Gói thầu: Gói thầu số 3: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ lĩnh vực bồi thường, hỗ trợ tái định cư các dự án của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUANG MINH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ lĩnh vực bồi thường, hỗ trợ tái định cư các dự án của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864733 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:17:00 đến ngày 2021-09-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 931,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là932.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tại liệu lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước, bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý Dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, quản trị văn phòng, khoa học thư viện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính dùng biên mục tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in dùng in nhãn hộp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUANG MINH VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ lĩnh vực bồi thường, hỗ trợ tái định cư các dự án của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn Chỉnh lý tài liệu lưu trữ lĩnh vực bồi thường, hỗ trợ tái định cư các dự án của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; 3. Hợp đồng tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý); 4. Đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Ngõ 257, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn.
Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Ngõ 257, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Ngõ 257, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ | Mét | 150 | Phạm vi cung cấp |
| 2 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | chiếc | 16.500 | Phạm vi cung cấp |
| 3 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | tờ | 25.000 | Phạm vi cung cấp |
| 4 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | tờ | 18.000 | Phạm vi cung cấp |
| 5 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | tờ | 5.800 | Phạm vi cung cấp |
| 6 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | tờ | 2.100 | Phạm vi cung cấp |
| 7 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | tờ | 18.900 | Phạm vi cung cấp |
| 8 | Bút viết bìa | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | chiếc | 725 | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý |
| 9 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | chiếc | 140 | Phạm vi cung cấp |
| 10 | Bút chì để đánh số tờ | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | chiếc | 73 | Phạm vi cung cấp |
| 11 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Hộp | 1 | Phạm vi cung cấp |
| 12 | Cặp, hộp đựng tài liệu A4 | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | chiếc | 1.050 | Phạm vi cung cấp |
| 13 | Hồ dán nhãn hộp | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | lọ | 36 | Phạm vi cung cấp |
| 14 | Dao, kéo cắt giấy, gim kẹp, dây buộc, các văn phòng phẩm khác | Cung cấp cật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Bộ | 1 | Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.32E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là932.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tại liệu lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước, bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Dự án | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ chỉnh lý | 5 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, quản trị văn phòng, khoa học thư viện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Máy tính dùng biên mục tài liệu | 2 |
| 2 | Máy in | Máy in dùng in nhãn hộp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi