Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883612-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kim Phú Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210863274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:33:00 đến ngày 2021-09-10 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,253,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phần kết cấu, kiến trúc, điện, nước, chống sét, PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng dân dụng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kim Phú Khang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà Hiệu bộ trường THCS xã Phù Ủng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang , địa chỉ: Thôn Dưỡng Phú, xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Phù Ủng; Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang; Địa chỉ: Dưỡng Phú, Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên; Điện thoại: 0936963352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến trúc AVN; Công ty TNHH thiết kế kiến trúc Hà Phong; phòng Kinh tế và Hạ tang; Công ty TNHH Kim Phú Khang; Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang , địa chỉ: Thôn Dưỡng Phú, xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Phù Ủng; Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang; Địa chỉ: Dưỡng Phú, Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên; Điện thoại: 0936963352


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp là thi công xây dựng dân dụng cấp III. - Nhà thầu phải cung cấp: 01 bộ Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 (nộp bản sao có chứng thực) của một trong các tài liệu sau: + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Bản sao có chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với máy móc: Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu Hoặc các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê Hoặc các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy. + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Phù Ủng; Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang; Địa chỉ: Dưỡng Phú, Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên; Điện thoại: 0936963352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: (0221) 3.836.757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kim Phú Khang; Địa chỉ: Dưỡng Phú, Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên; Điện thoại: 0936963352
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Xã Phù Ủng; Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: (0221) 3.836.757
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5177100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,97441m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V395,53100m
4Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4747100m3
5Ván khuôn gỗ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1212tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7831tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,615tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,519tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5839100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,3748m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,117m3
16Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5321m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4983m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,711tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0216m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4147100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4147100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4147100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8088100m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,63tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3061tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,729100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2952m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5769100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,8577100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8067tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9947tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6311tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,775tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9785tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5697tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7416m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,795m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7022100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2137tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4305m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3511m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V222,8052m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2932m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4641m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6764m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282,634m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.446,3972m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,77m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,06m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V196,1212m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V196,1212m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,728m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,289m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V529,9m
63Đắp biểu tượng ngọn đuốc chương máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Khung + biển tên " DÙ KHÓ KHĂN ĐẾN ĐÂU CŨNG PHẢI TIẾP TỤC THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.611,132m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.678,7462m2
67Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
68Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,85281m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0437m3
71Lát nền, sàn gạch Grannit - Tiết diện gạch KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V682,1254m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V51,384m2
73Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,2268m2
74Ốp tường gạch Grannit KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,816m2
75Lắp dựng tấm ngăn vệ sinh bằng tấn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9304m2
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3281tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3281tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,81951m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8851100m2
81Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,6md
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056100m2
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647tấn
85Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2627m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2975m2
88Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
89Chụp INOX D45Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8,217m2
91Trát lót trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
92Ốp lát, đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V41,1482m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,2975m2
94SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
95Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
96Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
97SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
98Chốt cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
100Chốt cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
101Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,675m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V87,555m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7791tấn
104Gia công lan can sắt bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,11261m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V159,1126m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4204m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
109Trát lót dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3934m2
110Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,5786m2
111Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V55,8148m2
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8544m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,8544m2
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16771m3
116Ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
118Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,379m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604100m3
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1m3
121Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7110m
122Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,40m-80WMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
123Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
124Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m - 2x22WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
125Lắp đặt đèn sát trần D286, bóng Neon 20WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
126Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
129Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
131Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
133Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
134Lắp đặt hộp đựng aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
135Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
136Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141Lắp đặt ô cắm đôi 10AMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74hộp
146Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Đèn tín hiệu báo phá 220v-5wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100 m
149Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC D20/16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1100m
150Thép lập là 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15kc
151Cọc tiếp địa L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
153Lấp đất đào rãnh chôn day tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
154Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
155Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
156Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt kim thu sét (cả nậm sứ) loại kim dài 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
160Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
161Lắp đặt bật thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
170Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
171Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Van góc INOX D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Van phao hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30ống
177Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
191Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
194Lắp đặt cút thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
197Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
200Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Đai + vít đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
203Ga thu nước sàn INOX 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
204Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30ống
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
206Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Phễu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
209Đai + vít đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
210Lắp đặt xí bệt INAX hoặc tường đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
211Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt vòi xịt xí INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
213Lắp đặt chậu tiểu nữ INAXMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
214Lắp đặt chậu tiểu nam INAXMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
216Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Lắp đặt vòi xả LavarboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
218Thanh treo khăn mặt INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Dây nhựa 2 đầu ren trong cấp nước cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
221Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30ống
222Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
223Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4015100m3
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46121m3
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18511m3
226Ván khuôn gỗ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m2
227Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3831m3
228Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9632m3
229Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8474m3
230Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,542m2
231Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,65m2
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8821m3
233Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583100m3
234Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4575m3
235Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,575m2
236Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402tấn
237Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V24,7706100m2
238Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,396m3
239Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1641cấu kiện
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
241Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3/1km
242Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7642100m3
243Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất 2 (Tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96031m3
244Ván khuôn gỗ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
245Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
247Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
248Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2176m3
250Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4671m3
251Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,725m2
252Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7067m2
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
254Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
255Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
256Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6534m3
257Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8765100m2
B Hạng mục 2
1Nhân công tháo dỡ thiết bị chiếu sáng + đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V172,0724m2
3Tháo dỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V58,4714m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V24,8794m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V9,7608m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4462100m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
10Vận chuyển câyMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3773100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3773100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phần kết cấu, kiến trúc, điện, nước, chống sét, PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).55
2 cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động33
3 cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về điện33
4 Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lự33
5 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng dân dụng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sẵn sàng huy động3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sẵn sàng huy động2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện 14kW Sẵn sàng huy động2
7 Máy khoan cầm tay 0,5kW Sẵn sàng huy động2
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Sẵn sàng huy động2
9 Máy mài - công suất: 2,7 kW Sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sẵn sàng huy động2
11 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->