Gói thầu: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881116-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 21:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210881058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:20:00 đến ngày 2021-09-09 21:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54692E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên thôn xóm Bưng 2 đi xóm Vỏ xã Thu Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Cường Thịnh Phát HB; Địa chỉ: Số 2, tổ 5, P. Đồng Tiến , Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 01, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 01, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường thủ công, đất C2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,7582m3
2Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,3831100m3
3Đào nền đường thủ công, đất C3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,7126m3
4Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,3854100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất C4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,329m3
6Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1857100m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,3648m3
8Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,2812m3
9Đào khuôn đường thủ công, đất C3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2677m3
10Đào khuôn đường máy đào 0,8m3, đất C3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,165100m3
11Đào rãnh dọc nền đường thủ công, đất C3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,0622m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,9915100m3
13Đắp đất công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1464100m3
14Đắp đất nền đườngmáy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3178100m3
15Vận chuyển đất ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3295100m3
16Vận chuyển đất ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,5307100m3
17Vận chuyển đất ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,0225100m3
18Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8554100m3
19Vận chuyển đá ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8554100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,07100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,9168100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8071100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật542,6682m3
5Cắt khe co mặt đường BTXM không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,640510m
6Cắt khe giãn mặt đường BTXM không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,117210m
7Thi công khe co mặt đường BTXM không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật716,4045m
8Thi công khe giãn mặt đường BTXM không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,1718m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Cột treo biển báo D90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54md
13Biển báo hình vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Biển báo hình trònTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Biển báo tam giácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật447,2598m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật344,046m2
3Đào móng cống thủ công, đất C2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4633m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4017100m3
5Đào móng cống thủ công, đất C3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,2813m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7453100m3
7Đào móng cống thủ công, đất C4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1331m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
9Đắp đất công trình đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5973100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,3545m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,2091m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,2457m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,1906m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,163m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,812m3
16Cốt thép bản cống, khớp nối DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
17Cốt thép bản cống, khớp nối D> 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2805tấn
18Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
19Ván khuôn mũ mố bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5112100m2
20Ván khuôn bản bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2838100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54692E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có bằng cấp kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có bằng cấp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg2
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy lu bánh thép >= 9 tấn1
7 Máy đào >= 0,8 m31
8 Máy ủi >= 108 CV1
9 Máy trộn bê tông >=250lít2
10 Máy trộn vữa >=80lít2
11 Ô tô tự đổ >=7tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->