | 10m |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V-HSMT | 48,3875 | 100m2 |
| C | RÃNH LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 24,1808 | m3 |
| 2 | Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 933,6923 | m2 |
| 3 | Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 130,7169 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh | Chương V-HSMT | 5,2177 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 60,4154 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 3.661,5385 | cái |
| D | BIỂN BÁO, CỘT TIÊU | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp III | Chương V-HSMT | 7,4761 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,7862 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,4667 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 127 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| E | CỐNG BẢN LO300 | |||
| 1 | Đào móng cống bản, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bản, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,8916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,8916 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 8 | Xếp đá khan chống xói | Chương V-HSMT | 6,9384 | m3 |
| 9 | Đệm đá dăm đáy móng | Chương V-HSMT | 5,883 | m3 |
| 10 | Bê tông móng mố tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 25,9997 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh,đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 10,4368 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 10,9344 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,28 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố sân tràn, lòng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 11,8257 | m3 |
| 15 | Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 10,368 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 1,82 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tấm bản, bản quá độ cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 9,41 | m3 |
| 18 | Bê tông khớp nối, phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 1,5375 | m3 |
| 19 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 1,68 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 22 | Cốt thép sân tràn, lòng cống, đường kính | Chương V-HSMT | 0,5445 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 24 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,5117 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 27 | Cốt thép gờ chắn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V-HSMT | 1,4854 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn giằng chống bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bản ống, bản quá độ bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đà chắn bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 4,4 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Chương V-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng mố cống | Chương V-HSMT | 17,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản cầu, trọng lượng | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Bơm nước thi công cống | Chương V-HSMT | 20 | Ca |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,3122 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3122 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V-HSMT | 5,7041 | 100m3 |
| 4 | vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 2,172 | 100m3 |
| 5 | Đào móng ngầm bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,348 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 3,1257 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 232,4979 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 82,9637 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,51 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 5,173 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 35,9216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản cống bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố cống bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Chương V-HSMT | 7,188 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê bản | Chương V-HSMT | 0,3251 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 18 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V-HSMT | 3,8337 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm bản cống | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V-HSMT | 104 | đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V-HSMT | 392,0708 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0356509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.đỏ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng cầu đường) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (kỹ sư xây dựng cầu đường)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 05 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | >=110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | 70 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 12 | Máy lu | >=9T | 1 |
| 13 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy khoan đất đá cầm tay | f42mm | 1 |
| 15 | Cần cầu bánh hơi | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi