Gói thầu: In vé xổ số (gồm giấy in, công in, tráng UV)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | In vé xổ số (gồm giấy in, công in, tráng UV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866234 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 20:56:00 đến ngày 2021-09-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,807,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là97.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 16.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ In ấn tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của đối tác hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 136.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành in (Đại học)- Nộp bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in, do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp theo Nghị định 60/2014/NĐ-CP (có chứng thực).- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành in (Đại học);- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực).- Nộp kèm chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc mỹ thuật đồ họa;- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp sản xuất |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận thợ in: bậc 5/7 trở lên.- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 6 màu (có hệ thống phủ UV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | In offset 6 màu (có hệ thống phủ UV): ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset 5 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | In offset 5 màu: ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | In offset 4 màu: ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tráng phủ UV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tráng phủ UV: ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt 3 mặt: ≥ 03 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ghi kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ghi kẽm CTP: ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đóng kim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng kim: ≥ 03 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe tải giao hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giao hàng: ≥ 02 xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
In vé xổ số (gồm giấy in, công in, tráng UV) In vé xổ số năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Mẫu in vé xổ số theo yêu cầu của HSMT (mẫu vé số phải gửi đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu). + Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu kê khai trên hệ thống (01 bản gốc + 03 bản sao) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên xổ số kiến thiết Cần Thơ
Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0292 3812 217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3812 217. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3812 217. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3812 217. |
| E-CDNT 36 |
2,1 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In vé xổ số (gồm giấy in, công in, tráng UV) | - Loại vé: mệnh giá 10.000 đồng, loại 06 chữ số.- Số kỳ vé năm 2022: 52 kỳ. - Số lượng vé dự kiến phát hành trong năm 2022: 11.000.000 - 14.000.000 vé/kỳ (dự kiến tăng doanh số phát hành 04 kỳ vé xuân).- Loại giấy in: Couche 130 g/m2 (xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương).- Khổ vé thành phẩm: 16,1 x 6,0 cm (tờ vé có kích thước 12,5 x 6,0 cm và cùi vé có kích thước 3,6 x 6,0 cm).- Kỹ thuật in:+ Mặt trước in 100 phần trăm in offset 05 màu.+ In 01 dải số lớn, 01 dải số giáp lai, 02 dải số nhỏ nằm ngang.+ Mặt sau in 01 màu.- Mực in phản quang:+ In phản quang màu đỏ tất cả các dải số.+ In phản quang màu vàng tại các vị trí cố định màu đặc trưng của Công ty: viền tên Công ty, màu vàng trên logo, màu vàng nền biểu tượng lồng cầu, nền mệnh giá 10.000 đồng.- Tráng UV để chống scan và cạo sửa tại 03 vị trí: 02 dải số nhỏ nằm ngang, tráng kiểu hoa văn nét mảnh phía trên dải số lớn. | vé | 572.000.000 | - Nhà thầu xem mẫu vé số tại phòng Tổ chức - Hành chánh, Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Xổ số kiến thiết Cần Thơ.- Nhà thầu gửi 01 bộ mẫu vé số (110 vé/bộ, gồm tờ vé và cùi vé, đóng kim 2 đầu) cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 16.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là97.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 16.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ In ấn tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của đối tác hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 136.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành in (Đại học)- Nộp bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in, do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp theo Nghị định 60/2014/NĐ-CP (có chứng thực).- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành in (Đại học);- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực).- Nộp kèm chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ (có chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Thiết kế mỹ thuật | 2 | - Đại học ngành thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc mỹ thuật đồ họa;- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân trực tiếp sản xuất | 12 | - Chứng nhận thợ in: bậc 5/7 trở lên.- Nộp bản sao y hợp đồng lao động với đơn vị đã thực hiện (có chứng thực). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 6 màu (có hệ thống phủ UV) | In offset 6 màu (có hệ thống phủ UV): ≥ 01 máy | 1 |
| 2 | Máy in offset 5 màu | In offset 5 màu: ≥ 01 máy | 1 |
| 3 | Máy in offset 4 màu | In offset 4 màu: ≥ 02 máy | 2 |
| 4 | Máy tráng phủ UV | Tráng phủ UV: ≥ 02 máy | 2 |
| 5 | Máy cắt 3 mặt | Cắt 3 mặt: ≥ 03 máy | 3 |
| 6 | Máy ghi kẽm CTP | Máy ghi kẽm CTP: ≥ 02 máy | 2 |
| 7 | Máy đóng kim | Đóng kim: ≥ 03 máy | 3 |
| 8 | Xe tải giao hàng | Giao hàng: ≥ 02 xe | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi