Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880961-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210880917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quản lý hành chính và thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 20:50:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,649,302,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc tại Huyện ủy, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Quản lý hành chính và thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Tân Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Phẳng; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Địa chỉ: Tổ 3 - Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,7m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,6105m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,0692m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,632m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,583m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9229m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0125m2
13Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,6653m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,967m3
15Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4341m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật410,137m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3927tấn
19Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,6m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3888m3
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2913m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật980,1605m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.848,2788m2
24Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.360,3295m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật413,1986m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
27Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,4061m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,8409m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,8409m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,74m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,9513m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2897m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9695m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3222100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2573tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7965tấn
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48lỗ khoan
10Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Lỗ
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12 mm, chiều sâu khoan 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24lỗ khoan
12Bơm keo hitti vào lỗ khoan D12, sâu 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Lỗ
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2935m3
14Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
16Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2129m3
17Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1845m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2734100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8624m3
22Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0233m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0206100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6697tấn
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16lỗ khoan
29Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Lỗ
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1025tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7853tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8736100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8051m3
34Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288lỗ khoan
35Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288Lỗ
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật445lỗ khoan
37Bơm keo hitti vào lỗ khoa D16, sâu 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật445Lỗ
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104lỗ khoan
39Bơm keo hitti vào lỗ khoa D16, sâu 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104Lỗ
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4057100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4766tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1476tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4163m3
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 150MMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.686lỗ khoan
46Bơm keo hitti vào lỗ khoa D14, sâu 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.686Lỗ
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6699100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2638tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0471m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5181100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3498tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,762m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1431m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2857100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2141tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4999tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5tấn
59Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9324tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9324tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,05391m2
62Bu lông M16, L=200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216cái
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,1467m3
2Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,6304m3
3Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,149m3
4Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6106m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật732,605m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.448,5666m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,2212m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,8568m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,8649m2
10Kẻ chỉ sâu 10, rộng 30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,977m
11Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,588m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,526m
13Đắp vữa trang trí đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cột
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.195,4471m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,3508m2
16Lát đá mặt bệ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,469m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,5814m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật526,992m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,8842m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,7296m2
21Phào bằng đá granite thân cột cốt 0.0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,51m
22Phào bằng đá granite PH02Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,33m
23Phào bằng đá granite PHS1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,81m
24Đắp phào đơn bằng đá granite thân cột ,rộng 0.08Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,35m
25Đắp chỉ đá graniteChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,668m
26Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,7193m2
27Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3443tấn
28Sản xuất và lắp dựng tay vịn bằng gỗ KT 50x60 bo tròn cạnh 10, sơn hoàn thiện màu theo chỉ đinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,77md
29Trụ thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,3777m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,56521m2
32Con tiện bằng đá tự nhiên lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cái
33Con tiện lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574cái
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cái
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật530,2383m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,7086m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,2692m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,7688m2
39Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3064m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật861,586m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật732,604m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.121,5924m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật861,586m2
44Quốc kỳ gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
45Vách ngăn compact chống ẩm màu ghi dày 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
46Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
47Khoét lỗ đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lát đá mặt bệ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4722m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,9732m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật749,5279m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật413,1986m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,3293m2
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5843m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7686m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6889m2
56Lớp xốp kê chân vữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2857m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8281m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8658m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,6387m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8658m2
61Lợp mái tôn giả ngóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2196100m2
62Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,144m
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5584m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4529m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1024m3
66Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0484m3
67Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2809m3
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,732m2
69Phào bằng đá granite thân cột cốt 0.0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m
70Lát đá granite màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,7825m2
71Lát đá slate tự nhiên màu đen đốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,942m2
D HẠNG MỤC: CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi mở quay 4 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,54m2
2Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm (chênh kính cộng thêm 200.000)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,76m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
5Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm (chênh kính cộng thêm 200.000)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,42m2
6Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,46m2
7Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
8Cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
9Phụ kiện cửa đi sổ 4 cánh mở trượt (tay nắm khóa chữ D, chốt âm tự sập )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm kính xingfa profile hoặc tương đương khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,645m2
11Phụ kiện cửa đi sổ 2 cánh mở trượt (tay nắm khóa chữ D, chốt âm tự sập )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
12Cửa sổ mở lật, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9501m2
13Phụ kiện cửa sổ mở lật (tay nắm chốt cài, bản lề chữ A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
14Vách kính hệ nhôm kính thường, khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,945m2
15Vách kính hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,9465m2
16Cửa mở quay 1 cánh , cửa nhôm quét sơn chống rỉ màu ghi xámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
17Cửa pano gỗ đặc lim Lam Phi, phun VARNISH màu đồng bộ với vân giả gỗ các hệ cửa nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,22m2
18Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa kép, cửa gỗ lim Lam PhiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8md
19Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa gỗ lim Lam PhiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3md
20Nẹp khuôn cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,2md
21Bản lề cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,615m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,892m2
26Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,221m2 cấu kiện
27Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,31m cấu kiện
28Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3779100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0163100m2
30Bạt che chắn bụi vật rơiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.201,6199m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng R400xC600xS150 (TĐT-HU)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P 100A 22KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB 3P 50A 18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt tủ điện tầng 1 R400xC600xS150 (TĐ-T1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt MCB 3P 50A 18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt MCB 3P 25A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCB 1P 32A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt tủ điện tầng 1 R400xC600xS150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
16Lắp đặt MCB 3P 50A 18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt MCB 1P 40A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt MCB 1P 32A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt tủ điện tầng 1 R400xC600xS150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
24Lắp đặt MCB 3P 50A 18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt MCB 1P 40A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt MCB 1P 32A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt tủ điện 6 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
32Lắp đặt MCB 1P 32A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
33Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
34Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
35Lắp đặt tủ điện 6 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Lắp đặt MCB 1P 40A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt tủ điện 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Lắp đặt MCB 3P 25A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt MCB 3P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt tủ điện 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Lắp đặt MCB 3P 25A 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt MCB 3P 20A 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
49Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
53Lắp đặt đèn led âm trần chống ẩm 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
54Lắp đặt đèn led âm trần 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245bộ
55Lắp đặt đèn led máng 300x1200MMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
56Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
57Lắp đặt đèn led ốp trần cảm biến 14WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
58Đèn led dây (báo giá rạng đông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58m
59Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
61Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
63Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cái
67Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
70Lắp đặt tủ Rack 27UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
71Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt + hạt + đế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
72Bộ phát WIFI có dây POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
73Lắp đặt ổ cắm thoạt (bap gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
74Lắp đặt dây cáp cáp CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15510m
75Lắp đặt dây cáp CAT5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4510m
76Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.384m
77Lắp đặt thiết bị mạng CORE SWITCH 24 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
78Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 24 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
79Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 16 PORT POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
80CÁP HDMI DÀI 10MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
81Lắp đặt máng cáp 200x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20máy
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
84Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật570m
85Lắp đặt ống ga 6.35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
86Lắp đặt ống ga 9.52Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
87Lắp đặt ống ga 12.7Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
88Lắp đặt ống ga 15.88Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
89Bảo ôn dày 13mm, D=7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
90Bảo ôn dày 13mm, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
91Bảo ôn dày 13mm, D=13mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
92Bảo ôn dày 13mm, D=16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
93Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
94Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
95Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
96Bảo ôn dày 10mm, D=22 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
97Bảo ôn dày 10mm, D=28 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
98Ống gió D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
99Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
100Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
101Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
102Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Thanh tiếp địa 25x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254m
105Cáp đồng trần M70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.537m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71m
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
110Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật349m
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x6MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
113Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1X2.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
114Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1X6MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật349m
115Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.438m
117Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật438m
118Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
F HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Van xả tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
19Lắp đặt van ren, ĐK40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van ren, ĐK67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,64100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,610 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy kèm đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45 đèn
7Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
8Hộp đấu nối kĩ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
10Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270m
11Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
12Box chia ngảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58Chiếc
13Măng xông nối ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750cái
14Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900Cái
15Điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
16vật tư phụ hoàn thiện hệ thống( vít nở, băng dính....Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
17Lập trình, chạy thử hệ thốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Van cổng DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van chặn DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bích rỗng DN80+bulong, joăng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
4Bích đặc DN80+bulong, joăng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường (1200*500*180mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
7Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (600*700*200mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Cuộn vòi DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
9Cuộn vòi DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
10Lăng phun DN13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
11Lăng phun DN19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
12Van góc DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Bình chữa cháy xách tay ABC -4KgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Chiếc
14Bình chữa cháy khí CO2 - 3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
15Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
16Giá để bình chữa cháy ( 600x300x200mm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
17Ống thép mạ kẽm DN 80 dày 3.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
18Ống thép mạ kẽm DN65 dày 2.9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
19Ống thép mạ kẽm DN50 dày 2.6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
20Ống thép mạ kẽm DN25 dày 2.3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
21Cút thép hàn DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
22Tê thép hàn DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Tê thép hàn DN80/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Tê thép hàn DN80/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Tê ren DN65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Tê ren DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Cút ren DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cút ren DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Kép ren DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Côn thu DN65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Kép ren DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Tê ren DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Hệ giá đỡ gia công bằng thép V5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
34Đào đất, cắt đục bê tông, chôn ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
35San lấp đất, hoàn trả mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
36Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn đỏ toàn bộ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m2
37Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
38Vận chuyển vật tư thiết bịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
39Vận hành chạy thử hệ thốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Đèn Exit 1 mặt không chỉ hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Đèn Exit 2 mặt có chỉ hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Đèn sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
5Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
6Box chia ngảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Chiếc
7Măng xông nối ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450cái
8Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật560Cái
9vật tư phụ hoàn thiện hệ thống( vít nở, băng dính....Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN NHẸ
1UPS 5KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2WIFI CONTROLLERChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3CORE SWITCH 24 PORT, 2SFPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4SWITCH 24 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5SWITCH 16 PORT POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Đầu ghi hình 8 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7HDD 4TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8IP PABX 24 MÁYChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9CAMERA IP 360O FULL HD, POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10CAMERA IP bán cầu FULL HD, POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Màn hình LCD 34"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 9000BTU/H gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Điều hòa 12000BTU/H gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Điều hòa 18000BTU/H gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Điều hòa 24000BTU/H gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Điều hòa 36000BTU/H âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan32
5 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
4 Máy đầm bàn Trộn bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép2
7 Máy cắt gạch Cắt gạch đá5
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->