Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883787-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:42:00 đến ngày 2021-09-11 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139864E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. Tổng tất cả các hợp đồng là 2.400.000.000 đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng nhân ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy cắt bê tông 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy khoan 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy rải cấp phối 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đào 0.8-1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Ô tô tải thùng 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Bà Son, thôn Tuy Hòa xã Bình Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353505449
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn kiểm dựng xây dựng Delta; Địa chỉ: Lô C28 KDC Phường Hòa Thuận – TP Tam Kỳ - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.702.867; + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353505449; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam, địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0977468237


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353505449


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự( bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm quý I năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353505449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại :
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản L=2x9m
B A. Kết cấu thượng bộ
C * Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Chương V – HSMT58,793m3
2Ván khuôn kim loại mặt cầuChương V – HSMT134,96m2
3Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,247Tấn
4Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V)Chương V – HSMT1,166Tấn
5Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V)Chương V – HSMT1,067Tấn
6Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V)Chương V – HSMT6,753Tấn
D * Lan can, tay vịn mạ kẽm
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT7,2m3
2Ván khuônChương V – HSMT42,64m2
3Quét vôi lan canChương V – HSMT52m2
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,285Tấn
5Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V – HSMT1,405Tấn
6Gia công lan can cầu mạ kẽmChương V – HSMT1,226Tấn
7Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmChương V – HSMT1,226Tấn
8Bu lông neo D22, L=650mmChương V – HSMT40Cái
E B. Kết cấu hạ bộ
F * Mố cầu M1
G ** Xà mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT3,54m3
2Ván khuônChương V – HSMT16,49m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,07Tấn
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,087Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Chương V – HSMT0,084Tấn
6Ống thép D50/54Chương V – HSMT5,46m
7Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT3,68Lít
8Bi tumChương V – HSMT3,68Lít
9Quét nhựa nóng 2 lớpChương V – HSMT3,59m2
H ** Thân mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT26m3
2Ván khuônChương V – HSMT60m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpChương V – HSMT26m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,03Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,332Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,286Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,363Tấn
I ** Bệ mố
1Bê tông 20MPa đá 2x4Chương V – HSMT14,3m3
2Ván khuônChương V – HSMT17,4m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,102Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V – HSMT10,5m
5Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT8,08Lít
J * Thân tường cánh
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT27,632m3
2Ván khuônChương V – HSMT81,09m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpChương V – HSMT34,31m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,023Tấn
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,177Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,342Tấn
K * Bệ tường cánh
1Bê tông 20MPa đá 2x4Chương V – HSMT15,537m3
2Ván khuônChương V – HSMT24,87m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,106Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V – HSMT11m
5Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT8,467Lít
L * Mố cầu M2
M ** Xà mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT3,54m3
2Ván khuônChương V – HSMT16,49m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,07Tấn
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,087Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Chương V – HSMT0,084Tấn
6Ống thép D50/54Chương V – HSMT5,46m
7Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT3,68Lít
8Bi tumChương V – HSMT3,68Lít
9Quét nhựa nóng 2 lớpChương V – HSMT3,59m2
N ** Thân mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT19,5m3
2Ván khuônChương V – HSMT45m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpChương V – HSMT19,5m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,022Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,247Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,234Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,297Tấn
O ** Bệ mố
1Bê tông 20MPa đá 2x4Chương V – HSMT14,3m3
2Ván khuônChương V – HSMT17,4m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,102Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V – HSMT10,5m
5Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT8,08Lít
P * Thân tường cánh
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT15,829m3
2Ván khuônChương V – HSMT52,606m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpChương V – HSMT22,101m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,012Tấn
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,108Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,204Tấn
Q * Bệ tường cánh
1Bê tông 20MPa đá 2x4Chương V – HSMT11,603m3
2Ván khuônChương V – HSMT21,266m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,097Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V – HSMT10m
5Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT7,697Lít
R * Trụ cầu
S ** Xà mũ trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT2,729m3
2Ván khuônChương V – HSMT7,926m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,057Tấn
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,058Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Chương V – HSMT0,085Tấn
6Ống thép D50/54Chương V – HSMT8,319m
7Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT5,607Lít
8Bi tumChương V – HSMT5,607Lít
T ** Thân trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT25,5m3
2Ván khuônChương V – HSMT56,5m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,026Tấn
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,268Tấn
5Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,779Tấn
U ** Bệ trụ
1Bê tông 20MPa đá 2x4Chương V – HSMT18,7m3
2Ván khuônChương V – HSMT21,4m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,131Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V – HSMT13,5m
5Vữa sikagrout 214-11Chương V – HSMT10,39Lít
V * Bản dẫn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V – HSMT14,63m3
2Ván khuônChương V – HSMT13,48m2
3Bê tông lót 10MPaChương V – HSMT5,39m3
4Bi tumChương V – HSMT82,5Lít
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V – HSMT33m3
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V – HSMT0,019Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V – HSMT1,236Tấn
8Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V – HSMT0,836Tấn
9Đắp đất nền đường K95 sau mốChương V – HSMT112,125m3
10Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT126,701m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Chương V – HSMT126,701m3
W C. Thi công cầu
X * Thi công mố cầu (2 mố)
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT636,71m3
2Đào móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT94,05m3
3Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnChương V – HSMT94,05m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmChương V – HSMT94,05m3
5Bê tông 20MPa đá 2x4Chương V – HSMT20,24m3
6Đắp đất hố móng bằng đầm cócChương V – HSMT580,03m3
Y * Thi công trụ cầu (1 trụ)
1Đào móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT29,62m3
2Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnChương V – HSMT29,62m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmChương V – HSMT29,62m3
4Bê tông 20MPa đá 2x4Chương V – HSMT5,53m3
5Đắp đất hố móng bằng đầm cócChương V – HSMT2,16m3
Z * Biển báo
1Biển báo tên cầu KT(60x30)cmChương V – HSMT2Cái
2Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V – HSMT0,374m3
3Dăm sạn đệmChương V – HSMT0,072m3
4Đào đất cấp 3Chương V – HSMT0,96m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmChương V – HSMT0,002Tấn
6Thép L50x50x4Chương V – HSMT3,355Kg
7Bu lông M10x100Chương V – HSMT4Cái
8Bu lông M10x30Chương V – HSMT8Cái
AA * Cọc tiêu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêuChương V – HSMT0,6m3
2Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V – HSMT1,5m3
3Đào đất cấp 3Chương V – HSMT18m3
4Ván khuôn cọc tiêuChương V – HSMT17,1m2
5Cốt thép cọc tiêu d=6-8mmChương V – HSMT0,069Tấn
6Sơn cọc tiêuChương V – HSMT10,56m2
AB E. Đường tạm
AC * Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT17,59m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT5,86m3
3Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V – HSMT23,45m3
4Lu lèn K95Chương V – HSMT39,39m2
5Đắp đất nền đường K95Chương V – HSMT255,22m3
6Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT264,949m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Chương V – HSMT264,949m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmChương V – HSMT20,46m3
9Thanh thải đất đắp đường công vụChương V – HSMT255,22m3
10Vận chuyển đất tận dụng đắp ĐĐC bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V – HSMT255,22m3
11Thanh thải CPĐD bằng máy đàoChương V – HSMT20,46m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V – HSMT20,46m3
AD * Cống tạm D100cm
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4mChương V – HSMT4Ống
2Tháo dỡ ống cống D100cm; L=4m (60% ĐMLĐ)Chương V – HSMT4Ống
3Đá dăm móng cốngChương V – HSMT6,56m3
4Đào móng đất cấp 3Chương V – HSMT9,854m3
5Rọ đá KT(2x1x0.5)mChương V – HSMT4Rọ
6Tháo dỡ đá hộc bằng thủ côngChương V – HSMT3,2m3
AE F. Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ BTCT mặt cầu, gờ chắn bằng máy khoanChương V – HSMT9,9m3
2Phá dỡ BTCT mố, trụ cầu bằng búa cănChương V – HSMT19,852m3
3Phá dỡ bê tông mái taluy bằng búa cănChương V – HSMT5m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmChương V – HSMT34,752m3
AF Đường dẫn hai đầu cầu
AG * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Chương V – HSMT636,83m3
2Đắp đất nền đường K98Chương V – HSMT127,59m3
3Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT464,042m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Chương V – HSMT464,042m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT13,45m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT125,27m3
7Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT9,64m3
8Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V – HSMT148,36m3
9Lu lèn K95Chương V – HSMT202,92m2
10Vét hữu cơ bằng máy đàoChương V – HSMT80,34m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V – HSMT80,34m3
AH * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT92,669m3
2Lót giấy dầuChương V – HSMT386,12m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmChương V – HSMT76,47m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V – HSMT43,642m2
AI * Gia cố taluy
1Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluyChương V – HSMT61,53m3
2Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayChương V – HSMT20,624m3
3Ván khuôn chân khayChương V – HSMT128,9m2
4Dăm sạn đệmChương V – HSMT2,578m3
5Đào đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT74,55m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V – HSMT55,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139864E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. Tổng tất cả các hợp đồng là 2.400.000.000 đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ quản lý chi phí 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng nhân ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Búa căn khí nén 3m3/ph Còn hoạt động tốt1
2 - Cần cẩu 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
3 - Máy cắt bê tông 7.5KW Còn hoạt động tốt1
4 - Máy cắt uốn 5KW Còn hoạt động tốt1
5 - Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt1
6 - Máy khoan 4.5KW Còn hoạt động tốt1
7 - Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
8 - Máy lu bánh lốp 16T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
9 - Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
10 - Máy mài 2.7KW Còn hoạt động tốt1
11 - Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt1
12 - Máy rải cấp phối 50-60m3/h Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
13 - Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
14 - Máy trộn vữa 150l Còn hoạt động tốt2
15 - Máy đào 0.8-1,6 m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
16 - Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt1
17 - Máy đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt1
18 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt1
19 - Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
20 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
21 - Ô tô tải thùng 2.5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
22 - Ô tô tự đổ 7-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->