Gói thầu: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881306-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210881265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:10:00 đến ngày 2021-09-09 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe co, khe giãn....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường từ xóm Bảm, xã Tây Phong đi xóm Cạn, xã Hợp Phong, huyện Cao Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3996100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3996100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3996100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6904100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6904100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6904100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,5724100m3
8Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8181100m3
9Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m3
10Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,2268100m3
11Đào xúc đất còn thiếu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,7123100m3
12Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,7123100m3
13Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,7123100m3/1km
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0481100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0481100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0481100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật288,3465m3
18Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8835100m3
19Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8835100m3
20Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8835100m3/1km
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5503100m3
22Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,4564100m3
23Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3158100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,3658100m2
25Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2899100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật906,5841m3
27Cắt khe mặt đường bê tông xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật131,730910m
28Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.172,2458m
29Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,2629m
30Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,8m
31Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,6169100m2
32Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,6169100m2
33Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,824m3
34Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật217,36m2
35Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,847m2
36Ván khuôn tấm thành rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1648100m2
37Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5616m3
38Lắp dựng cấu kiện tấm thành rãnh, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật832cái
39Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0405100m2
40Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0959tấn
41Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
43Lắp dựng tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
45Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2045100m2
46Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
47Sơn cọc tiêu các loại 2 nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,74m2
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
2Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m3
3Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m3
4Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m3/1km
5Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1114100m3
6Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5541100m3
7Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4852100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4852100m3/1km
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,843m3
10Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,5054m3
11Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,912m2
12Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,1m3
13Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
14Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
15Ván khuôn bản cống bằng thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1648100m2
16Ván khuôn mũ mố bằng thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3296100m2
17Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1358tấn
18Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1787tấn
19Cốt thép mũ mố, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1078tấn
20Lắp dựng tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
C Hạng mục: Ngầm tràn LO300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6531100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6531100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6531100m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3062100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3062100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3062100m3/1km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6125100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6125100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6125100m3/1km
10Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
11Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8614100m3
12Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9594100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9594100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9594100m3/1km
15Đắp đất móng mố, trụ ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6043100m3
16Đệm đá dăm sân tràn, lòng ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,4585m3
17Đệm đá dăm chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,0184m3
18Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật230,77m2
19Cốt thép mái ngầm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5217tấn
20Ván khuôn chân khay mái ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4141100m2
21Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,3256m3
22Bê tông mái ngầm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6155m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Khe lún)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9477m2
24Bê tông bản ngầm, bản quá độ, phủ bản ngầm, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,6719m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,266m3
26Bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
27Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,254m3
28Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
29Bê tông móng mố, trụ, tường cánh ngầm trên cạn, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,388m3
30Bê tông thân mố, trụ, tường cánh ngầm trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật129,2326m3
31Bê tông gia cố sân tràn + lòng ngầm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,418m3
32Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,6469m3
33Cốt thép bản ngầm,bản quá độ đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0919tấn
34Cốt thép bản ngầm, bản quá độ đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7833tấn
35Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1076tấn
36Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1236tấn
37Cốt thép giằng chống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1321tấn
38Cốt thép giằng chống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0323tấn
39Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
40Cốt thép cọc thủy chí, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
41Cốt thép phủ sân tràn + lòng ngầm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,529tấn
42Ván khuôn móng mố, trụ, tường cánh, chân khay bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m2
43Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5045100m2
44Ván khuôn mũ mố, mũ trụ ngầm bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3365100m2
45Ván khuôn bản cầu, bản quá độ bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9262100m2
46Ván khuôn giằng chống bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
47Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1329100m2
48Ván khuôn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4312100m2
49Ván khuôn cọc thủy chí bằng gỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
50Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí 2 lớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,438m2
51Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7rọ
52Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6rọ
53Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m dưới nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2rọ
54Lắp đặt ống thoát nước D60 (cân bằng áp lực san tràn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m
55Quét nhựa bitum nóng vào tường đầu mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,104m2
56Đắp đất vòng vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1463100m3
57Đắp vòng vây thi công bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7797100m3
58Bơm nước phục vụ thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30Ca
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Phá vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,926100m3
61Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,926100m3
62Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,926100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg2
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy lu rung >= 14 tấn1
7 Máy đào >= 1,25 m31
8 Máy ủi >= 110 CV1
9 Máy trộn bê tông >=250lít2
10 Máy trộn vữa >=80lít2
11 Ô tô tự đổ >=7tấn2
12 Máy nén khí >=360m3/h1
13 Máy cắt khe MCD Cắt khe co, khe giãn....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->