Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:42:00 đến ngày 2021-09-11 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139864E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. Tổng tất cả các hợp đồng là 2.400.000.000 đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng nhân ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy khoan 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy rải cấp phối 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đào 0.8-1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Ô tô tải thùng 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Bà Son, thôn Tuy Hòa xã Bình Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự( bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm quý I năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353505449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản L=2x9m | |||
| B | A. Kết cấu thượng bộ | |||
| C | * Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 58,793 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Chương V – HSMT | 134,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,247 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 1,166 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 1,067 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 6,753 | Tấn |
| D | * Lan can, tay vịn mạ kẽm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 42,64 | m2 |
| 3 | Quét vôi lan can | Chương V – HSMT | 52 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,285 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 1,405 | Tấn |
| 6 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Chương V – HSMT | 1,226 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Chương V – HSMT | 1,226 | Tấn |
| 8 | Bu lông neo D22, L=650mm | Chương V – HSMT | 40 | Cái |
| E | B. Kết cấu hạ bộ | |||
| F | * Mố cầu M1 | |||
| G | ** Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 16,49 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,07 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,087 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Chương V – HSMT | 0,084 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Chương V – HSMT | 5,46 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 3,68 | Lít |
| 8 | Bi tum | Chương V – HSMT | 3,68 | Lít |
| 9 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Chương V – HSMT | 3,59 | m2 |
| H | ** Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Chương V – HSMT | 26 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,03 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,332 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,286 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,363 | Tấn |
| I | ** Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 14,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 17,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,102 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V – HSMT | 10,5 | m |
| 5 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 8,08 | Lít |
| J | * Thân tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 27,632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 81,09 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Chương V – HSMT | 34,31 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,023 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,177 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,342 | Tấn |
| K | * Bệ tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 15,537 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 24,87 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,106 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V – HSMT | 11 | m |
| 5 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 8,467 | Lít |
| L | * Mố cầu M2 | |||
| M | ** Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 16,49 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,07 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,087 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Chương V – HSMT | 0,084 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Chương V – HSMT | 5,46 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 3,68 | Lít |
| 8 | Bi tum | Chương V – HSMT | 3,68 | Lít |
| 9 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Chương V – HSMT | 3,59 | m2 |
| N | ** Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 19,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 45 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Chương V – HSMT | 19,5 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,022 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,247 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,234 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,297 | Tấn |
| O | ** Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 14,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 17,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,102 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V – HSMT | 10,5 | m |
| 5 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 8,08 | Lít |
| P | * Thân tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 15,829 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 52,606 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Chương V – HSMT | 22,101 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,012 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,108 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,204 | Tấn |
| Q | * Bệ tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 11,603 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 21,266 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,097 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V – HSMT | 10 | m |
| 5 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 7,697 | Lít |
| R | * Trụ cầu | |||
| S | ** Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,729 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 7,926 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,057 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,058 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Chương V – HSMT | 0,085 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Chương V – HSMT | 8,319 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 5,607 | Lít |
| 8 | Bi tum | Chương V – HSMT | 5,607 | Lít |
| T | ** Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 25,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 56,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,026 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,268 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,779 | Tấn |
| U | ** Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 18,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 21,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,131 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V – HSMT | 13,5 | m |
| 5 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V – HSMT | 10,39 | Lít |
| V | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 14,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 13,48 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Chương V – HSMT | 5,39 | m3 |
| 4 | Bi tum | Chương V – HSMT | 82,5 | Lít |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V – HSMT | 33 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V – HSMT | 0,019 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 1,236 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V – HSMT | 0,836 | Tấn |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 sau mố | Chương V – HSMT | 112,125 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 126,701 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 126,701 | m3 |
| W | C. Thi công cầu | |||
| X | * Thi công mố cầu (2 mố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 636,71 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 94,05 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Chương V – HSMT | 94,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 94,05 | m3 |
| 5 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 20,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 580,03 | m3 |
| Y | * Thi công trụ cầu (1 trụ) | |||
| 1 | Đào móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 29,62 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Chương V – HSMT | 29,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 29,62 | m3 |
| 4 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 5,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 2,16 | m3 |
| Z | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tên cầu KT(60x30)cm | Chương V – HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,374 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V – HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V – HSMT | 0,002 | Tấn |
| 6 | Thép L50x50x4 | Chương V – HSMT | 3,355 | Kg |
| 7 | Bu lông M10x100 | Chương V – HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bu lông M10x30 | Chương V – HSMT | 8 | Cái |
| AA | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Chương V – HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V – HSMT | 17,1 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=6-8mm | Chương V – HSMT | 0,069 | Tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương V – HSMT | 10,56 | m2 |
| AB | E. Đường tạm | |||
| AC | * Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 17,59 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 5,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V – HSMT | 23,45 | m3 |
| 4 | Lu lèn K95 | Chương V – HSMT | 39,39 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V – HSMT | 255,22 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 264,949 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 264,949 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Chương V – HSMT | 20,46 | m3 |
| 9 | Thanh thải đất đắp đường công vụ | Chương V – HSMT | 255,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đắp ĐĐC bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V – HSMT | 255,22 | m3 |
| 11 | Thanh thải CPĐD bằng máy đào | Chương V – HSMT | 20,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V – HSMT | 20,46 | m3 |
| AD | * Cống tạm D100cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m | Chương V – HSMT | 4 | Ống |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D100cm; L=4m (60% ĐMLĐ) | Chương V – HSMT | 4 | Ống |
| 3 | Đá dăm móng cống | Chương V – HSMT | 6,56 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 9,854 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Chương V – HSMT | 4 | Rọ |
| 6 | Tháo dỡ đá hộc bằng thủ công | Chương V – HSMT | 3,2 | m3 |
| AE | F. Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mặt cầu, gờ chắn bằng máy khoan | Chương V – HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT mố, trụ cầu bằng búa căn | Chương V – HSMT | 19,852 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mái taluy bằng búa căn | Chương V – HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 34,752 | m3 |
| AF | Đường dẫn hai đầu cầu | |||
| AG | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V – HSMT | 636,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V – HSMT | 127,59 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 464,042 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 464,042 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 13,45 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 125,27 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 9,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V – HSMT | 148,36 | m3 |
| 9 | Lu lèn K95 | Chương V – HSMT | 202,92 | m2 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Chương V – HSMT | 80,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V – HSMT | 80,34 | m3 |
| AH | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 92,669 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V – HSMT | 386,12 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V – HSMT | 76,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V – HSMT | 43,642 | m2 |
| AI | * Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluy | Chương V – HSMT | 61,53 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Chương V – HSMT | 20,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Chương V – HSMT | 128,9 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Chương V – HSMT | 2,578 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 74,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 55,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139864E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. Tổng tất cả các hợp đồng là 2.400.000.000 đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,20 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng nhân ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | - Cần cẩu 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | - Máy cắt bê tông 7.5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | - Máy cắt uốn 5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | - Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | - Máy khoan 4.5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | - Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | - Máy lu bánh lốp 16T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | - Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | - Máy mài 2.7KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | - Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | - Máy rải cấp phối 50-60m3/h | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 13 | - Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | - Máy trộn vữa 150l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | - Máy đào 0.8-1,6 m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 16 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | - Máy đầm cóc 70kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | - Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 20 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 21 | - Ô tô tải thùng 2.5T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 22 | - Ô tô tự đổ 7-10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi