Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kim Phú Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:33:00 đến ngày 2021-09-10 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,253,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phần kết cấu, kiến trúc, điện, nước, chống sét, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng dân dụng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kim Phú Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà Hiệu bộ trường THCS xã Phù Ủng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp là thi công xây dựng dân dụng cấp III. - Nhà thầu phải cung cấp: 01 bộ Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 (nộp bản sao có chứng thực) của một trong các tài liệu sau: + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Bản sao có chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với máy móc: Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu Hoặc các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê Hoặc các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy. + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Phù Ủng; Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang; Địa chỉ: Dưỡng Phú, Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên; Điện thoại: 0936963352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: (0221) 3.836.757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kim Phú Khang; Địa chỉ: Dưỡng Phú, Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên; Điện thoại: 0936963352 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Xã Phù Ủng; Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: (0221) 3.836.757 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9744 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,53 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4747 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1212 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7831 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,615 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5839 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3748 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5321 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0216 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4147 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4147 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4147 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8088 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3061 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2952 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5769 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8577 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9947 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6311 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9785 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5697 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7416 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,795 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2113 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4305 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3511 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8052 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2932 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4641 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6764 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,634 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446,3972 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,77 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,1212 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,1212 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,728 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,289 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,9 | m |
| 63 | Đắp biểu tượng ngọn đuốc chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Khung + biển tên " DÙ KHÓ KHĂN ĐẾN ĐÂU CŨNG PHẢI TIẾP TỤC THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.611,132 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,7462 | m2 |
| 67 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 68 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8528 | 1m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0437 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Grannit - Tiết diện gạch KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,1254 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,384 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2268 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch Grannit KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,816 | m2 |
| 75 | Lắp dựng tấm ngăn vệ sinh bằng tấn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9304 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3281 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3281 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8195 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8851 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | md |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2627 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2975 | m2 |
| 88 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 89 | Chụp INOX D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,217 | m2 |
| 91 | Trát lót trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 92 | Ốp lát, đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1482 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2975 | m2 |
| 94 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 95 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 96 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 97 | SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 98 | Chốt cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 100 | Chốt cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 101 | Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,675 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,555 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7791 | tấn |
| 104 | Gia công lan can sắt bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1126 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1126 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4204 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 109 | Trát lót dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3934 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5786 | m2 |
| 111 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8148 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8544 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8544 | m2 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 1m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m3 |
| 121 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | 10m |
| 122 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,40m-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 123 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m - 2x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần D286, bóng Neon 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 133 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Đèn tín hiệu báo phá 220v-5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100 m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m |
| 150 | Thép lập là 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kc |
| 151 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1m3 |
| 153 | Lấp đất đào rãnh chôn day tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét (cả nậm sứ) loại kim dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 161 | Lắp đặt bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Van góc INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Van phao hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 177 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Đai + vít đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 203 | Ga thu nước sàn INOX 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 204 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 206 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 209 | Đai + vít đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 210 | Lắp đặt xí bệt INAX hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi xịt xí INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nữ INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi xả Lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 218 | Thanh treo khăn mặt INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Dây nhựa 2 đầu ren trong cấp nước cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 221 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 222 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | 100m3 |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4612 | 1m3 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1851 | 1m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m2 |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3831 | m3 |
| 228 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9632 | m3 |
| 229 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8474 | m3 |
| 230 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,542 | m2 |
| 231 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,65 | m2 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8821 | m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m3 |
| 234 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4575 | m3 |
| 235 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,575 | m2 |
| 236 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | tấn |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7706 | 100m2 |
| 238 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m3 |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1cấu kiện |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3/1km |
| 242 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | 100m3 |
| 243 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất 2 (Tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9603 | 1m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 245 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 248 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2176 | m3 |
| 250 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4671 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,725 | m2 |
| 252 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7067 | m2 |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 254 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 255 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 257 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8765 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2 | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị chiếu sáng + đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,0724 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4714 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8794 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7608 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3773 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3773 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phần kết cấu, kiến trúc, điện, nước, chống sét, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên). | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành nghề về điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng dân dụng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 14kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi